
Chuyên đề ôn thi Hóa 2017
1
DẠNG 8: CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách.
A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng. C. điện phân nóng chảy NaCl. D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách.
A. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B. nhiệt phân Cu(NO3)2. C. điện phân nước. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 3. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. C. Sát trùng nước sinh hoạt. D. Chữa sâu răng. Câu 4. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
A. N2O. B. N2. C. NO2. D. NO. Câu 5. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ.
A. NaNO3 và H2SO4 đặc. B. NaNO2 và H2SO4 đặc. C. NH3 và O2. D. NaNO3 và HCl đặc. Câu 6. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. Amoni nitrat Câu 7. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. NaNO3. B. NH4NO3 C. KCl. D. K2CO3. Câu 8. Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca(H2PO4)2. B. CaHPO4. C. NH4H2PO4. D. Ca3(PO4)2 Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+). B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là NPK. D. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. Câu 10. Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của.
A. (NH4)2HPO4 và KNO3. B. (NH4)2HPO4 và NaNO3. C. (NH4)3PO4 và KNO3. D. NH4H2PO4 và KNO3. Câu 11. Cho các phản ứng sau:
(1)
0 t 3 2 Cu(NO ) (2)
0 t 4 2 NH NO .
(3)
0 850 C,Pt 3 2 NH O (4)
0 t 3 2 NH Cl .
(5)
0 t 4 NH Cl (6)
0 t 3 NH CuO .
Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
A. (1), (2), (5). B. (2), (4), (6). C. (1), (3), (4). D. (3), (5), (6). Câu 12. Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2
ot MnCl2 + Cl2 + 2H2O. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
14HCl + K2Cr2O7
ot 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 13. Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O. (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O. (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O. (d) 2HCl + Zn →ZnCl2 + H2. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 14. Cho các phản ứng :
ThuVienDeThi.com
Chuyên đề ôn thi Hóa 2017
2
(1) O3 + dung dịch KI
0t (2) F2 + H2O
0t .
(3) MnO2 + HCl đặc
0t (4) Cl2 + dung dịch H2S
0t Các phản ứng tạo ra đơn chất là :
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4). D. (2), (3), (4). Câu 15. Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. 2KNO3
0t 2KNO2 + O2. B.NaHCO3
0t NaOH + CO2 C. NH4NO2
0t N2 + 2H2O. D. NH4Cl
0t NH3 + HCl . Câu 16. Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A. 3O2 + 2H2S
ot 2SO2 + 2H2O .B. FeCl2 + H2S →FeS + 2HCl C. O3 + 2KI + H2O → O2 + 2KOH + I2. D. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Câu 17. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. B. FeS, BaSO4, KOH. C. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3. D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO. Câu 18. Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A. CaOCl2. B. K2Cr2O7 C. MnO2. D. KMnO4. Câu 19. Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
A. KMnO4. B. KNO3. C. KClO3 D. AgNO3. Câu 20. Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quì tím thành đỏ và có thể được …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.