Quảng cáo
Bài tập luyện tập Hình học Lớp 12

Bài tập luyện tập Hình học Lớp 12

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

OXYZ

1. Trong không gian , cho hai điểm và . Véctơ có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

2. Trong không gian , mặt phẳng (Oxy) có phương trình là A. z=0. B. . C. . D. .

3. Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

4. Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình của mặt cầu tâm và đi qua điểm

là

A. . B. .

C. . D. .

5. Trong không gian , khoảng cách giữa hai mặt phẳng và

bằng

A. . B. . C. . D. .

6. Trong không gian , cho hai điểm và . Mặt phẳng đi qua và vuông góc với

đường thẳng có phương trình là

A. . B. . C. . D. .

7. Trong không gian , mặt phẳng : có một vectơ pháp tuyến là

A. . B. . C. . D. .

8. Trong không gian , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng : ?

A. . B. . C. . D. .

9. Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

10. Trong không gian , cho đường thẳng có một vectơ chỉ phương là

A. . B. . C. . D. .

11. Mặt phẳng qua 3 điểm có phương trình.

A. B. C. D .

12/ Phương trình mặt phẳng đi qua A,B,C, biết , là:

A. B. C. D. 13/ Trong không gian Oxyz, cho và Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm

và ? A. B. C . D.

14. Cho A(-1;2;1), B(-4;2;-2), C(-1;-1;-2), D(-5;-5;2).Viết phương trình tổng quát của mp(ABC). A. (ABC): x +y -z =0 B. (ABC):x-y +3z =0 C. (ABC):2x +y +z -1 =0 D. (ABC): 2x +y -2z +2 =0 15. Mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C (0;0;-3) có phương trình A. B. . C. . D. 16. Trong không gian cho 3 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4). Viết phương trình của mp(ABC) A. (ABC): x+y-z-9=0 B. (ABC): x+y-z+9=0 C. (ABC): x+y+z-9=0 D. (ABC): x+y+z+9=0

Oxyz   1;1; 1  A   2;3;2 B



AB

  1;2;3   1; 2;3    3;5;1   3;4;1

Oxyz

0    x y z 0  y 0  x

Oxyz 1 2 3 : 2 1 2       x y z d

  2; 1;2  Q   1; 2; 3   M   1;2;3 P   2;1; 2   N

Oxyz   1;1;1 I   1;2;3 A I A

      2 2 2 1 1 1 29       x y z       2 2 2 1 1 1 25       x y z

      2 2 2 1 1 1 5       x y z       2 2 2 1 1 1 5       x y z

Oxyz : 2 2 10 0     P x y z

: 2 2 3 0     Q x y z

8 3

7 3 3 4 3 Oxyz   5; 4; 2 A    1; 2; 4 B A

AB

2 3 8 0 x y z     3 3 13 0 x y z     2 3 20 0 x y z     3 3 25 0 x y z     Oxyz  P 2 3 1 0 x y z   

  4 1; 3; 2 n  

  1 3;1; 2 n  

  3 2;1; 3 n  

  2 1; 3; 2 n  

Oxyz d

1

5 2 3

x t y t z t

           1; 2; 5 P   1; 5; 2 N   1;1; 3 Q    1;1; 3 M

Oxyz 

2 2 2 :( 3) ( 1) ( 1) 2 S x y z       ( ) S

(3;1; 1)  (3; 1;1)  ( 3; 1;1)   ( 3;1; 1)  

Oxyz 3 1 5 : 1 1 2 x y z d         1 3; 1;5 u   

  4 1; 1;2 u   

  2 3;1;5 u 



  3 1; 1; 2 u   

       1;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;3 A B C

   2 3 1. x y z     6. 1 2 3 y x z      1. 1 2 3 y x z    6 3 2 6. x y z

      A 1; 3;2 ,B 1;2; 2 ,C 3;1;3    

0 3 4 6 7     z y x 0 3 4 6 7     z y x 0 33 4 6 7     z y x 0 33 4 6 7     z y x (3;0;0), B(0;2;0) A (0;0; 5). C 

, A B . C 1. 3 2 5 x y z     1. 3 2 5 x y z    1. 3 2 5 x y z    0. 3 2 5 x y z   

2 3 0 x y z    6 3 2 6 0 x y z     3 2 5 1 0 x y z    2 3 0 x y z   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo