Quảng cáo
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề thi thử HKI – 2016-2017 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I – 2016-2017

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40;

Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

Câu 1: Chất béo là trieste của axit béo với

A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol. Câu 2: Poli (vinylclorua) là 1 loại chất dẻo có tên gọi là nhựa PVC, phần lớn nhựa PVC dùng làm ống dẫn nước. Công thức phân tử của monome dùng để sản xuất nhựa PVC là

A. C2H3Cl B. C2H4Cl2 C. C2H2Cl D. C6H6Cl6 Câu 3: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 5,2. B. 3,4. C. 3,2. D. 4,8. Câu 4. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat D. propyl axetat. Câu 5: Propyl fomat được điều chế từ

A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic. Câu 6: Đốt hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của X :

A. C4H8O4 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2 Câu 7. Để chuyển hóa dầu ăn thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

A. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. cô cạn ở nhiệt độ cao C. làm lạnh D. xà phòng hóa. Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam. Câu 9: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?

A. CH3NHCH3. B. (CH3)3N. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3. Câu 11: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là

A. H2N-[CH2]4-COOH. B. H2N-[CH2]2-COOH. C. H2N-[CH2]3-COOH. D. H2N-CH2-COOH. Câu 12: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. C4H9OH. B. C6H6. C. H2NCH2COOH. D. CH3CH2COOH. Câu 13: Cho C17H33COOH phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được sản phẩm có tên gọi:

A. Axit oleic. B. Axit panmitic. C. Axit stearic. D. axit linoleic. Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Protein. Câu 15: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

ThuVienDeThi.com

Đề thi thử HKI – 2016-2017 2

Câu 16: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A. trùng ngưng B. trùng hợp. C. xà phòng hóa. D. thủy phân. Câu 17: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam. Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol. (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom. (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 19: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

A. Phenylamin. B. Benzylamin. C. Anilin. D. Phenylmetylamin. Câu 20. Chọn câu phát biểu không đúng?

A. Etylamin có công thức phân tử là C2H7N ( cấu tạo thu gọn C2H5NH2 ) B. Propylamin có công thức phân tử là C3H9N (cấu tạo thu gọn (CH3)2CH-NH2 ) C. Anilin có công thức phân tử là C6H7N (cấu tạo thu gọn C6H5NH2 ) D. Amin đơn chức no mạch hở có công thức chung CnH2n+3N. Câu 21: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A. C2H5N B. CH5N C. C3H9N D. C3H7N Câu 22. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo