Quảng cáo
Kỹ xảo giải toán Andehit

Kỹ xảo giải toán Andehit

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com

SƯU TẦM 1

KỸ XẢO GIẢI TOÁN ANDEHIT

Con đường tư duy:

(1).Tính chất quan trọng nhất của andehit là phản ứng tráng Ag.Giả sử có 1 mol

andehit X

X là HCHO: Chú ý HCOOH và HCOONa có phản ứng tráng Ag.

X là

(2).Tác dụng với nước Brom:

(3).Phản ứng cộng với H2.Ta có

(4).Đốt cháy,Oxi hóa không hoàn toàn tạo axit.

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Câu 1: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư

AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng

hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc).

Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16).

A. CH3CHO. B. HCHO.

C. CH3CH2CHO. D. CH2 = CHCHO.

Ta có:

→ Chọn A

Câu 2: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung

dịch NH3,đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y

phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23,

Ag = 108).

A. HCHO. B. CH3CHO.

C. OHC-CHO. D. CH3CH(OH)CHO.

Ta có: → X là HCHO hoặc hai chức.

Ag n 4  

  Ag n R CHO n 2.n  

2 RCHO Br RCOOH HBr   

2 H X n n LK   

 

 

andehit BTE NO e Ag

andehit

n 0,15 mol n 0,1 n 0,3 n

n 0,075 mol

      

andehit 3

andehit

6,6 M 44 CH CHO 0,15

6,6 n 88 (loaïi) 0,075

   

  

Andehit

Ag

n 0,1(mol)

n 0,4(mol)

    

DeThi.edu.vn

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com

SƯU TẦM 2

Lại có: → X là andehit hai chức → Chọn C

Câu 3: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit

tương ứng. Công thức của anđehit là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A. C2H5CHO. B. CH3CHO.

C. HCHO. D. C2H3CHO.

Dựa vào các đáp án ta thấy andehit là đơn chức.

Ta có:

→ Chọn B

Câu 4: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng.

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt

cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo

thể tích của H2 trong X là:

A. 46,15%. B. 35,00%. C. 53,85%. D. 65,00%.

Ta có:

Câu 5: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch

hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt

khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc).

Giá trị của m là:

A. 10,5. B. 8,8. C. 24,8. D. 17,8.

Do X có 1 liên kết π nên

Ta có:

Andehit Ancol

Na

n n 0,1(mol)

n 0,2(mol)

     

2 O 2,2 3 RCHO RCOOH R 15 R 29 R 45       

2

2 2

CO HCHO BTNT.(C H)

H H O

n : 0,35(mol) n : 0,35(mol) X n : 0,3(mol) n : 0,65(mol)

          

2

0,3 %H 46,15% 0,3 0,35    

2 2 Cháy

CO H O X n n a(mol)   

2

Trong X X H O n n 0,5(mol) n 0,5(mol)    

BTNT.O 0,5 0,8.2 2.a a a 0,7(mol)      

BTKL m m(C,H,O) 14a 0,5.16 17,8(gam)      

DeThi.edu.vn

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com

SƯU TẦM 3

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam

muối amoni của hai axit hữu cơ.Giá trị của m là:

A. 9,5. B. 10,9. C. 14,3. D. 10,2.

Ta có:

Câu 8: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon).

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48

gam H2O. Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3. Số mol AgNO3 phản ứng là:

A. 0,20 B. 0,14 C. 0,12 D. 0,10

Câu 9: Để hiđro hoá hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng

1,64 gam, cần 1,12 lít H2 (đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với

một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag. Công thức cấu

tạo của hai anđehit trong X là:

A. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO.

B. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO.

C. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO.

D. H-CHO và OHC-CH2-CHO.

Ta có: Số liên kết π trong X là 2 → Loại D

Ta loại có: → 1 chất đơn 1 chất 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo