
Nguyễn Xuân Tài Sdt 0985356189
Biển rộng mênh mông lấy chuyên cần làm bến , tri thức lồng lộng lấy chăm chỉ làm bờ - 1 -
CHƯƠNG 9: ANĐÊHIT – XETON- AXIT CACBOXYLIC BÀI TẬP LÍ THUYẾT Câu 1: Tính chất vật lý nào đặc trưng cho anđehit fomic
A. Là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nước. B. Là chất khí, không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước. C. Là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước. D. Là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước. Câu 2: Các anđehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các ancol tương ứng là do
A. các anđehit không tạo liên kết hiđro giữa các phân tử. B. các anđehit có liên kết hiđro giữa các phân tử yếu hơn của ancol tương ứng. C. các anđehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các ancol tương ứng. D. các anđehit có phản ứng tráng gương còn ancol không có phản ứng tráng gương. Câu 3: (CĐ – 2010). Có bao nhiêu anđehit mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4: Anđehit X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử của X là C8H8O. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn các điều kiện đó:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 5: Oxi hoá etilenglicol bằng CuO đun nóng thu được bao nhiêu sản phẩm hữu cơ:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6: Anđehit X có M = 58. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây:
A. no đơn chức B. no đa chức C. anđehit không no D. anđehit no Câu 7: Dung dịch nào sau đây được dùng để phân biệt 2 dung dịch ancol etylic và anđehit axetic.
A. Na B. Ag2O/ dung dịch NH3 C. quỳ tím D. cả A và B. Câu 8: Cho các hoá chất sau: Ag2O/NH3, t0 (1); H2 (Ni, t0) (2); phenol (H+, t0) (3); Cu(OH)2, t0 (4); Na, t0 (5); dung dịch Br2 (6); NaOH (7). Anđehit fomic tác dụng với chất nào trong số các hoá chất trên?
A. Tất cả các chất B. (1); (2); (3); (4); (5); (6) C. (1); (2); (3); (4); (6) D. (1); (3); (5); (6) Câu 9: Anđehit X mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+2-2a-b(CH=O)b. Hãy cho biết số liên kết có trong anđehit đó:
A. a B. b C. a + b D. a - b Câu 10: Cho sơ đồ biến hoá sau:
Hãy cho biết, chất nào thuộc cùng dãy đồng đẳng: A. X1 và X3 B. X1 và X4 C. X1 và X3 D. X2 và X4 Câu 11: Cho sơ đồ biến hoá sau:
X1 X2
CH3Cl X3 X4
Metan
15000
+ O2, xt + NaOH
+ H2O/Hg2+, 800c
X1 X2 X3
X4 X5
Ancol etylic
- H2O + dd KMnO4
+ O2, Cu, t0
- H2O
+ O2, Cu, t0
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Xuân Tài Sdt 0985356189
Biển rộng mênh mông lấy chuyên cần làm bến , tri thức lồng lộng lấy chăm chỉ làm bờ - 2 -
Hãy cho biết những chất nào có chứa nhóm chức anđehit (-CH=O) : A. X3 B. X4, X5 C. X3, X4 và X5 D. đáp án khác Câu 12: Anđehit X có phân tử khối là 72. Hãy cho biết, X thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. no, đơn chức, mạch hở B. no, 2 chức mạch hở C. cả A, B đều đúng D. đáp án khác Câu 13: Cho sơ đồ sau: axetilen X1 X2 anđehit X3 CTPT của X3 là : A. C2H4O B. CH2O C. C2H2O2 D. không xác định Câu 14: Một andehit X có công thức (C3H5O)n. Hãy xác định n:
A. n = 1 B. n = 2 C. n = 3 D. n = 4
Câu 15: Cho sơ đồ sau: anđehit X1 X2 X3 poliisobutilen. Hãy xác định X1. X1 là: A. CH3CH(CH)3CHO B. CH2=C(CH3)CHO C. CH3CH=C(CH3)CHO D. cả A và B Câu 16: Cho sơ đồ sau: C3H6 C3H7Br C3H8O C3H6O (X). Hãy cho biết X có những tính chất gì trong những tính chất sau:
A. phản ứng cộng với H2 (Ni, t0) B. phản ứng tráng gương C. phản ứng với Cu(OH)2, t0 D. cả A, B, C Câu 17: Cho 2 chất sau: anđehit axetic và anđehit benzoic. Chất nào tan tốt trong nước:
A. anđehit axetic B. anđehit benzoic C. bằng nhau D. cả 2 đều không tan Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Hãy cho biết, chất nào là đồng đẳng của HCHO: A. X1 B. X2 D. X3 D. X1, X2 và X3. Câu 19: Tỉ khối hơi của 1 anđehit X đối với hiđro bằng 28. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3CHO B. CH2=CHCHO C. HCHO D. CH3CH2CHO Câu 20: Một anđehit no đơn chức có tỉ khối so với H2 là 29. Công thức anđehit trên là:
A. CH3CHO B. C2H2O2 C. C2H5CHO D. HCHO Câu 21: Gọi tên một hợp chất có CTCT như sau: (CH3)3C - CHO
A. 2 - etyl - 2 - metyletanal B. 2,2 - đimetylpentanal C. Tert - butyletanal D. 2,2 - đimetylpropanal Câu 22: CT đơn giản nhất của một ađehit X chưa no, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.