
Trang 1/3 - Mã đề thi 357
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Vật lý – Lớp 10
Năm học 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 60 phút; (Không kể thời gian phát đề)
Đề thi có: 28 câu trắc nghiệm, 1 câu tự luận, gồm 3 trang Mã đề thi 357 I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. biết góc hợp bởi 2 lực là 1800. Tính độ lớn F hợp lực.
A. 25N B. 21N C. 23N D. 3N Câu 2: Trọng tâm của vật là điểm đặt:
A. Trọng lực tác dụng vào vật. B. Lực đàn hồi tác dụng vào vật. C. Lực hướng tâm tác dụng vào vật. D. Lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.
Câu 3: Cho , là hai lực thành phần. Hợp lực của và có độ lớn:
A. Luôn thỏa: B. Luôn nhỏ hơn F1 và F2 C. Luôn lớn hơn F1 D. Không bao giờ bằng F1 hoặc F2 Câu 4: Ngẫu lực là:
A. hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật. B. hệ hai lực cùng phương, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật. C. hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật. D. hệ hai lực cùng phương, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật Câu 5: Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của vật được mô tả là chuyển động:
A. Rơi tự do. B. Thẳng đều. C. Thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng. D. Thẳng biến đổi đều. Câu 6: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần Mặt Đất, các vật rơi tự do với cùng gia tốc g. B. vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống. C. Khi vật rơi tự do, sức cản của không khí ảnh hưởng đến sự rơi nhanh chậm của vật. D. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vị trí địa lý của vật trên Trái Đất. Câu 7: Lực ma sát trượt có thể đóng vai trò là:
A. Lực quán tính. B. Lực phát động. C. Lực cản. D. Lực hướng tâm. Câu 8: Định nghĩa nào sau đây là đúng? Chuyển động cơ là:
A. Sự thay đổi khoảng cách của vật. B. Sự di chuyển của vật. C. Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian. D. Sự dời chỗ của vật. Câu 9: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 36 km/h. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g = 10 m/s2.
A. 11760N B. 9600N C. 11950N D. 14400N Câu 10: Một người gánh một bao gạo nặng 400N và một bao ngô nặng 200N, đòn gánh dài 1,2m. Hỏi vai người phải chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.
1F
2 F
1F
2 F
1 2 1 2 F F F F F
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 - Mã đề thi 357
A. 400N B. 200N C. 600N D. 800N Câu 11: Công thức của định luật Húc là:
A. B. C. D.
Câu 12: Đơn vị của tần số là:
A. s B. s-1 C. Hz D. Cả B và C Câu 13: Một chất điểm chuyển động theo phương trình: x = 2t2 + 10t + 20 (m,s). Quãng đường chất điểm đi được trong giây thứ 4 là:
A. 92 m B. 72 m C. 24 m D. 44 m Câu 14: Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 10m/s2.
A. y = 10t + 10t2 B. y = 0,1x2 C. y = 10t + 5t2 D. y = 0,05 x2
Câu 15: Khi khoảng cách giữa hai vật tăng lên gấp 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:
A. Tăng 3 lần. B. Giảm 3 lần. C. Tăng 9 lần. D. Giảm 9 lần. Câu 16: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:
A. s = 21m B. s = 19 m C. s = 18 m D. s = 39m Câu 17: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?
A. 3,14m/s B. 628m/s C. 6,28m/s D. 62,8m/s Câu 18: Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.
A. t = 4 s B. t = 2s C. t = 1s D. t = 3 s Câu 19: Một lực có độ lớn F = 5,0N. Cánh tay đòn của lực d = 20 cm. Mômen của lực là:
A. 1,0N/m B. 100N/m C. 100Nm D. 1,0Nm Câu 20: Các dạng cân bằng của vật rắn là:
A. Cân bằng bền, cân bằng không bền. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.