Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lý Lớp 10 - Mã đề 209 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

Đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lý Lớp 10 - Mã đề 209 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 209

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: Vật lý – Lớp 10

Năm học 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 60 phút; (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi có: 28 câu trắc nghiệm, 1 câu tự luận, gồm 3 trang Mã đề thi 209 I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vị trí địa lý của vật trên Trái Đất. B. Ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần Mặt Đất, các vật rơi tự do với cùng gia tốc g. C. Khi vật rơi tự do, sức cản của không khí ảnh hưởng đến sự rơi nhanh chậm của vật. D. vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống. Câu 2: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 36 km/h. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g = 10 m/s2.

A. 11760N B. 14400N C. 11950N D. 9600N Câu 3: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. biết góc hợp bởi 2 lực là 1800. Tính độ lớn F hợp lực:

A. 25N B. 23N C. 3N D. 21N

Câu 4: Cho , là hai lực thành phần. Hợp lực của và có độ lớn:

A. Luôn thỏa: B. Luôn nhỏ hơn F1 và F2 C. Luôn lớn hơn F1 D. Không bao giờ bằng F1 hoặc F2 Câu 5: Trường hợp nào sau đây có thể áp dụng định luật II Niutơn để tính gia tốc của vật?

A. Một người kéo một vật chuyển động bằng dây. B. Một người đẩy một vật chuyển động bằng gậy. C. Vật rơi tự do. D. Cả ba trường hợp A, B, C đều áp dụng được. Câu 6: Trọng tâm của vật là điểm đặt:

A. Trọng lực tác dụng vào vật. B. Lực đàn hồi tác dụng vào vật. C. Lực hướng tâm tác dụng vào vật. D. Lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật. Câu 7: Công thức cộng vận tốc:

A. B. C. D.

Câu 8: Khi khoảng cách giữa hai vật tăng lên gấp 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:

A. Giảm 3 lần. B. Tăng 3 lần. C. Tăng 9 lần. D. Giảm 9 lần. Câu 9: Một vật càng vững vàng khi:

A. Trọng tâm càng thấp, mặt chân đế càng nhỏ. B. Trọng tâm càng cao, mặt chân đế càng lớn. C. Trọng tâm càng thấp, mặt chân đế càng lớn. D. Trọng tâm càng cao, mặt chân đế càng nhỏ. Câu 10: Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của vật được mô tả là chuyển động:

A. Thẳng đều. B. Thẳng biến đổi đều. C. Rơi tự do. D. Thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.

1F 

2 F 

1F 

2 F 

1 2 1 2 F F F F F    

3,2 2,1 3,1 v v v      3,1 3,2 3,2 v v v      ) ( 2,3 1,2 3,2 v v v       2,3 3,1 2,1 v v v     

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 - Mã đề thi 209

Câu 11: Công thức của định luật Húc là:

A. B. C. D.

Câu 12: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:

A. 7,5cm B. 9,75cm C. 2,5cm D. 12,5cm Câu 13: Đơn vị của tần số là:

A. Hz B. s-1 C. s D. Cả A và B Câu 14: Một chất điểm chuyển động theo phương trình: x = 2t2 + 10t + 20 (m,s). Quãng đường chất điểm đi được trong giây thứ 4 là:

A. 92 m B. 72 m C. 24 m D. 44 m Câu 15: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:

A. s = 21m B. s = 19 m C. s = 18 m D. s = 39m Câu 16: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều. Công thức nào trong các công thức sau đây cho biết mối liên hệ giữa v, a và s

A. B. C. D. Câu 17: Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 10m/s2.

A. y = 0,1x2 B. y = 0,05 x2 C. y = 10t + 10t2 D. y = 10t + 5t2

Câu 18: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?

A. 3,14m/s B. 62,8m/s C. 6,28m/s D. 628m/s Câu 19: Lực ma sát trượt có thể đóng vai trò là:

A. Lực quán tính B. Lực cản C. Lực hướng tâm D. Lực phát động Câu 20: Momen lực là đại lượng đặc trưng cho:

A. tác dụng làm quay của lực. B. tác dụng làm vật cân bằng của lực. C. tác dụng mạnh hay …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo