
http://violet.vn/trongnghiep2002/ -kiến thức trung học phổ thông 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LIỆU BỔ TRỢ KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2016- 2017
DeThi.edu.vn
http://violet.vn/trongnghiep2002/ -kiến thức trung học phổ thông 2
MỤC LỤC
Chuyên đề 1: Lượng giác…………………………………………………………….……..03
Chuyên đề 2:Tổ hợp – Xác suất……………………………………………………….……08
Chuyên đề 3:Nguyên hàm – tích phân - ứng dụng…………………………………….……09
Chuyên đề 4:Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz…………………………….……12
Chuyên đề 5:Khảo sát hàm số và các bài toán……………………………………….……..27
Chuyên đề 6:Mũ-logarit…………………………………………………………….……….38
Chuyên đề 7:Số phức…………………………………………………………………..…….42
Chuyên đề 8:Hình học không gian…………………………………………………..……….45
Chuyên đề 9:Đại số-Phương trình-Hệ phương trình…………………………………………57
Chuyên đề 10: Bất đẳng thức………………………………………………………….……..62
Chuyên đề 11:Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy……………………………………63
DeThi.edu.vn
http://violet.vn/trongnghiep2002/ -kiến thức trung học phổ thông 3
CHUYÊN ĐỀ 1: LƯỢNG GIÁC
TÓM TẮTGIÁO KHOA A. KIẾN THỨC CƠ BẢN: I. Đơn vị đo góc và cung: 1. Độ:
2. Radian: (rad) 3. Bảng đổi độ sang rad và ngược lại của một số góc (cung ) thông dụng:
Ñoä 00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 3600
Radian 0
II. Góc lượng giác & cung lượng giác: 1. Định nghĩa:
2. Đường tròn lượng giác: Số đo của một số cung lượng giác đặc biệt:
III. Định nghĩa hàm số lượng giác: 1. Đường tròn lượng giác:
A: điểm gốc x'Ox : trục côsin ( trục hoành ) y'Oy : trục sin ( trục tung ) t'At : trục tang u'Bu : trục cotang 2. Định nghĩa các hàm số lượng giác: a. Định nghĩa: Trên đường tròn lượng giác cho AM= . Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên x'Ox và y'Oy T, U lần lượt là giao điểm của tia OM với t'At và u'Bu
0 0 180 à 1 = . 180
1 rad v rad
rad 0 180
6
4
3
2
3 2
4 3
6 5 2
k
C A
k
C
k
A
2 D B,
k ,
2 2 - D
2k
2 2 B
2k
x
y
(tia gốc) Z) (k 2 ) , ( k Oy Ox
t
(tia ngọn)
O
. y x
o 180
O
x
y
O C A
B
D
x
y
B
M
(điểm
t
O A
(điểm ngọn)
2 k AB
x
y
O C A
B
D
1
1
1 R 1
1
'x
'u
u t
't 'y
DeThi.edu.vn
http://violet.vn/trongnghiep2002/ -kiến thức trung học phổ thông 4
b. Các tính chất :Với mọi ta có : ;
c. Tính tuaàn hoaøn :
IV. Giá trị các hàm số lượng giác của các cung (góc ) đặc biệt:
00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 3600 -300 -450 - 600 -900 Goùc
Hslg
0 - - - -
sin 0 1 0 0 - - - -1
cos 1 0 -1 1 0
tan 0 1 || -1 0 0 - -1 - ||
cot || 1 0 -1 || || - -1 - 0
V.Bảng dấu giá trị lượng giác
Góc phần tư
I: II: III: IV:
sin + + - - Cosin + - - + Tang + - + - cotang + - + -
VI. Hàm số lượng giác của các cung (góc) có liên quan đặc biệt: 1. Cung đối nhau: 2. Cung bù nhau :
3. Cung phuï nhau : 4. Cung hôn keùm
cos
sin
tan
cot
OP
OQ
AT
BU
1 sin 1 hay sin 1 1 cos 1 hay cos 1
tan xaùc ñònh , ;cotg xaùc ñònh 2 k k Z k
sin( 2 ) sin ;cos( 2 ) cos tan( ) tan ;cot( ) cot k k k k ) ( Z k
6
4
3
2
3 2
4 3
6 5 2
6
4
3
2
2 1
2
2
2
3
2
3
2
2
2 1
2 1
2
2
2
3
2
3
2
2
2 1
2 1
2
2 2
3 2
3
2
2
2 1
3
3 3 3
3
3 3
3 3
3
3
3
3
3 3 3
3
3
0 0
0 2 0 90
0 0 2 90 180
0 0
3
2 180 270
0 0
3 2 2 270 360
cos( ) cos sin( ) sin tan( ) tan cot( ) cot
cos( ) cos sin( ) sin tan( ) tan cot( ) cot
2
Ñoái cos Buø sin
y t
'u
't
t
x
u
'y
'x O
t
1
Q
B
T
M
A P
U
Trục cosin
Trục tang
Trục sin Trục cotang
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.