Quảng cáo
Bài tập Hình học Lớp 12 Mặt cầu

Bài tập Hình học Lớp 12 Mặt cầu

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 126

BÀI TẬP MẶT CẦU Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu? A. 2 2 2 4 2 6 15 0 x y z x y z        . B. 2 2 2 2 2 6 5 0 x y z x xy z        . C. 2 2 2 4 2 6 5 0 x y z x y z        . D. 2 2 2 4 2 1 0 x y z x y z       .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 4 2 2 3 0 S x y z x y z        . Tìm tọa

độ tâm I và bán kính R của  S .

A.   2;1; 1 I   và 3 R  . B.   2; 1;1 I  và 3 R  . C.   2;1; 1 I   và 9 R  . D.   2; 1;1 I  và 9 R  .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 4 2 0 S x y z x y z        . Tính bán kính r của mặt cầu. A. 2 r  . B. 2 2 r  . C. 26 r  . D. 4 r  . Câu 4: Trong không gian Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm   1;0; 2 I  , bán kính 4 r  ? A.     2 2 2 1 2 16 x y z      . B.     2 2 2 1 2 16 x y z      .

C.     2 2 2 1 2 4 x y z      . D.     2 2 2 1 2 4 x y z      .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình

      2 2 2 4 3 1 9 x y z       . Tọa độ tâm I của mặt cầu  S là ?

A.   4; 3;1 I  . B.   4;3;1 I . C.   4;3;1 I  . D.   4;3; 1 I   .

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm   3; 1;0 I  , bán kính 5 R  có phương trình là.

A.     2 2 2 3 1 25 x y z      . B.     2 2 2 3 1 5 x y z      .

C.     2 2 2 3 1 25 x y z      . D.     2 2 2 3 1 5 x y z      .

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình     2 2 2 1 3 9 x y z      . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó. A.   1; 3;0 I  ; 3 R  . B.   1;3;0 I  ; 9 R  . C.   1; 3;0 I  ; 9 R  . D.   1;3;0 I  ; 3 R  .

Câu 8: Cho mặt cầu có phương trình: 2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z        . Mặt cầu có tâm I và bán kính R là: A.   1;2; 3 I   và 5 R  . B.   1;2; 3 I   và 5 R  .

C.   1; 2;3 I  và 5 R  . D.   1; 2;3 I  và 5 R  .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 ( ): 3 1 1 2 S x y z       . Xác định tọa độ tâm của

mặt cầu  S .

A.   3; 1;1 I   . B.   3; 1;1 I  . C.   3;1; 1 I  . D.   3;1; 1 I   . Câu 10: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình mặt cầu ? A. 2 2 2 1 x y z   . B. 2 2 2 2 2 2 4 4 8 11 0 x y z x y z        .

C. 2 2 2 2 4 4 21 0 x y z x y z        . D. 2 2 2 2 2 4 11 0 x y z x y z        .

Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu     2 2 2 : 2 1 4 S x y z      . Tâm I của

mặt cầu  S là

A.   2;0; 1 I  . B.   2;1; 1 I  . C.   2;0;1 I  . D.   2;1;1 I  .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S : 2 2 2 2 6 8 1 0 x y z x y z       . Tâm và bán kính của

 S lần lượt là

A.   1;3; 4 I   , 5 R  . B.   2; 6;8 I  , 103 R  .

C.   1; 3;4 I  , 25 R  . D.   1; 3;4 I  , 5 R  .

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo