
TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI Họ và tên : ........................................ Năm học : 2022 -2023 Lớp : ..... Môn: ĐỊA LÍ 9 I/ KIẾN THỨC LÝ THUYẾT CƠ BẢN 1/ địa lí dân cư Việt Nam -Tình hình phân bố các dân tộc ở nước ta. -Trình bày một số đặc điểm của dân số nước ta. -Trình bày đặc điểm phân bố dân cư của nước ta. -Đặc điểm nguồn lao động, vấn đề việc làm 2/ Địa lí kinh tế Việt Nam -Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông –lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, dịch vụ -Sự phát triển và phân bố của ngành: +Nông nghệp +Lâm nghiệp +Ngư nghiệp +Công nghiệp +Dịch vụ 3.Các Vùng Kinh Tế (5 Vùng)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Vùng Đồng Bắc Trung Bộ
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Vùng Tây Nguyên
1.Vị trí địa lí( Ý nghĩa) 2.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
3.Dân cư, xã hội
4.Vai trò của vùng kinh tế trọng điểm
II. VÍ DỤ MỘT SỐ DẠNG CÂU HỎI VẬN DỤNG 1/TRẮC NGHIỆM Câu 1: Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc nước ta được thể hiện ở những mặt nào? a. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán. b. Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ. c. Các nghề truyền thống của dân tộc, trang phục. d. Ngôn ngữ, trang phục, địa bàn cư trú. Câu 2: Lực lượng lao động nước ta đông đảo là do... a. thu hút nhiều lao động nước ngoài. b. dân số nước ta đông, trẻ. c. có nhiều thành phần dân tộc. d. nước nông nghiệp, nên cần phải có nhiều lao động. Câu 3: Giảm tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động là chuyển dịch cơ cấu ............ ở nước ta. a. ngành kinh tế b. lãnh thổ c. thành phần kinh tế d. ngành và lãnh thổ Câu 4: Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là: a. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bô. b. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
DeThi.edu.vn
c. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên. d. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ. Câu 5: Nhà máy nhiệt điện .........chạy bằng than lớn nhất nước ta hiện nay. a. Ninh Bình b. Phả Lại c. Uông Bí d. Phú Mỹ Câu 6: Những hoạt động nào sau đây không thuộc khu vực dịch vụ? a. Khách sạn, nhà hàng. b. Chế biến lương thực, thực phẩm. c. Giáo dục, y tế. d. Tài chính, tín dụng. Câu 7: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với .................... a. Trung Quốc. b. Lào. c. Cam-pu-chia. d. biển. Câu 8: Vùng Đồng Bằng sông Hồng giới hạn ở trong phạm vi: a. Đồng bằng châu thổ do sông Hồng bồi đắp nên. b. Đồng bằng châu thổ và dải đất rìa trung du. c. Đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vịnh Bắc Bộ. d. Đồng bằng châu thổ và vịnh Bắc Bộ. Câu 9: Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở tỉnh Quảng Ninh? a . Than. b. Dầu khí. c . Vật liệu xây dựng. d. Thủy điện. Câu 10: Địa phương nào sau đây cùng với Hà Nội và Hải Phòng tạo thành tam giác kinh tế mạnh cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ? a. Hạ Long. b. Việt Trì. c. Lạng Sơn. d. Ninh Bình. Câu 11:Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là a. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.b. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây. c. dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.d. nguồn lao động dồi dào tập trung ở phía Tây. Câu 12: Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ sản xuất? a. Quản lí nhà nước b. Khách sạn, nhà hàng c. Tài chính, tín dụng d. Y tế, văn hóa, thể thao Câu 13: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo hướng nào? a. Giảm tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.b. Giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp – xây dựng. c. Tăng tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.d. Giảm tỉ trọng của khu vực dịch vụ. Câu 14: Hai vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta là: a. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng giữa núi Tây Bắc. b. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng giữa núi Tây Nguyên. c. Đồng bằng ven biển miền Trung và Đồng bằng sông Hồng. d. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 15: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là a. đất phù sa màu mỡ b. nguồn nước mặt phong phú c. có mùa đông lạnh d. địa hình bằng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.