
Câu 1: Một vật khối lượng 1,0 kg có thếnăng 2,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ởđộ
cao:
A. 0,102 m. B. 1,0 m. C. 0,204 m. D. 9,8 m.
Câu 2: Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giây.
Động năng của vận động viên đó là:
A. 875J. B. 560J. C. 315J. D. 140J.
Câu 3: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang
đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
A. v1 = v2 = 20m/s B. v1 = v2 = 5m/s
C. v1 = 20m/s ; v2 = 10m/s D. v1 = v2 = 10m/s
Câu 4: Một vật được ném lên độcao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật
bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
A. 7 J B. 4J. C. 6 J. D. 5 J.
Câu 5: Khi vận tốc của một vật tăng gấp bốn, thì
A. động lượng của vật tăng gấp bốn. B. động năng của vật tăng gấp bốn.
C. động năng của vật tăng gấp mười sáu. D. thếnăng của vật tăng gấp hai.
Câu 6: Đơn vịcủa động lượng là:
A. kg.m/s B. Nm/s. C. N.m. D. N/s.
Câu 7: Một vật chuyển động với vận tốc vdưới tác dụng của lực F
không đổi. Công suất của lực
F
là:
A. P=Fvt. B. P=Fv. C. P=Ft. D. P=Fv2.
Câu 8: Công thức tính công của một lực là:
A. A = F.s.cos. B. A = mgh. C. A = ½.mv2. D. A = F.s.
Câu 9: Một gàu nước khối lượng 12 kg được kéo cho chuyển động đều lên độcao 5m trong khoảng
thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:
A. 5W. B. 500 W. C. 50W. D. 6W.
Câu 10: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động cong đều. B. chuyển động tròn đều.
C. chuyển động thẳng đều. D. chuyển động với gia tốc không đổi.
Câu 11: Động năng của một vật tăng khi
A. vận tốc của vật giảm. B. vận tốc của vật v = const.
SỞGD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU
KIỂM TRA 1 TIẾT. HKII - NĂM HỌC 2019-2020
MÔN VẬT LÍ - LỚP 10 Thời gian làm bài : 45 phút
DeThi.edu.vn
C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương. D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Câu 12: Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏqua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo
công thức:
A. l k mv W . 2 1 2 1 2 B. 2 2 ) ( 2 1 2 1 l k mv W .
C. mgz mv W 2 2 1 . D. mgz mv W 2
1 .
Câu 13: Khi một tên lửa chuyển động thì cảvận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng
giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
A. không đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng gấp 4 lần. D. tăng gấp 2 lần.
Câu 14: Quảcầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc 1v va chạm vào quảcầu B khối lượng m2
đứng yên. Sau va chạm, cảhai quảcầu có cùng vận tốc 2v . Ta có:
A. 2 2 1 1 v m v m B. 2 2 1 1 v m v m
C. 2 2 1 1 1 ) ( v m m v m
D.
2 2 1 1 1 ) ( 2 1 v m m v m
Câu 15: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tựdo xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độbiến thiên
động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2.
A. 9,8 kg.m/s. B. 10 kg.m/s. C. 4,9 kg.m/s. D. 5,0 kg.m/s.
Câu 16: Chọn câu Sai:
A. Wt = mgz. B. Wt = mg(z2 – z1). C. Wt = mgh. D. A12 = mg(z1 – z2).
Câu 17: Chọn câu Sai:
A. Wđh = 2
2l k
B. Thếnăng đàn hồi phụthuộc vào vịtrí các phần và độcứng của vật đàn hồi.
C. Thếnăng đàn hồi không phụthuộc vào chiều biến dạng.
D. Wđh = k l 2.
Câu 18: Một vật nhỏkhối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độcứng k = 200
N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cốđịnh. Hệđược đặt trên một mặt phẳng
ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vịtrí ban đầu rồi thảnhẹnhàng. Cơ năng của hệvật tại
vịtrí đó là:
A. 25.10-2 J. B. 100.10-2 J. C. 200.10-2 J. D. 50.10-2 J.
Câu 19: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.