
Trang 1/2 - Mã đề: 139
Sở GD&ĐT Hà Nội KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 2
Hoá học 12 ( Nâng cao )
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:...............................................Lớp:……..... Mã đề 139
Số báo danh: ..........................................Phòng thi số:…….
Câu 1. Các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5). Trật tự tăng dần lực bazơ từ trái qua phải là:
A. (1), (5), (2), (3), (4) B. (2), (1), (3), (5), (4) C. (1), (2), (5), (3), (4) D. (1), (5), (3), (2), (4) Câu 2. Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợ bông, len, tơ enan, tơ visco, sợi đay, nilon-6,6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A. sợi bông, sợi đay, tơ axetat. B. sợi bông, len, tơ enan, nilon-6,6. C. sợi bông, len, tơ axetat, tơ visco. D. tơ tằm, sợi bông, nilontơ visco-6,6. Câu 3. Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là:
A. H2N-[CH2]2-COOH. B. H2N-[CH2]3-COOH. C. H2N-[CH2]4-COOH. D. H2N-CH2-COOH. Câu 4. Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là:
A. 87,4 B. 83,2 C. 73,4 D. 77,6 Câu 5. Cho x gam etylamin phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được x+7,3 gam một hợp chất hữu cơ. Giá trị của x là:
A. 4,5 B. 5,4 C. 9 D. 0,9 Câu 6. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A. poli(metyl metacrylat) B. policaproamit (nilon-6)C. polistiren D. poliacrilonitrin Câu 7. Cho một loại protein chứa 0,32 % lưu huỳnh về khối lượng. Giả sử trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tử S, phân tử khối của loại protein đó là :
A. 10000 B. 20000 C. 200 D. 1000 Câu 8. Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
(a) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CH2COOH; (b) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH; (c) AlaGluVal; (d) AlaGly ; (e) AlaGluValAla
A. (a) ; (c) ; (e) B. (b) ; (c) ; (d) C. (a) ; (b) ; (c) D. (b) ; (c) ; (e) Câu 9. Cao su Buna -N được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp :
A. Buta-1,3-đien với acrilonitrin B. Buta-1,3-đien với nonen C. Buta-1,3-đien với stiren D. Buta-1,3-đien với nonan Câu 10. Cho các dung dịch : etylamin, glyxin, axit glutamic. Để phân biệt các dung dịch này chỉ cần dùng:
A. dung dịch brom. B. dung dịch KOH. C. dung dịch quỳ tím. D. dung dịch HCl. Câu 11. Số đồng phân amin bậc III của C4H11N là :
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 12. Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH và với dung dịch HCl. Số phản ứng xảy ra là:
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 13. Từ glyxin và alanin có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 14. Để phân biệt phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hóa học, ta cần dùng:
A. Quì tím, Na. B. Kim loại Na C. Quì tím D. Dung dịch Brôm, Na Câu 15. Bản chất của quá trình lưu hoá cao su là tạo ra:
A. cầu nối -O-O- B. cầu nối -C-C- C. cầu nối -S-S- D. cầu nối -C-S- Câu 16. Cho các phản ứng: NH2CH2COOH + HCl → NH3+CH2COOH Cl-; NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic: A. chỉ có tính bazơ. B. có tính chất lưỡng tính. C. chỉ có tính axit. D. có tính oxi hóa và tính khử. Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X , thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít N2 (đkc) và 20,25 gam H2O . CTPT của X là :
A. C4H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N Câu 18. Thuỷ phân một peptit: Ala-Gly-Glu-Val-Lys thì trong sản phẩm thu được sẽ không chứa peptit nào dưới đây?
A. Glu-Lys. B. Ala-Gly-Glu. C. Glu-Val. D. Gly-Glu-Val.
Câu 19. Cho sơ đồ biến hoá: Alanin
NaOH X
HCl du Y. Y là chất nào sau đây? ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.