.jpg)
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
Dao động tự do dao động duy trì
Dao động tắt dần Dao động cưỡng bức
Sự cộng hưởng Lực tác dụng Do tác dụng của nội lực tuần hoàn
Do tác dụng của lực cản ( do ma sát)
Do tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
Biên độ A Phụ thuộc điều kiện ban đầu
Giảm dần theo thời gian Phụ thuộc biên độ của ngoại lực và hiệu số (fcb-f0)
Chu kì T (hoặc tần số f)
Chỉ phụ thuộc đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
Không có chu kì hoặc tần số do không tuần hoàn
Bằng với chu kì (hoặc tần số) của ngoại lực tác dụng lên hệ
Hiện tượng đặc biệt trong DĐ
Không có Sẽ không dao động khi ma sát quá lớn
Sẽ xảy ra hiện tượng cộng hưởng (biên độ A đạt max) khi tần số cb 0 f f
Ứng dụng Chế tạo đồng hồ quả lắc. Đo gia tốc trọng trường của trái đất.
Chế tạo lò xo giảm xóc trong ôtô, xe máy
Chế tạo khung xe, bệ máy phải có tần số khác xa tần số của máy gắn vào nó. Chế tạo các loại nhạc cụ
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG1. TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH DAO DỘNG CƯỠNG BỨC-CỘNG HƯỞNG
1.Trắc nghiệm định tính Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ. B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường. C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy. D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. Câu 2: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Câu 3: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. Câu 4: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
DAO ĐỘNG TẮT DẦN - DUY TRÌ – CƯỠNG BỨC
DeThi.edu.vn
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. Câu 6: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Câu 7. (ĐH 2012). Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ C. biên độ và năng lượng D. biên độ và tốc độ Câu 8: Vật dao động tắt dần có A. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian. B. li độ luôn giảm dần theo thời gian. C. thế năng luôn giảm dần theo thời gian. D. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian. Câu 9: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì A. vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. B. vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. C. ngoại lực thôi không tác dụng lên vật. D. năng lượng dao động của vật đạt giá trị lớn nhất. Câu 10: Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu
thức f = F0cos( 3 8 t ) thì
A. hệ sẽ dao động cưỡng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.