Quảng cáo
Đề 9 - Bài kiểm tra 45 phút môn hóa học trường THCS Hiệp Hòa - Môn hóa học 9

Đề 9 - Bài kiểm tra 45 phút môn hóa học trường THCS Hiệp Hòa - Môn hóa học 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS Hiệp Hòa Thứ ngày tháng năm Lớp:.................................. BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Họ tên:................................................. Môn Hóa Học

Điểm Lời thầy phê

PHẦN GHI ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án Đề Bài: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu1. Trong các trường hợp sau trường hợp nào xảy ra phản ứng hoá học? A: Cho lá Fe vào dung dịch NaOH. B: Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl2. C: Cho dung dịch KOH vào dung dịch NaCl. D: Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

Câu 2. Trong các dãy chất sau dãy nào tất cả các chất đều không bị nhiệt phân? A: Cu(OH)2, CaCO3, NaHCO3. B: NaHSO3, KOH, Fe(OH)3. C: KClO3, Fe(OH)3, KNO3. D: CaSO3, KMnO4, Cu(OH)2.

Câu 3. Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra phản ứng hoá học? A: Cho kim loại Al vào dung dịch KOH. B: Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. C: Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2. D: Cho klm loại Fe vào dung dịch AlCl3.

Câu 4. Trong các dãy chất sau dãy nào tất cả các chất đều bị nhiệt phân? A: Cu(OH)2, CaCO3, KHCO3. B: Na2CO3, Cu(OH)2, Fe(OH)3. C: KMnO4, Al(OH)3, KOH. D: BaCO3, KMnO4, Cu(OH)2.

Câu 5. Cho 100 ml dung dịch Cu(OH)2 1,5M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng lọc kết tủa rửa sạch cân được: A: 14,7 gam. B: 19,6 gam. C: 24,5 gam. D: 29,4 gam.

Câu 6. Trong các dãy chất sau, dãy nào tất cả đều không làm đổi màu quỳ tím? A: KOH, Mg(OH)2, NaOH, Ca(OH)2. B: NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, KOH C: Ca(OH)2, H2SO4, NaOH, Ba(OH)2. D: KOH, Ca(OH)2, HCl, NaOH Câu 7. Cho 0,2 mol KOH vào 188,8 gam nước thu được dung dịch có C% là: A: 9,4%. B: 2,8%. C: 11,2%. D: 5,6%.

Câu 8. Trong các dãy chất sau, dãy nào tất cả đều làm đổi màu quỳ tím thành đỏ? A: Na3PO4, HNO3, HCl, H2SO4. B: K3PO4, HNO3, HCl, H2SO4 C: HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4. D: KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, NaOH

ThuVienDeThi.com

Câu 9. Cho 9,3 gam Na2O vào nước thu được 200 ml dung dịch. CM của dung dịch thu được là: A: 2M B: 4M C: 1,5 M D: 3M.

Câu 10. Trong các dãy chất sau, dãy nào tất cả đều làm đổi màu quỳ tím thành xanh? A: KOH, NaCl, H2SO4, Ca(OH)2. B: NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2 C: Ca(OH)2, KOH, NaOH, Ba(OH)2. D: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2 Câu 11. Nếu dùng NaOH làm thuốc thử thì phân biệt được 2 dung dịch muối nào trong các cặp sau? A: KCl và Ba(NO3)2. B: CaCl2 và K2SO4. C: NaCl và Ca(NO3)2. D: FeCl3 và Na2SO4. Câu 12. Để phân biệt hai dung dịch H2SO4 và KOH có thể dùng thuốc thử là: A: Dung dịch MgCl2. B: Dung dịch BaCl2. C: Quỳ tím. D: Cả A,B,C . Câu 13. Dãy gồm các chất không làm đục nước vôi trong là: A: SO2, CO2, SO2. B: SO2, Na2CO3, SO3. C: NO, CO2, SO2. D: K2CO3, CO2, SO2.

Câu 14. Dẫn từ từ 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Muối thu được là: A: CaCO3. B: Ca(HCO3)2. C: CaCO3 và Ca(HCO3)2. D: Khôngcó đáp án nào đúng. Câu 15. Hòa tan 4 gam một oxit kim loại hóa trị II, cần 98 gam H2SO4 5%. Công thức phân tử của oxit là: A: CuO. B: ZnO. C: MgO. D: CaO. Câu 16. Cho 4,48 lít khí CO2 ở đktc từ từ vào 300 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch A. Dung dịch A gồm các có: A: NaHCO3. B: Na2CO3. C: Na2CO3 và NaHCO3, D: Na2CO3 và NaOH. Câu 17. Có 3 dung dịch không dán nhãn đựng trong 3 lọ riêng biệt là KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. Chỉ dùng một chất làm thuốc thử cũng có thể phân biệt được ba chất trên. Thuốc thử đó là: A: Dung dịch NaOH. B: dd CaCl2. C: Dung dịch MgCl2. D:Dung dịch NaCl. Câu 18. Cặp chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng? A: CaCO3, Cu B: Ca(OH)2, CuCl2. C: NaOH, Ag. D: Na2O, CuCO3. Câu 19. Cho 11,2 gam một kim loại Fe vào 200 ml dung dịch HCl1,5M. Thể tích khí H2 thu được là: A: 5,6 lít. B: 4,48 lít. C: 3,36 lít. D: 2,24 lít Câu 20. Hòa tan 2,04 gam oxit một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được 5,34 gam muối khan. Công thức oxit kim loại là: A: CaO. B: MgO. C: CuO. D: Al2O3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo