
Phương pháp tọa độ Oxy............................... GV Nguyễn Thị Kim Cương 2020
Trang 1 Cần cù bù thông minh
NỘI DUNG 1: TỌA ĐỘ ĐIỂM, TỌA ĐỘ VÉC TƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VÉC TƠ
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
11.
đồng phẳng
13. M chia đoạn AB theo tỉ số k ≠ 1:
14. M là trung điểm AB:
15. G là trọng tâm tam giác ABC:
16. Véctơ đơn vị : 17. 18.
19.
20.
21.
B A B A B A
2 2 2 B A B A B A
1 1 2 2 3 3
1 2 3
2 2 2 1 2 3
1 1
2 2
3 3
1 1 2 2 3 3
1. AB (x x , y y ,z z )
2. AB AB x x y y z z
3. a b a b ,a b ,a b
4. k.a ka ,ka ,ka
5. a a a a
a b
6. a b a b
a b
7. a.b a .b a .b a .b
8. a / /b
3 1 2
1 2 3
1 1 2 2 3 3
2 3 3 1 1 2
2 3 3 1 1 2
a a a a k.b a b 0 b b b
9. a b a.b 0 a .b a .b a .b 0
a a a a a a 10. a b , , b b b b b b
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
a b a b a b a.b cos(a,b)
a | b a a a b b b
12. a,b,c
a b .c 0
A B A B A B x kx y ky z kz M , , 1 k 1 k 1 k
A B A B A B x x y y z z M , , 2 2 2
A B C A B C A B C x x x y y y z z z G , , , 3 3 3 i (1,0,0); j (0,1,0);k (0,0,1)
M(x,0,0) Ox;N(0, y,0) Oy;K(0,0,z) Oz M(x, y,0) Oxy;N(0, y,z) Oyz;K(x,0,z) Oxz
2 2 2 ABC 1 2 3 1 1 S AB AC a a a 2 2
ABCD
1 V (AB AC).AD 6
/ / / /
/ ABCD.A B C D V (AB AD).AA
1;0;0 i
0;1;0 j
0;0;1 k
O
z
x
y
DeThi.edu.vn
Phương pháp tọa độ Oxy............................... GV Nguyễn Thị Kim Cương 2020
Trang 2 Cần cù bù thông minh
B – BÀI TẬP
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto . Tọa độ của điểm A
là
A. B. C. D.
Câu 2: Trong không gian cho 3 điểm
thỏa: với là các vecto đơn vị. Xét các mệnh đề:
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Cả (I) và (II) đều đúng B. (I) đúng, (II) sai C. Cả (I) và (II) đều sai D. (I) sai, (II) đúng Câu 3: Cho Cho . Kết luận nào sai:
A. B.
C. và không cùng phương D. Góc của và là 600
Câu 4: Cho 2 vectơ . Tọa độ của vectơ là:
A. B. C. D.
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho . Tọa độ của vecto
là: A. B. C. D.
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho ba vectơ , ,
. Xét các mệnh đề sau:
(I) (II) (III) (IV)
(V) (VI) cùng phương (VII)
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng ? A. B. C. D.
Câu 7: Cho và tạo với nhau một góc . Biết thì bằng:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 8: Cho có độ dài bằng 1 và 2. Biết . Thì bằng:
A. 1 B. C. 2 D.
Câu 9: Cho và khác . Kết luận nào sau đây sai: A. B.
C. D.
Câu 10: Cho 2 vectơ . khi:
A. B. C. D.
Câu 11: Cho 2 vectơ . khi:
A. B. C. D.
i; j; k
I AB 1,1,4
II AC 1,1,2
AO 3 i 4j 2k 5j
3, 2,5 3, 17,2 3,17, 2 3,5, 2
Oxyz A,B,C
OA 2i j 3k;
OB i 2j k;
OC 3i 2j k
m (1;0; 1); n (0;1;1)
m.n 1
[m,n] (1; 1;1)
m
n
m
n
a 2;3; 5 ,b 0; 3;4 ,c 1; 2;3
n 3a 2b c
n 5;5; 10
n 5;1; 10
n 7;1; 4
n 5; 5; 10
a 5;7;2 ,b 3;0;4 ,c 6;1; 1
n 5a 6b 4c 3i
n 16;39;30
n 16; 39;26
n 16;39;26
n 16;39; 26
Oxyz, a (1;2;2)
b (0; 1;3)
c (4; 3; 1)
a 3
c 26
a b
b c
a.c 4
a, b
2 10 cos a, b 15
1 6 4 3
a
b 2
3
a 3, b 5
a b
a, b
(a,b) 3
a b
3 2
3 2
2
a
b
0
[a,b] a b sin(a,b)
[a,3b]=3[a,b]
[2a,b]=2[a,b]
[2a,2b]=2[a,b]
a 1;m; 1 ,b 2;1;3
a b
m 1 m 1 m 2 m 2
5 3 a 1;log 3;m ,b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.