Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết lần 2 kì 1 môn Hóa 12 - Mã đề 530

Kiểm tra 1 tiết lần 2 kì 1 môn Hóa 12 - Mã đề 530

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BẢNG TRẢ LỜI MÃ ĐỀ THI 530 Câu 1 A B C D Câu 2 A B C D Câu 3 A B C D Câu 4 A B C D Câu 5 A B C D Câu 6 A B C D Câu 7 A B C D Câu 8 A B C D Câu 9 A B C D Câu 10 A B C D Câu 11 A B C D Câu 12 A B C D Câu 13 A B C D Câu 14 A B C D Câu 15 A B C D Câu 16 A B C D Câu 17 A B C D Câu 18 A B C D Câu 19 A B C D Câu 20 A B C D Câu 21 A B C D Câu 22 A B C D Câu 23 A B C D Câu 24 A B C D Câu 25 A B C D Câu 26 A B C D Câu 27 A B C D Câu 28 A B C D Câu 29 A B C D Câu 30 A B C D THỐNG KÊ ĐÁP ÁN Tổng số câu hỏi là: 30 Tổng số câu hỏi có đáp là: 30 Số phương án đúng A = 8 Số phương án đúng B = 8 Số phương án đúng C = 7 Số phương án đúng D = 7

ThuVienDeThi.com

Sở GD - ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm Tra 1 Tiết Lần 2 Kì 1 Trường THPT Lại Sơn Môn: Hóa 12 Họ Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: 12A Mã Đề: 530

Câu 1: Hỗn hợp M gồm peptit và X, Y đều là mạch hở, tỉ lệ mol tương ứng 1:2 tổng số liên kết peptit trong hai phân tử là 7. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu được 30 gam glixin và 26,7 gam alanin. Giá trị m gam là

A. 46,8. B. 51,75. C. 56,7. D. 45,5. Câu 2: Thành phần chính của bột ngọt là muối natri của

A. glixin. B. axit glutamic. C. muối natriclorua. D. alanin. Câu 3: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng ?

A. metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước. B. độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng C. các amin khí có mùi tương tự aminiac, độc. D. anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen. Câu 4: Để khử mùi tanh của cá tươi, nên sử dụng dung dịch nào sau đây ?

A. dung dịch rượu etilic. B. nước muối. C. dung dịch giấm. D. nước đường. Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. (CH3)3N. D. (CH3)2NH. Câu 6: Số đồng phân đipeptit khác nhau tạo từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 7: Cho 11,95 gam hỗn hợp gồm glixin và alanin phản ứng hoàn toàn với HCl dư thu được 17,425 gam muối. Phần trăm khối lượng glixin trong hỗn hợp là

A. 37,24%. B. 56,96%. C. 43,04%. D. 62,76%. Câu 8: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

A. lysin. B. valin. C. glyxin. D. alanin. Câu 9: Teflon là tên của một polime được dùng để làm:

A. cao su tổng hợp. B. chất dẻo. C. tơ tổng hợp. D. keo dán. Câu 10: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại tripeptit ?

A. H2N-CH2CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. B. H2NCH2CONHCH2CH2CONHCH2COOH. C. H2NCH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. D. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2CH(CH3)COOH. Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly-Gly với Gly-Ala là

A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. Cu(OH)2/OH-. D. dung dịch HCl. Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 6,51 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 9,57 gam muối. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 10,875. B. 12,375. C. 7,590. D. 9,795. Câu 13: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng

A. 15,73%. B. 12,96%. C. 15,05%. D. 18,67%. Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là:

A. C4H9N B. C2H7N C. C3H7N D. C3H9N Câu 15: Cho các chất sau đây: amoni clorua, anilin, phenyl amoniclorua, ala-gly, natriaxetat, metylamin, axit glutamic, metyl metacrylat, natrihiđrocacbonat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 16: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là

A. 25000 B. 24000 C. 12000 D. 15000

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo