
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
Key words, derivatives and structures:
1. to correspond
correspond ______________ Sb
_______________________________
_______________________________
V
N
N
Trao đổi thư từ
Trao đổi thư từ với ai
Việc trao đổi thư, bài.
Nhà báo
2. to impress Sb _____________ St
________________________________
________________________________
________________________________
________________________________
________________________________
V
Adj
Adj
Adj
N
Gây ấn tượng với ai bằng …
Tạo ấn tượng mạnh mẽ
Không để lại ấn tượng
Dễ tổn thương, nhạy cảm
Cảm giác, ấn tượng
Gây ấn tượng với ai
3. friendliness ≠ ____________________
_____________ ≠ _________________
________________________________
be ___________________________ Sb
N
Adj
N
Sự thân thiện ≠ Sự thiếu thân
thiện
Thân thiện ≠ Không thân
thiện
Tình bạn, tình hữu nghị
Thân với ai
4. to pray
Pray ___________ God/ Saints
Pray ___________ Sb/ St
__________________________
V
N
Cầu nguyện, cầu khấn
Cầu tới …
Cầu cho …
Lời nguyện cầu
5. to depend
Depend _______ Sb/ St
______________________________
______________________________
V
Adj
Adj
Phụ thuộc, tùy thuộc
Phụ thuộc vào ai/ cái gì.
Bị phụ thuộc vào …
Độc lập với …
6. Touch
________ ________ touch ______ Sb
_______________________________
N
Adj
Sự đụng chạm, tiếp xúc...
Giữ liên lạc với ai.
Nhạy cảm, dễ giận.
7. to divide
Divide St ____________ parts
_______________________________
_______________________________
V
N
Adj
Chia, chia ra
Chia cái gì thành ….
Phép chia, sự phân chia
Chia hết cho …
DeThi.edu.vn
8. to separate
Separate St _______________ St
_______________________________
_______________________________
_______________________________
_______________________________
V
Adj
Adj
Adj
N
Ngăn cách
Tách cái gì khỏi cái gì
Riêng biệt, tách biệt
Có thể chia cắt
Không thể chia cắt
Sự ngăn cách, ly biệt
9. to comprise
Comprise ____________ St and St
Be comprised _________ St and St.
V Bao gồm, tạo thành
Bao gồm … và ….
10. Religion
_______________________________
_______________________________
N
Adj
N
Tôn giáo
Thuộc tôn giáo, ngoan đạo
Sự ngoan đạo
11. Instruct
Instruct Sb ______________ St
___________________________________
___________________________________
V
N
N
Hướng dẫn, chỉ bảo
Chỉ ai làm gì
Sự chỉ dẫn, giảng dạy
Giáo viên hướng dẫn thực
tập
12. Compel
compel Sb _______________ St
___________________________________
___________________________________
V
N
Adj
Bắt buộc, cưỡng bách
Bắt ai làm gì
Sự ép buộc
Có tính bắt buộc
13. to wish
____________________________
____________________________
____________________________
V
Chúc ai điều gì
Ước ai làm gì
Mong ai làm/ đừng làm gì
14. used to used to + _____________ St
used
be/ get used + _____ + _____/ ____
Mod
Adj
Đã từng làm gì
Quen thuộc
Quen với ….
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.