.jpg)
ĐỘ LỆCH PHA VÀ BÀI TOÁN HỘP ĐEN
Câu 1: Cho mạch điện AB nối tiếp theo thứ tự R, C và hộp X. Gọi M là điểm giữa C và X. Hộp kín X gồm
một trong ba phần tử địên trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB điện áp xoay chiều có UAB= 250 V
thì UAM= 150 V và UMB= 200 V. Hộp kín X là
A. cuộn dây có điện trở khác không. B. tụ điện.
C. cuộn dây cảm thuần. D. điện trở thuần.
Câu 2: Nhiều hộp kín giống nhau, trong mỗi hộp chứa một trong ba phần tử R0, L0 hoặc C0. Lấy một hộp
bất kì mắc nối tiếp với một điện trở thuần có giá trị R = 60 . Khi đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp
xoay chiều (V) thì thấy điện áp hai đầu mạch điện sớm pha 580 so với cường độ dòng
điện. Hộp đen chứa phần tử nào và giá trị bằng bao nhiêu?
A. Cuộn cảm, L0 = 603 mH. B. Cuộn cảm, L0 = 3,06 H.
C. Cuộn cảm, L0 = 306 mH. D. Tụ điện, C0 = .
Câu 3: Nhiều hộp kín giống nhau, trong mỗi hộp chứa 1 trong 3 phần tử R, L hoặc C. Người ta lắp một
đoạn mạch gồm một trong các hộp đó mắc nối tiếp với một điện trở thuần 60 . Khi đặt đoạn mạch vào
một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz thì hiệu điện thế trễ pha 420 so với dòng điện trong mạch. Xác định
phần tử trong hộp kín và tính giá trị của phần tử đó?
A. tụ điện có C = 58,9 F. B. cuộn cảm có L = 2/ (H).
C. tụ điện có C = 5,89 F. D. tụ điện có C = 58,9 mF.
Câu 4: Đặt vào hài đầu đoạn mạch AB một điện áp u = 100 cos(100 t) (V). Đoạn mạch AB gồm tụ
điện có điện dung C = 10-4/ (F) nối tiếp với hộp X. Hộp X chỉ chứa một phần tử (điện trở hoặc cuộn dây
thuần cảm) i sớm pha hơn uAB một góc /3. Hộp X chứa điện trở hay cuộn dây? Giá trị điện trở hoặc độ tự
cảm tương ứng là bao nhiêu?
A. Điện trở 100 . B. Cuộn dây: L = /2 (H).
C. Điện trở 100/ . D. Cuộn dây: L = / (H).
Câu 5: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Biết dung kháng ZC = 48 . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu
mạch là U, tần số f. Khi R = 36 thì u lệch pha so với i góc và khi R = 144 thì u lệch pha so với i
góc . Biết + = 900. Cảm kháng của mạch là
A. 108 . B. 180 . C. 54 . D. 120 .
Câu 6: Trong đoạn xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết X, Y là một trong ba phần tử R,
C và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U 6 cos100t (V) thì hiệu điện thế hiệu
dụng trên X và Y là 2 / U U x ; . Hãy cho biết X và Y là phần tử gì?
A. L và B. C và R. C. Cuộn dây và C. D. Cuộn dây và R.
Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C = 10-3/2 F, ampe kế và hộp X mắc nối
tiếp. Đoạn mạch X chứa hai trong ba phần tử R0, L0, C0 mắc nối tiếp. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây
t 100 cos 2 U u
F / 100
2
3 3
3 3
1
2 1 2
Y U U
DeThi.edu.vn
nối. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 cos100 t (V) thì ampe kế
chỉ 0,8 A và hệ số công suất của dòng điện trong mạch là 0,6. Xác định các phần tử chứa trong đoạn mạch X và
giá trị của chúng.
A. R0 = 150 và L0 = 2,2/ H. B. R0 = 150 và C0 = 0,56.10-4/ F.
C. R0 = 50 và C0 = 0,56.10-3/ F. D. A hoặc B.
Câu 8: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/ (H), tụ có điện
dung C = 2.10-4/ F. Tần số dòng điện xoay chiều là f = 50 Hz. Tính R để dòng điện xoay chiều trong mạch
lệch pha /6 với uAB:
A. 50 . B. 100/ . C. 100 . D. 50/ .
Câu 9: Đoạn mạch RLC nối tiếp R =150 Ω, C = 10-4/3π (F). Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây (thuần
cảm) lệch pha 3π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng u
= U0sin100πt (V). Độ tự cảm L bằng
A. 1,5/π (H). B. 1/π (H). C. 1/2π (H). D. 2/π (H).
Câu 10: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có UL = UR = UC/2 thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch với dòng điện qua mạch là
A. u chậm pha π/3 so với i. B. u nhanh pha π/3 so với i.
C. u chậm pha π/4 so với i. D. u nhanh pha π/4 so với i.
Câu 11: Cho hộp kín gồm 2 trong 3 phần tử R0, L0 hoặc C0 mắc nối tiếp. Mắc hộp kín nối tiếp với tụ điện
có điện dung C = . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức
thì …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.