Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề 403 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Nam

Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề 403 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Nam

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2-Mã đề 403

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019

Môn: SINH HỌC – Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 403 (Đề này gồm có 2 trang) A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Nội dung nào sau đây đúng với chức năng chính của ARN ribôxôm (rARN) ở sinh vật nhân thực?

A. Bảo quản thông tin di truyền cho tế bào. B. Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm. C. Tham gia cấu tạo nên ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin. D. Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin. Câu 2: Sinh vật nào sau đây thuộc giới thực vật?

A. Nấm nhầy. B. Địa y. C. Vi khuẩn. D. Dương xỉ. Câu 3: Dung dịch nào sau đây có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ các chất tan trong tế bào?

A. Ưu trương. B. Nhược trương. C. Bão hòa. D. Đẳng trương. Câu 4: Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất bằng hình thức nhập bào?

A. Các chất được khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào. B. Các chất được đưa vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất. C. Các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép. D. Chỉ xảy ra ở tế bào thực vật, không xảy ra ở tế bào động vật. Câu 5: Xenlulôzơ được cấu tạo từ các đơn phân nào sau đây?

A. Glucôzơ. B. Fructôzơ. C. Lactôzơ. D. Galactôzơ. Câu 6: Các thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nuclêôtít?

I. Nhóm cacboxyl. II. Đường pentôzơ. III. Nhóm phốt phát. IV. Bazơ nitơ. A. I, II, III. B. I, II, IV. C. I, III, IV. D. II, III, IV. Câu 7: Các axit amin trong chuỗi polipeptit (cấu trúc bậc 1) được liên kết với nhau bằng liên kết nào dưới đây?

A. Liên kết este. B. Liên kết ion. C. Liên kết peptit. D. Liên kết glicôzit. Câu 8: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về chức năng của các loại cacbohiđrat?

A. Xenluôzơ là loại đường cấu tạo nên thành tế bào của nấm. B. Glicôgen là nguồn dự trữ năng lượng dài hạn của thực vật. C. Kitin cấu tạo nên bộ xương ngoài của một số loài côn trùng. D. Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ trong tế bào động vật. Câu 9: Chất nào sau đây không có bản chất lipit?

A. Testostêrôn. B. Vitamin E. C. Ơstrôgen. D. Glicôgen. Câu 10: Cho một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 3000 và số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về phân tử ADN này?

I. Chiều dài của ADN bằng 510nm. II. Số nuclêôtit mỗi loại của ADN là A = T = 900, G = X = 600. III. Tổng số liên kết hiđrô của ADN bằng 3900. IV. Tỉ lệ của mỗi loại nuclêôtit của ADN là A = T = 30%, G = X = 20%. . A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau giữa giới động vật và giới thực vật?

A. Phần lớn thực vật sống di động, phản ứng nhanh; động vật sống cố định, phản ứng chậm. B. Thực vật được cấu tạo từ tế bào nhân sơ, động vật được cấu tạo từ tế bào nhân thực. C. Thực vật gồm những sinh vật dị dưỡng, động vật gồm những sinh vật tự dưỡng. D. Tế bào thực vật có thành xenlulôzơ còn ở tế bào động vật không có. Câu 12: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất?

I. Các phân tử như CO2, O2 chỉ có thể khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào. II. Ion Na+ có thể đi qua các kênh prôtêin xuyên màng tế bào.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo