Quảng cáo
Câu hỏi ôn tập Hình học Lớp 10 - Chương 3 Hình giải tích

Câu hỏi ôn tập Hình học Lớp 10 - Chương 3 Hình giải tích

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chương 3: HÌNH GIẢI TÍCH

Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm ( 2;0), (8;0), (0;4) A B C - . Tính bán kính đường tròn ngoại

tiếp tam giác

A. 2 6. B. 26. C. 6. D. 5.

Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm (100;0), (0;75), (72;96) A B C . Tính bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác A. 6. B. 62,5. C. 7,15. D. 7,5.

Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm (4;0), (0;2),C(1,6;3,2) A B . Tính bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác

A. 2 5. + B. 4,75. C. 2 5. D. 4,5.

Câu 4. Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm (0;3), (0; 12), (6;0) A B C - . Tìm toạ độ tâm đường tròn

ngoại tiếp A. ( 4,5;0,5). - B. (0; 4,5). - C. ( 4;0). - D. (5; 1). -

Câu 5. Đường thẳng nào sau đây song với đường thẳng 3 2. y x = -

A. 1 2. 3 y x = - B. 2. y x = -

C. 3 2. y x = - - D. 3 2. y x = -

Câu 6. Hai vectơ và được gọi là cùng phương khi và chỉ khi?

A. giá chúng trùng với nhau. B. tồn tại một số k sao cho

C. hai vectơ vuông góc với nhau. D. góc giữa hai vectơ là góc nhọn.

Câu 7. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống

Vectơ được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ....song song hoặc trùng với .

A. vectơ vuông góc với . B. vectơ bằng .

C. nếu và giá của . D. nếu .

Câu 8. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương A. Một vectơ. B. Hai vectơ. C. Ba vectơ. D. Vô số vectơ.

Câu 9. Cho đường thẳng có phương trình tham số 2 3

3

x t

y t

ì = + ïïíï = - - ïî

có tọa độ vectơ chỉ phương là.

A.( ) 2; –3 . B.( ) 3; –1 . C.( ) 3; 1 . D. ( ) 3; –3 .

Câu 10. Cho đường thẳng có phương trình tham số 1 3

6 3

x t

y t

ì = + ïïíï = - ïî

có hệ số góc là

A. 1. k = B. 2. k = C. –1. k = D. –2. k =

Câu 11. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm ( ) 2; 3 A và ( ) 3;1 B là:

u

v 

u kv   

u

 

u

 u

0 

0 u 

 

u

0 u 

 

DeThi.edu.vn

A. 2 2

3

x t

y t

ì = - ïïíï = + ïî

. B. 3 2

1

x t

y t

ì = + ïïíï = + ïî

.

C. 2

3 2

x t

y t

ì = + ïïíï = - ïî

. D. 2

3 2

x t

y t

ì = - ïïíï = - ïî

.

Câu 12. Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

Vectơ n

r

được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng D nếu . . . .với véctơ chỉ phương của đường thẳng D

A. 0 n ¹

r r

. B. n

r

vuông góC.

C. 0 n ¹

r r

và n

r

vuông góC. D. n

r

song song.

Câu 13. Hai vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng A. Song song với nhau. B. Vuông góc vơí nhau.

C. Trùng nhau. D. Bằng nhau.

Câu 14. Phương trình tổng quát cuả đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 2;1 , –1; –3 A B là

A. 4 – 3 – 5 0 x y = . B. 3 – 4 – 5 0 x y = .

C. 4 3 – 5 0 x y + = . D. –3 4 5 0 x y + + = .

Câu 15. Cho hai đường thẳng 1 : 4 – 3 5 0 d x y + = và 2 : 2 – 4 0 d x y + = . Khi đó ( ) 1, 2 cos d d là:

A. 2

5 5

. B. 2

5 5 - . C. 2 5 - . D. 2

5 .

Câu 16. Khoảng cách từ điểm ( ) 2; –3 M đến đường thẳng d có phương trình 2 3 – 7 0 x y + = là:

A. 12

13 - . B. 12

13

. C. 12 13 - . D. 12

13 .

Câu 17. Hãy chọn phương án đúng. Đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 1;1 , 3;1 A B có véctơ chỉ phương

là

A.( ) 4;2 . B.( ) 2;1 . C.( ) 2;0 . D. (0;2).

Câu 18. Phương trình nào sau đây đi qua hai điểm ( ) ( ) 2; –1 , –3;4 A B

A. 2 . 1 x t y t

ì = - ïïíï = - + ïî

B. 3 . 1 x t y t

ì = - ïïíï = - + ïî

C. 3 . 1 x t y t

ì = - ïïíï = - - ïî

D. 3 . 1 x t y t

ì = - ïïíï = + ïî

Câu 19. Các số sau đây, số nào là hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 2; –1 , –3; 4 A B là

A. 2. B. –2. C.1. D. –1.

Câu 20. Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh ( ) ( ) 1;2 , 3;1 A B và ( ) 5;4 . C Phương trình nào sau đây là

phương trình đường cao của tam giác vẽ từA ? A. 2 3 – 8 0. x y + = B. 3 – 2 – 5 0. x y =

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo