Quảng cáo
Hóa học - Bài tập Nitơ - Amoniac  muối amoni

Hóa học - Bài tập Nitơ - Amoniac muối amoni

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hóa học 11 Năm học: 2016 - 2017

Giáo viên: Nguyễn Văn Phong

BÀI TẬP NITƠ - AMONIAC – MUỐI AMONI

A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

A. NH4NO2 N2 + 2H2O B. NH4NO3 NH3 + HNO3 t0 t0

C. NH4Cl NH3 + HCl D. NH4HCO3 NH3 + H2O + CO2 t0 t0

Câu 2: Cho hỗn hợp khí X gồm N 2; NO; NH 3 , hơi nước đi qua bình chứa P 2O 5 thì còn lại hỗn hợp khí Y gồm 2 khí:

A. N 2; NO B. NH 3; hơi H 2O C. NO; NH 3 D. N 2; NH 3 Câu 3: Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ:

A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Xođa D. Clorua vôi Câu 4: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2. Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch H2SO4 loãng. Câu 6: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 7: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 8: Cho 4 lít N 2; 14 lít H 2 vào bình phản ứng hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 16,4 lít (đktc). Hiệu suất

của phản ứng tổng hợp NH 3 là:

A.50% B.20% C.80% D.30% Câu 9: NH 3 phản ứng được với nhóm chất nào sau (các điều kiện coi như có đủ)?

A. FeO; PbO; NaOH; H 2SO 4 B. O 2; Cl 2; CuO; HCl; AlCl 3 C. CuO; KOH; HNO 3; CuCl 2 D. Cl 2; FeCl 3; KOH; HCl

Câu 10: Phản ứng nào sau chứng minh NH 3 có tính bazơ?

A. NH 3+Cl2  N 2+HCl B. NH 3+O 2  N 2+H 2O C. NH 3+HCl  NH 4Cl D.NH 3  N 2+H 2 Câu 11: Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3 ; 0,2 mol CuCl2. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là :

A. 0,90g. B. 0,98g C. 1,07g D. 2,05g Câu 12: Từ 34 tấn NH 3 sản xuất 160 tấn HNO 3 63%. Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO 3 là:

A. 80% B. 50% C. 60% D. 85% Câu 13: Thể tích O 2(đktc) cần để đốt cháy hết 6,8 gam NH 3 tào thành khí NO; H 2O là:

A. 16,8 lít B. 13,44 lít C. 8,96 lít D. 11,2 lít Câu 14: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí hidro là RH 3. Trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về khối lượng. R

là: A. Cl B.S C. P D.N Câu 15: Cho 1,12 lít khí NH 3(đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng. Sau phản ứng còn lại chất rắn X (các phản

ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích HCl 0,5 M cần để phản ứng hoàn toàn với X là: A. 500ml B. 600ml C. 250 ml D. 350ml Câu 16: : Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:

A. cộng hóa trị có cực B. ion C. kim loại D. cộng hóa trị không cực Câu 17: Cho phương trình: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k). Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần. C. tăng lên 8 lần. D. tăng lên 6 lần

Câu 18: Cho phản ứng: N2 (k)+ 3H2(K) 2NH3(k) ΔH= -92 KJ Hai biện pháp làm chuyển dịch theo chiều thuận :   A. tăng P, tăng to B. giảm P, giảm to C. tăng P, giảm to D. giảm P, tăng to Câu 19: Để điều chế 17g NH3 cần dùng thể tích khí N2 và H2 lần lượt là (biết H=25% ,các khí đo ở đktc):

A. 134,4 lít và 44,8 lít B. 22,4 lit và 67,2 lít C. 44,8 lít và134,4 lít D. 44,8 lít và 67,2 lít Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh. B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng. C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. D. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo