Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I năm 2016 - 2017 môn Hóa học

Đề kiểm tra học kì I năm 2016 - 2017 môn Hóa học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề thi 11: [<br>]

Câu 1: Cho 1,92 gam Cu vào dd HNO3 đặc, đun nóng. Thể tích khí NO2 thu được (ở đktc) là:

A. 13,4 lit. B. 1,344 lit. C. 5,6 lit. D. Kết quả khác. Câu 2: Nhận định nào không đúng?

A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học. B. Thứ tự liên kết các nguyên tử được gọi là cấu tạo hoá học. C. Thay đổi thứ tự liên kết làm thay đổi hoá trị của các nguyên tử trong phân tử. D. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định. Câu 3: Hòa tan m gam sắt trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí NO2 duy nhất (đktc). Giá trị của m là:

A. 7,47 gam. B. 7,40 gam. C. 8,0 gam. D. Kết quả khác. Câu 4: Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong axit nitric đặc, nguội

A. Zn, Fe, Cr. B. Al, Cu. Mg. C. Cu, Fe, Cr. D. Fe, Al, Cr. Câu 5: của dung dịch có pH= 6 là: OH      A. 8.10-3. B. 8.10-1. C. 1.10-8. D. 1.10-6. Câu 6: Một dung dịch có pH của dung dịch đó là: 9 1,0.10 H       A. 7. B. 8. C. 9 D.10. Câu 7 : Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do:

A. Trong dung dịch axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion B. Các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. C. Có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. D. Phân tử của chúng dẫn được điện. Câu 8 : Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A. HI, H2SO4, KNO3 B.HNO3, MgCO3, HF C.HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D. NaCl. H2S, (NH4)2SO4 Câu 9 : Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. chất có chứa nhóm OH là bazo. B. chất có khả năng phân li ra ion trong nước là  H axit.

C. chất có chứa hiđro trong phân tử là axit. D. chất có khả năng phân lí ra OH- là muối Câu 10 : Một dd có [OH−] = 2,5.10-5 M. Môi trường của dung dịch là:

A. axit B. bazơ C. trung tính D. không xác định được. Câu 11 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là: A. ns2np5 B. ns2np4 C. ns2np3 D. ns2np1 Câu 12 Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.

A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi . B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng . C. Đun dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa. D. Đun nóng kim loại Mg với dd HNO3 loãng. Câu 13 Tính bazơ của NH3 do : A. NH3 tác dụng được với axit tạo ra muối. B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực. C. NH3 tan được nhiều trong H2O . D. NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH . Câu 14 Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4 NH3 + 5 O2 4 NO +6 H2O là:

0 , xt t  A. Axit B. Chất oxi hóa C. Chất khử D. Bazơ Câu 15 Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do : A. độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ. B. P có nhiều dạng thù hình còn N không có C. Trong phân tử nitơ có liên kết ba bền. D. tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ

ThuVienDeThi.com

Câu 16 Cấu hình electron nguyên tử của cacbon là : A.1s22s22p4 B. 1s22s22p2 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p4 Câu 17 Loại than nào được dùng trong mặt nạ phòng độc vì có tác dụng hấp thụ mạnh các khí độc ? A. Than hoạt tính B. Than gỗ C. Than chì D. Than cốc Câu 18 Dẫn 0.1 mol khí CO2 vào dd chứa 0.15 mol NaOH. Dung dịch thu được có những chất nào ? A. NaOH dư, Na2CO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. Cả Na2CO3 và NaHCO3 Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về tính chất hoá học của cacbon?

A. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá. B. Chỉ có tính oxi hoá. C. Chỉ có tính khử. D. Không có tính khử, không có tính oxi hoá. Câu 20 Cho các hợp chất sau: (I) CO2 ; (II) K2CO3 ; (III) C2H6O; (IV) KOOC- COOK ; (V) C2H5- ONa; (VI) CH4 ; (VII) CO ; (VIII) C6H5-Cl . Những chất là hợp chất hữu cơ là :

A. I, II, III, V B. III, IV, V, VI C. II, III, IV, V, VI, VII D. III, IV, V, VI, VIII Câu 21 Các chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:

( 1 ) CH2=CH-CH2 -CH3 ( 2 ) CH2=CH-CH3 ( 3 ) CH3-CH2-CH2-CH2 - CH3. ( 4 )CH3-CH2 - OH. A. 1, 2 B. 1, 3 C. 1, 4 D. Cả A, B Câu 22 Các chất nào sau đây là đồng phân của nhau? ( 1) CH2=C(CH3)-CH2 - CH3 ( 2) CH2=C(CH3)-CH2 - CH2 - CH3 ( 3) CH2 - CH = CH- CH2 -CH2 - CH3 ( 4) CH3 - CH2 - CH2 -CH2 - CH3 A. 1 và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo