.jpg)
Mã đề 002 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT TỈNH TRƯỜNG THPT -------------------- (Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ - 11 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: .......................................................................... Số báo danh: ............. Mã đề 002
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch là 15000J trong khoảng thời gian 120s. Tính công suất của nguồn điện?
A. P = 1800W. B. P = 1,25kW. C. P = 1800kW. D. P = 125W. Câu 2. Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 2 A. Biết điện tích của mỗi êlectron có độ lớn là 1,6.10−19 C. Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 1 s là
A. 12,5.1019. B. 0,125.1019. C. 1,25.1019. D. 125.1019. Câu 3. Đơn vị đo hiệu điện thế là:
A. Vôn trên mét (V/m). B. Vôn (V). C. Niu-tơn (N). D. Cu-lông (C). Câu 4. Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện càng lớn nếu:
A. Đường đi MN càng ngắn. B. Hiệu điện thế UMN càng lớn. C. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ. D. Đường đi MN càng dài. Câu 5. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường ?, công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào:
A. Cường độ điện trường ?. B. Độ lớn điện tích q. C. Hình dạng đường đi của q. D. Vị trí điểm A và điểm B. Câu 6. Một điện tích điểm q = 2,5.10-3C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 4.10-4N. Cường độ điện trường tại M là:
A. 0,16 V/m. B. -1,5.103V/m. C. 6,25 V/m. D. 1.10-6V/m. Câu 7. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho :
A. Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện ở một hiệu điện thế nhất định. B. Khả năng dự trữ điện tích để nguồn điện có thể tạo ra điện. C. Khả năng tích điện cho hai cực của nguồn điện. D. Khả năng thực hiện công của nguồn điện. Câu 8. Một nguồn điện có suất điện động 6V. Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn để thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 3A. Tính công của nguồn điện này sản ra trong thời gian 1 phút.
A. A = 1080J. B. A = 1620J. C. A = 3,333J. D. A = 18J. Câu 9. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là
DeThi.edu.vn
Mã đề 002 Trang 2/4
A. 2,5.10−6C. B. 10−3 C. C. 0,4 C. D. 2,5 C. Câu 10. Khi một điện tích dương q dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện thì lực lạ sinh công A. Suất điện động E của nguồn điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. E =
?
? B. E = A – q. C. E =
? ? D. E = A.q.
Câu 11. Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A. Giảm 3 lần. B. Giảm 9 lần. C. Tăng 3 lần. D. Tăng 9 lần. Câu 12. Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là:
A. Cu-lông trên vôn (C/V). B. Cu-lông trên Niu-tơn (C/N). C. Niu-tơn trên mét (N/m). D. Vôn trên mét (V/m). Câu 13. Dòng điện không đổi là dòng điện có:
A. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian. B. Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. C. Các điện tích chuyển động theo một hướng nhất định. D. Cường độ không thay đổi theo thời gian. Câu 14. Một điện tích q = -2.10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 0,004J. Hiệu điện thế UAB giữa hai điểm A và B có giá trị là:
A. -2000 V. B. 2 V. C. 2000 V. D. -2 V. Câu 15. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:
A. 96V. B. 0,166 V. C. 6 V. D. 0,6 V. Câu 16. Theo thuyết electron thì nguyên tử trở thành ion dương khi nào?
A. Khi nguyên tử nhận thêm electron. B. Khi nguyên tử nhận điện tích dương. C. Khi nguyên tử bị mất electron. D. Khi nguyên tử bị mất đi hạt prôtôn. Câu 17. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19. Trong một vật dẫn tích điện 4,8.10-7C, số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.