
Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 2: Cho khối hộp chữ nhật có . Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A. . B. . C. . D. . Câu 3. [ Mức độ 1] Một hình lập phương có diện tích mỗi mặt bằng 4 cm2. Tính thể tích của khối lập phương đó.
A. 6 cm3. B. 8 cm3. C. 2 cm3. D. 64 cm3.
Câu 4: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng . Tính thể tích của khối lập phương đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Tính thể tích khối lập phương biết .
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh ; vuông góc với cạnh bên
. Thể tích của khối chóp bằng:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Biết vuông góc với đáy và
. Thể tích khối chóp là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. [ Mức độ 1]Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân ở , cạnh . Cạnh vuông góc với mặt đáy , tam giác cân. Tính thể tích hình chóp theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy và . Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh ; vuông góc với .
Thể tích của khối chóp bằng:
A. B. C. D.
Câu 11: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng
A. B. C. D.
Câu 12: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng là
.S ABCD ABCD a SA ABCD
6 SA a .S ABCD
3
4 a 3 3 a
3 3
3 a 3 2 3 a
6 S 4 h 8 12 10 24 . ' ' ' ' ABCD A B C D 3, 4, ' 5 AB AD AA
60 12 20 10
6 a V
3 2 2 V a
3 2 6 V a 3 6 6 V a
3 2 2
3
a V
. ABCD A B C D 2 2 AD a
3 V a 3 8 V a
3 2 2 V a 3 2 2
3 V a
. S ABCD ABCD a SA ( ), ABCD
10 2 a SC = . S ABCD
3 2 .
4 a 3 2 .
6 a 3 2 .
3 a 3 2 . 12 a
.S ABC ABC B 2 AC a SA ABC SAB .S ABC a
3 2
3 a 3 2 a 3 2 2 a
3 2 2 3 a
.S ABC ABC AB BC a SA 2 SA a V .S ABC
3
3 a V
3
2 a V 3 V a
3
6 a V
. S ABC ABC a SA ( ), 2 ABC SA a =
. S ABC
3 6 .
6 a 3 6 .
3 a 3 6 .
4 a 3 6 . 12 a
. S ABC ABC , A , AB a = 3 SC a = SC . S ABC
3 3 . 2 a 3. a
3
. 2 a 3 3 . a
a
DeThi.edu.vn
A. B. C. D.
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng có , đáy là tam giác vuông cân tại và . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho hình lăng trụ tam giác đều có đường thẳng tạo với mặt phẳng
một góc Tính thể tích khối lăng trụ
A. B. C. D.
Câu 15: Cho lăng trụ có đáy là tam giác vuông tại ; biết
, cạnh bên tạo với mặt đáy một góc . Thể tích của khối lăng trụ bằng:
A. B. C. D.
Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , tạo với mặt phẳng đáy góc . Thể tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng tam giác có chiều cao bằng và tam giác có diện tích
bằng và nằm trong mặt phẳng tạo với đáy góc . Tính thể tích hình lăng trụ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh ,
và (minh họa như hình bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hình lăng trụ tam giác đều có đường thẳng tạo với mặt phẳng
một góc Tính thể tích khối lăng trụ
A. B. C. D.
Câu 20: Cho hình lập phương . Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
A. B. C. D. Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD đều có Góc giữa SA và CD là A. 60o. B. 30o. C. 90o. D. 45o. Câu 21: Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , , , đáy
là hình vuông (minh họa như hình vẽ). Tính góc giữa và .
A. . B. . C. . D. . Câu 22. Cho hình lập phương cạnh . Gọi là trung điểm của và là trung điểm của . Góc giữa hai đường thẳng và bằng
3 2 . 6 a 3 2 . 3 a 3. a
3 2 . 2 a
. ABC A B C BB a ABC B BA BC a V
3
2 a V
3
3 a V
3
6 a V 3 V a
. ABC A B C ¢ ¢ ¢ , AB a = A B ¢
( ) BCC B¢ ¢ 0 30 . . . ABC A B C ¢ ¢ ¢
3 3 . 2 a 3 6 . 4 a 3 3 . 4 a 3 3 . 4 a
' ' ' . ABC A BC ABC , , 2 A AB a BC a = =
' ' ' A A A B AC = =
0 60 ' ' ' . ABC A BC
3
. 2 a 3 3 . a
3
. 6 a 3 3 . 2 a
. ABC A B C ¢ ¢ ¢ a A B ¢ 60° …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.