
Trang 1/3 - Mã đề thi 112
Họ và tên: Lớp:
ĐỀ LUYỆN 1 Thời gian làm bài : 45 phút
Mã đề 112
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D
Câu 1: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đồng bằng ven biển miền Trung
A. hẹp ngang, bị chia cắt . B. do phù sa biển bồi đắp. C. đất nhiều cát, ít phù sa. D. đất phù sa màu mỡ. Câu 2: Điểm cực Tây trên đất liền của nước ta, thuộc tỉnh
A. Điện Biên B. Khánh Hòa. C. Hà Giang. D. Cà Mau. Câu 3: Trở ngại lớn nhất của địa hình khu vực đồi núi đối với việc phát triển KT-XH là
A. hướng chính là TB-ĐN. B. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên. C. bị chia cắt mạnh, nhiều hẻm vực. D. các cao nguyên xếp tầng. Câu 4: Địa hình hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi
A. Trường Sơn Nam. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Đông Bắc. Câu 5: Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ
A. số 9. B. số 11. C. số 7. D. số 5. Câu 6: Đặc điểm nổi bật của địa hình Tây Nguyên là
A. khu vực có địa hình cao nhất nước. B. có các cao nguyên badan tương đối bằng phẳng. C. địa hình núi có hướng vòng cung lấn sát biển. D. gồm các dãy núi song song, so le theo hướng TB-ĐN. Câu 7: Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn làng mạc, làm hoang mạc hóa đất đai thể hiện rõ ở vùng
A. ven biển miền Trung. B. ven biển Đông Nam Bộ. C. ven biển Nam Bộ. D. ven biển Bắc Bộ. Câu 8: Vùng biển nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thế quan, các quy định về nhập cư, y tế, môi trường…là
A. lãnh hải. B. thềm lục địa. C. đặc quyền kinh tế. D. tiếp giáp lãnh hải. Câu 9: Vùng biển thuộc chủ quyền của nhà nước VN mà các nước khác được đặt ống dẫn dầu, cáp ngầm, tàu thuyền, máy bay được tự do lưu thông .. là
A. vùng nội thủy. B. lãnh hải. C. vùng tiếp giáp lãnh hải. D. vùng đặc quyền về kinh tế. Câu 10: Đường biên giới trên đất liền nước ta dài nhất giáp với
A. Trung Quốc. B. Lào C. Cam-pu-chia. D. Mi-an-ma. Câu 11: Quốc gia nào sau đây không tiếp giáp với biển Đông VN?
A. Trung Quốc. B. Cam-pu-chia. C. Bru-nây. D. My-an-ma. Câu 12: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi
A. cấu trúc địa hình khá đa dạng . B. địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích. C. 85% diện tích thấp dưới 1000 mét. D. địa hình núi cao chiếm 1% diện tích. Câu 13: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế giữa Việt Nam và Cam-Pu- Chia là
A. Hữu Nghị, Móng Cái, Cầu Treo. B. Lệ Thanh, Hoa Lư, Mộc Bài. C. Nậm Cắn, Na Mèo,Mường Khương. D. Lệ Thanh, Lao Bảo,Cha Lo. Câu 14: Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện rõ nhất ở
A. Tây Nguyên . B. vùng đồi núi Tây Bắc. C. vùng đồi núi Đông Bắc. D. vùng núi Trường Sơn Bắc . Câu 15: Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta là do
A. ảnh hưởng của gió mùa. B. sự phân hóa phức tạp của địa hình. C. ảnh hưởng của biển đông cùng với địa hình. D. vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ qui định. Câu 16: Đường bờ biển nước ta dài 3260km, chạy từ….. đến…….
A. Quảng Ninh đến Hà Tiên. B. Quảng Ninh đến Kiên Giang.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.