Quảng cáo
Đề cương ôn tập thi học kỳ I môn Sinh học Lớp 10 (Nâng cao) - Năm học 2019-2020

Đề cương ôn tập thi học kỳ I môn Sinh học Lớp 10 (Nâng cao) - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I – SINH HỌC 10 NÂNG CAO

NĂM HỌC: 2019 – 2020

 I- TRẮC NGHIỆM:

1- GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG: Câu 1: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?

A. Giới nấm B. Giới động vật C. Giới thực vật D. Giới khởi sinh Câu 2: Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần:

A. Loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới. B. Giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài. C. Loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới. D. Loài - chi- họ - bộ - lớp - ngành - giới. Câu 3: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:

A. Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật. B. Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật. C. Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật. D. Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật. Câu 4: Đặc điểm chung của giới thực vật:

A. Sinh vật nhân thực, tự dưỡng hoặc dị dưỡng, thành tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ. B. Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ và kitin. C. Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và phản ứng chậm. D. SV nhân thực, tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ, sống có định, có khả năng phản ứng chậm. Câu 5: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật:

A. Tế bào cơ thể đều có nhân thực. B. Tế bào cơ thể đều có nhân sơ. C. Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào. D. Cơ thể đều có cấu tạo đa bào. Câu 6: Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là :

A. Quần thể B. Loài sinh vật C. Hệ sinh thái D. Nhóm quần xã Câu 7: Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới gồm :

A. Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng. B.Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng. C. Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể. D.Trình tự nuclêôtit, mức độ tổ chức cơ thể. Câu 8: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:

A. Đều được cấu tạo từ tế bào. B. Đều có chung một tổ tiên. C. Sống trong những môi trường giống nhau. D. Đều có các đặc tính nổi trội. Câu 9: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là: A. Tế bào. B. Các đại phân tử . C. Mô. D. Cơ quan. Câu 10: Thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao được thể hiện:

A. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, HST. B. Tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, HST. C. Cơ thể, quần thể, quần xã, HST. D. Quần xã, quần thể, HST, cơ thể, tế bào. Câu 11: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

A. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường. B. Có khả năng thích nghi với môi trường. C. Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống. D. Phát triển và tiến hoá không ngừng. Câu 12: Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ: A. Khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống.

B. Khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.D. Khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật. D. Sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.

2- SINH HỌC TẾ BÀO:

A, THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO: Câu 1: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

A. Mônôsaccarit. B. Cacbonhiđrat. C. Đisaccarit. D. Polisaccarit. Câu 2: Trong phân tử prôtêin, số lượng và trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipeptit thể hiện cấu trúc:

A. Bậc 1. B. Bậc 2. C. Bậc 3. D. Bậc 4. Câu 3: Điểm khác nhau giữa các nuclêôtit trên ADN:

A. Đường C5H10O4. B. Bazơ nitơ. C. Axit photphoric. D. Đường C5H10O5 . Câu 4: Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?

A. Glucôzơ và Fructôzơ. B. Mantôzơ và tinh bột. C. Xenlulôzơ và Galactôzơ. D. Galactôzơ và tinh bột. Câu 5: Thành phần cấu tạo của Lipit:

A. Glixêron và axit béo. B. Rượu và axit béo. C. Đường và rượu. D. Glucôzơ. Câu 6: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:

A. 2040Ao. B. 4080Ao. C. 1020Ao. D. 3060Ao. Câu 7: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì có chu kì xoắn là:

A. 60. B. 120. C. 90. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo