Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 104 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Lê Quý Đôn

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 104 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Lê Quý Đôn

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 104

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 11 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: VẬT LÍ

( Đề gồm có 4 trang ) (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề )

MÃ ĐỀ 104

Họ và tên: ………………………………………………………Số báo danh:…………………………..

Câu 1: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A. các điện tích đứng yên. B. nam châm đứng yên. C. các điện tích di chuyển. D. nam châm di chuyển. Câu 2: Một ống dây có 1000 vòng dây, ống dây có chiều dài 10cm, cho dòng điện 2A chạy qua, cảm ứng từ trong lòng ống dây

A. 1,25.10-3T. B. 2,51.10-6T. C. 3,14.10-7T. D. 2,51.10-2T. Câu 3: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

A. luôn bằng góc tới. B. luôn nhỏ hơn góc tới. C. luôn lớn hơn góc tới. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới. Câu 4: Hai dòng điện có cường độ I1=I2=5A chạy trong hai dây dẫn song song và cùng chiều, cách nhau 80cm. Cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra tại điểm M cách đều hai dây và cách mặt phẳng chứa hai dây dẫn một đoạn 30cm luôn luôn có phương

A. song song với mặt phẳng chứa hai dây dẫn. B. nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn. C. hợp với mặt phẳng chứa hai dây dẫn một góc 600. D. vuông góc với mặt phẳng chứa hai dây dẫn. Câu 5: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Một ống dây hình trụ gồm 100 vòng dây, hình trụ dài 10cm, bán kính tiết diện bằng 2cm. Điện trở của ống dây là 0,5 , ống dây được mắc vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động 4,5V và điện trở trong 1 . Ống dây dự trữ một năng lượng bằng A. 0,23 mJ. B. 7,1 J. C. 1,42 mJ. D. 0,71 mJ. Câu 7: Một cái máng nước sâu 60 cm, rộng 80 cm có hai thành bên thẳng đứng. Đúng lúc máng cạn nước thì bóng râm của thành A kéo dài đến đúng chân thành B đối diện. Người ta đổ nước vào máng đến độ

cao h thì bóng của thành A ngắn bớt đi 14 cm so với trước. Biết chiết suất của nước là . Tính h?

A. h = 12 cm. B. h= 40 cm. C. h = 24 cm. D. h = 32 cm.

Câu 8: Một ống dây dài 50cm, có 2000 vòng dây. Diện tích mặt cắt của ống dây là 25cm2. Giả thuyết từ trường trong ống dây là từ trường đều. Độ tự cảm của ống dây đó là

A. 0,01T. B. 0,02T. C. 0,015H. D. 0,025H. Câu 9: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm một khoảng 60cm. Ảnh của vật nằm

A. trước kính 60 cm. B. trước kính 20 cm. C. sau kính 60 cm. D. sau kính 20 cm. Câu 10: Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 1 phút từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

A. 0,02 V. B. 1,2 V. C. 0,01 V. D. 0,6 V. Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về lăng kính và đường đi của một tia sáng qua lăng kính?

A. Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân.

t ec    

  t ec t ec     t ec    .

 

3 4

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 104

B. Nếu tia tới đi lên từ phía đáy lăng kính thì tia sáng ló ra khỏi lăng kính cũng lệch về phía đáy lăng kính.

C. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác. D. Mọi tia sáng khi qua lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính. Câu 12: Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung lớn nhất khi

A. Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ. B. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. C. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°. D. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°. Câu 13: Đơn vị nào sau đây là của từ thông?

A. W. B. H. C. T. D. Wb. Câu 14: Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm. C. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm. D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Vật thật …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo