Quảng cáo
Chuyên đề Hóa học 8 Tính theo phương trình hóa học

Chuyên đề Hóa học 8 Tính theo phương trình hóa học

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Hóa học 8 – Bài tập nâng cao theo chuyên đề bồi dưỡng HSG

................................................................................................................................................... Bồi dưỡng HSG hóa 8 – chuyên đề 3

CHUYÊN ĐỀ: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

DẠNG 1: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG HẾT

1. VD: Cho 5,4 g Al tác dụng vừa đủ với V lít khí Cl ở đktc. Tìm V. Tìm khối lượng sản phẩm

Giải

Cách 1: Ta có nAl = mAl

MAl = 5,4 / 27 = 0,2 (mol)

PTHH : 2Al + 3Cl2 ----------> 2AlCl3

Từ PTHH  2 mol + 3 mol ----------> 2 mol

Từ đề bài 0,2 mol + 0,3 mol ----------> 0,2 mol

VCl2 = 0,3 x 22,4 = 6,72 (l) msản phẩm = 0,2 x 133,5 = 26,7 (g)

Cách 2: Ta có nAl = mAl

MAl = 5,4 / 27 = 0,2 (mol)

PTHH : 2Al + 3Cl2 ----------> 2AlCl3

Theo phương trình ta có: nCl2 = 3

2

x nAl = 3

2

x 0,2 = 0,3 (mol)

Từ đó  thể tích của Cl2, tương tự thì nsản phẩm = 2

2

x nAl = 0,2 mol

Từ đó  khối lượng chất sản phẩm tạo thành

Lưu ý: Tính theo phương trình hóa học chỉ liên quan đến đại lượng mol

Tính theo phương trình hóa học là dựa vào tỉ lệ số mol các chất trên phương trình để tính ra khối lượng.

2. Bài tập

ThuVienDeThi.com

Hóa học 8 – Bài tập nâng cao theo chuyên đề bồi dưỡng HSG

................................................................................................................................................... Bồi dưỡng HSG hóa 8 – chuyên đề 3

Bài 1: Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl. Sau phản ứng thu được V lít khí Hiđro ở đktc.

a) Tìm V b) Tìm khối lượng của FeCl2 tạo ra sau phản ứng c) Tìm khối lượng của HCl

Bài 2: Cho 32 g CuO tác dụng vừa đủ với H2SO4.

a) Tìm khối lượng của H2SO4 b) Tìm khối lượng của CuSO4 tạo ra sau phản ứng

Bài 3: Cho 48g Fe2O3 tác dụng vừa đủ với HCl.

a) Tìm khối lượng HCl b) Tìm khối lượng FeCl3 tạo thành sau phản ứng

Bài 4: Cho 16 g NaOH tác dụng vừa đủ với H2SO4.

a) Tìm khối lượng H2SO4 b) Tìm khối lượng của Na2SO4 tạo thành sau phản ứng

Bài 5: Cho 10 g CaCO3 vào một bình kín rồi đun nóng tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được CaO và CO2.

a) Tìm thể tích khí CO2 ở đktc b) Tính khối lượng CaO tạo thành sau phản ứng

Bài 6: Cho 78 g Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với H2SO4.

a) Tính khối lượng H2SO4 b) Tính khối lượng của Al2(SO4)3 tạo thành sau phản ứng

Bài 7: Cho 22,2 g CaCl2, tác dụng vừa đủ với AgNO3.

a) Tính khối lượng AgNO3 b) Tính khối lượng các chất còn lại trong phản ứng

Bài 8: Cho 10,6 g Na2CO3 tác dụng vừa đủ với CaCl2. Tính khối lượng các chất

tạo thành sau phản ứng

ThuVienDeThi.com

Hóa học 8 – Bài tập nâng cao theo chuyên đề bồi dưỡng HSG

................................................................................................................................................... Bồi dưỡng HSG hóa 8 – chuyên đề 3

Bài 9: Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl. Toàn bộ lượng Hiđro sinh ra cho

tác dụng vừa đủ với m (g) CuO.

a) Tìm m

b) Tìm khối lượng FeCl2

Bài 10: Đốt cháy 16,8 g Fe trong khí Oxi vừa đủ thì thu được Fe2O3. Cho toàn bộ lượng Fe2O3 tạo thành sau phản ứng này tác dụng với m (g) H2SO4.

a) Tìm thể tích khí Oxi để đốt cháy lượng sắt trên b) Tìm m

Bài 11: Cho 48 g Fe2O3 tác dụng vừa đủ với HCl.

a) Tìm khối lượng của FeCl3 tạo thành b) Tìm khối lượng của HCl

Bài 12: Cho 24 g oxi tác dụng với H2SO4 có trong dung dịch loãng.

a) Tìm thể tích khí Hiđro sinh ra (ở đktc) b) Tìm khối lượng của H2SO4 c) Tìm khối lượng của CaSO4 tạo thành sau phản ứng

Bài 13: Cho 32 g Oxi tác dụng vừa đủ với Magie.

a) Tìm khối lượng của Mg trong phản ứng. b) Tìm khối lượng của Magie oxit tạo thành

Bài 14: Để điều chế 55,5 g CaCl2 người ta cho Ca tác dụng với HCl

a) Tìm khối lượng của Ca và HCl trong phản ứng b) Tìm thể tích khí Hiđro sinh ra (ở đktc)

Bài 15: Tính thể tích khí Oxi và Hiđro ở đktc để điều chế 900g nước

Bài 16: Để điều chế 1 tấn KNO3 người ta cho KOH tác dụng với HNO3. Tính khối lượng của KOH và HNO3 cần dùng đề điều chế

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo