
Trang 1/4 - Mã đề thi 107
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 11 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: VẬT LÍ
( Đề gồm có 4 trang ) (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề )
MÃ ĐỀ 107
Họ và tên: ………………………………………………………Số báo danh:…………………………..
Câu 1: Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10–4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10–6 Wb. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là
A. α = 0°. B. α = 30°. C. α = 90°. D. α = 60°. Câu 2: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. n1 < n2 và i > igh. B. n1 < n2 và i < igh. C. n1 > n2 và i < igh. D. n1 > n2 và i > igh. Câu 3: Một dây dẫn có chiều dài 10cm, khối lượng dây dẫn là 100g, được treo bằng hai sợi dây không giãn, mảnh không dẫn điện khối lượng dây treo không đáng kể. Các dây có chiều dài bằng nhau, biết rằng dây dẫn treo trong từ trường đều có cảm ứng từ luôn vuông góc với dây dẫn và chiều hướng từ dưới lên. Độ lớn cảm ứng từ là 0,5T, lấy g=10m/s2. Để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn có độ lớn
A. 10A. B. 20A. C. 8A. D. 5A. Câu 4: Từ trường đều không có tính chất
A. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau. B. các đường sức song song và cách đều nhau. C. tác dụng lực từ lên các điện tích chuyển động trong nó. D. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. Câu 5: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A. luôn lớn hơn góc tới. B. luôn bằng góc tới. C. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới. D. luôn nhỏ hơn góc tới. Câu 6: Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung lớn nhất khi
A. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. B. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°. C. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°. D. Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ. Câu 7: Phương của lực Lorenxo
A. vuông góc với cả đường sức từ và véctơ vận tốc của hạt. B. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt. C. trùng với phương của véctơ cảm ứng từ. D. trùng với phương véctơ vận tốc của hạt. Câu 8: Một điện tích 10–6 C bay với vận tốc 104 m/s xiên góc 30° so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lorenxo tác dụng lên điện tích là
A. 35,4 mN. B. 2,5 mN. C. 25 N. D. 2,5 N. Câu 9: Qua thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật
A. 90 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 30 cm. Câu 10: Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 1 phút từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là
A. 0,02 V. B. 1,2 V. C. 0,6 V. D. 0,01 V. Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật. B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật. C. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.