Quảng cáo
Đề 1 kiểm tra 1 tiết năm học 2011 - 2012 môn Hóa học 12

Đề 1 kiểm tra 1 tiết năm học 2011 - 2012 môn Hóa học 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1 - Mã đề 132

TRƯỜNG THPT CÁI BÈ

TỔ: HÓA HỌC

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC: 2011 - 2012 MÔN: HÓA HỌC 12 (Ngày 11/11/2011)

Thời gian: 50 phút

Đề kiểm tra gồm 40 câu in trên 03 trang A4. ……………………………………………………………………………………………...

Câu 1: Cho các dung dịch : etylamin, glyxin, axit glutamic. Để phân biệt các dung dịch này chỉ cần dùng

A. dung dịch KOH. B. dung dịch HCl. C. dung dịch quỳ tím. D. dung dịch brom. Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

A. poliacrilonitrin B. polistiren C. policaproamit (nilon-6) D. poli(metyl metacrylat) Câu 3: Số đồng phân amin bậc III của C4H11N là :

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 4: Thuỷ phân một peptit: Ala-Gly-Glu-Val-Lys thì trong sản phẩm thu được sẽ không chứa peptit nào dưới đây?

A. Ala-Gly-Glu. B. Glu-Val. C. Gly-Glu-Val. D. Glu-Lys.

Câu 5: Cho sơ đồ biến hoá: Alanin X Y. Y là chất nào sau đây? NaOH   HCl du   A. CH3-CH(NH3Cl)-COOH. B. CH3-CH(NH3Cl)-COONa C. CH3-CH(NH2)-COONa D. NH2-CH2-COOH Câu 6: Cho một loại protein chứa 0,32 % lưu huỳnh về khối lượng. Giả sử trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tử S, phân tử khối của loại protein đó là :

A. 200 B. 1000 C. 10000 D. 20000. Câu 7: Khi thủy phân 100 gam protein X thu được 35,6 gam alanin. Số măt xich alanin trong 1 phân tử X là ( M = 20000 g/mol )

A. 88 B. 70 C. 90. D. 80 Câu 8: Để phân biệt phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hóa học, ta cần dùng:

A. Kim loại Na B. Quì tím C. Dung dịch Brôm, Na D. Quì tím, Na. Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn polietylen, toàn bộ sản phẩm cháy cho qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư, được 10 gam kết tủa. Khối lượng bình đựng dd Ca(OH)2 thay đổi như thế nào?

A. tăng 4,4 g B. giảm 3,8 g C. giảm 5,6 g D. tăng 6,2 g Câu 10: Cho các phản ứng: NH2CH2COOH + HCl → NH3+CH2COOH Cl–; NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic A. chỉ có tính axit. B. có tính chất lưỡng tính. C. chỉ có tính bazơ. D. có tính oxi hóa và tính khử. Câu 11: Với sơ đồ phản ứng ở bên dưới thì chất B là chất nào:

C6H6-------------------> A---------------> B -------------> C HNO3,(1 mol) Fe, HCl (dö) NaOH

H2SO4, ñaëc A. Một loại muối clorua B. anilin C. Natri phenolat D. Nitro benzen Câu 12: Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợ bông, len, tơ enan, tơ visco, sợi đay, nilon-6,6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A. tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6. B. sợi bông, len, tơ enan, nilon-6,6. C. tơ visco, sợi bông, sợi đay, tơ axetat. D. sợi bông, len, tơ axetat, tơ visco.

MÃ ĐỀ: 132

ThuVienDeThi.com

Trang 2 - Mã đề 132

Học sinh nhớ ghi mã đề vào phiếu trả lời

Câu 13: Cho x gam etylamin phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được x+7,3 gam một hợp chất hữu cơ.Giá trị của x là:

A. 0,9 B. 5,4 C. 4,5 D. 9 Câu 14: Cho m g anilin tác dụng với dd HCl dư thu được 15,54 g muối khan. Hiệu suất phản ứng đạt 80% . m có giá trị là :

A. 13,95g B. 11,16g C. 12,5g D. 8,928g Câu 15: Một loại cao su lưu hoá chứa 2% lưu huỳnh. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su thì trung bình số mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua –S-S- là

A. 46 B. 54 C. 25 D. 52 Câu 16: Polime X (chứa C, H, Cl) có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35.000. Công thức một mắt xích của X là

A. – CCl = CCl – . B. – CH = CCl – . C. – CH2 – CHCl – . D. – CHCl – CHCl – . Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X , thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít N2 (đkc) và 20,25 gam H2O . CTPT của X là :

A. C3H9N B. C2H7N C. C4H9N D. C3H7N Câu 18: Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Như vậy, trung bình 1 phân tử clo tác dụng với số mắt xích PVC là

A. 3 B. 2. C. 4 D. 1 Câu 19: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

A. 14,2g. B. 28,4g. C. 7,1g. D. 19,1g. Câu 20: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

(a) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CH2COOH; (b) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH; (c) AlaGluVal; (d) AlaGly ; (e) AlaGluValAla A. (b) ; (c) ; (e) B. (a) ; (c) ; (e) C. (a) ; (b) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo