Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì I môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2021-2022

Đề kiểm tra cuối học kì I môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

I.MA TRẬN

Vận dụng Cấp độ

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

Điểm trắc nghiệm 0,25 0,25 0,25 0,25

KHTN (SINH HỌC)

Nhận biết kính hiển vi, về TB, sự lớn lên phân chia TB, cơ thể sống, vi khuẩn, sinh giới

Vẽ được sơ đồ lưỡng phân

Giải thích được sự lây lan qua đường không khí của vi khuẩn và đề xuất cách phòng tránh bệnh lao

Câu 1;2;3;4;5;6;7;8 17 18

Số câu 8 1 1 10

Số điểm 2 0 0 2 0 1 5

Tỉ lệ % 20 0 0 0 0 20 0 10 50

KHTN (HÓA HỌC)

Nhận biết các dụng cụ đo, tính chất của chất, các thể của chất và sự chuyển thể.

Phân biệt được chât, vật thể qua các VD

Câu 9;10;11;12 19 Số câu 4 3 7 Số điểm 1 0 1,5 0 0 2,5 Tỉ lệ % 10 0 0 15 0 0 0 0 25

KHTN (LÍ)

Xác định được lực kéo, lực đẩy. Nhận biết được thế nào là lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.

Xác định được lực có thế làm thay đổi: tốc độ, hướng chuyển động, biến dạng vật.

Phân biệt các yếu tố của lực, lực trọng lực. Lực cản của nước phụ thuộc vào yếu tố nào

Phân tích được các yếu tố của một lực cụ thể

Câu 13;14 15 16 20 21

Số câu 2 1 1 1 1 6

Số điểm 0,5 0,25 0,25 1 0 0,5 2,5

Tỉ lệ % 5 0 2,5 0 2,5 10 0 5 25 14 0 1 3 1 2 0 2 23 Tổng số câu 14 4 3 2 23

Tổng số điểm 3,5 0 0,25 1,5 0,25 3 0 1,5 10

Tỉ lệ % 35 0 2,5 15 2,5 30 0 15 100

PHÒNG GD & ĐT TRẤN YÊN TRƯỜNG TH&THCS ĐÀO THỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2021- 2022

MÔN: KHTN 6 (Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

DeThi.edu.vn

PHÒNG GD&ĐT TRẤN YÊN TRƯỜNG TH&THCS ĐÀO THỊNH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) * Chọn câu trả lời đúng Câu 1: Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm ? A. Thị kính, vật kính. B. Chân kính, thân kính. C. Bàn kính, ốc to, ốc nhỏ. D. Vật kính, gương điều chỉnh ánh sáng. Câu 2: Điều nào sau đây đúng khi nói về tế bào? A. Tất cả các loại tế bào đều có cùng hình dạng, nhưng kích thước khác nhau. B. Các loại tế bào khác nhau thường có kích thước và hình dạng khác nhau. C. Tất cả các loại tế bào đều có cùng kích thước nhưng hình dạng luôn khác nhau. D. Tất cả các loại tế bào đều có cùng hình dạng và kích thước giống nhau. Câu 3: Đâu là cấu tạo của tế bào nhân thực: A. Có vùng nhân B. Đã có nhân hoàn chỉnh. C. Tế bào chất không có hệ thống nội màng D. Không có màng nhân. Câu 4: Cơ thể chúng ta lớn lên được là nhờ: A. Sự tăng kích thước của nhân tế bào. B. Nhiều tế bào được sinh ra từ 1 tế bào. C. Sự lớn lên và phân chia của tế bào. D. Chất dinh dưỡng bao quanh tế bào. Câu 5: Đâu là vật sống? A. Con búp bê. B. Con tem. C. Con tò vò. D. Con lợn đất. Câu 6. Đâu là các cấp độ của tổ chức cơ thể đa bào? A. Tế bào – Cơ quan – Cơ thể. B. Mô – Cơ quan – Cơ thể - Hệ cơ quan C. Tế bào – Cơ thể - Cơ quan. D. Tế bào – Mô – Cơ quan – Hệ cơ quan - Cơ thể. Câu 7: Đâu là vi khuẩn có lợi. A. Vi khuẩn lao. B. Vi khuẩn tả. C. Vi khuẩn tụ cầu vàng . D. Vi khuẩn sữa chua. Câu 8: Sinh vật được phân chia thành mấy giới? A. 2 giới B. 3 giới C. 4 giới D. 5 giới Câu 9: Dụng cụ nào sau đây không phải dụng cụ đo. A. Cân đồng hồ, thước mét, đồng hồ điện tử. B. Thước kẹp, nhiệt kế y tế. C. Đồng hồ treo tường, nhiệt kế rượu D. Lò so, búa đinh. Câu 10: Đâu là tính chất hóa học của đường ăn? A. Bị phân ở nhiệt độ cao thành cabon B. Có vị ngọt. C. Tan trong nước. D. Là chất rắn Câu 11: Nước có thể tồn tại ở thể: A. Cả 3 đáp án đúng B. Thể rắn C. Thể lỏng D. Thể khí Câu 12: Sự chuyển thể nào sau đây sảy ra tại một thời điểm xác định: A. Ngưng tụ B. Hóa hơi C. Sôi D. Bay hơi

Câu 13: Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra tác dụng gì?

A. Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng. B. Chỉ làm biến dạng quả bóng.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo