Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề 409 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Nam

Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề 409 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Nam

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2-Mã đề 409

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019

Môn: SINH HỌC – Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 409 (Đề này gồm có 2 trang) A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về chức năng của các loại cacbohiđrat?

A. Xenluôzơ là loại đường cấu tạo nên thành tế bào của nấm. B. Kitin cấu tạo nên bộ xương ngoài của một số loài côn trùng. C. Glicôgen là nguồn dự trữ năng lượng dài hạn của thực vật. D. Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ trong tế bào động vật. Câu 2: Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất bằng hình thức nhập bào?

A. Các chất được đưa vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất. B. Các chất được khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào. C. Các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép. D. Chỉ xảy ra ở tế bào thực vật, không xảy ra ở tế bào động vật. Câu 3: Xenlulôzơ được cấu tạo từ các đơn phân nào sau đây?

A. Glucôzơ. B. Galactôzơ. C. Lactôzơ. D. Fructôzơ. Câu 4: Dung dịch nào sau đây có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ các chất tan trong tế bào?

A. Bão hòa. B. Ưu trương. C. Đẳng trương. D. Nhược trương. Câu 5: Các axit amin trong chuỗi polipeptit (cấu trúc bậc 1) được liên kết với nhau bằng liên kết nào dưới đây?

A. Liên kết peptit. B. Liên kết glicôzit. C. Liên kết este. D. Liên kết ion. Câu 6: Chất nào sau đây không có bản chất lipit?

A. Ơstrôgen. B. Testostêrôn. C. Glicôgen. D. Vitamin E. Câu 7: Nội dung nào sau đây đúng với chức năng chính của ARN ribôxôm (rARN) ở sinh vật nhân thực?

A. Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm. B. Bảo quản thông tin di truyền cho tế bào. C. Tham gia cấu tạo nên ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin. D. Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin. Câu 8: Các thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nuclêôtít?

I. Nhóm cacboxyl. II. Đường pentôzơ. III. Nhóm phốt phát. IV. Bazơ nitơ. A. I, III, IV. B. I, II, III. C. I, II, IV. D. II, III, IV. Câu 9: Sinh vật nào sau đây thuộc giới thực vật?

A. Nấm nhầy. B. Dương xỉ. C. Vi khuẩn. D. Địa y. Câu 10: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất?

I. Các phân tử như CO2, O2 chỉ có thể khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào. II. Ion Na+ có thể đi qua các kênh prôtêin xuyên màng tế bào. III. Nước được thẩm thấu dễ dàng qua lớp phôtpholipit của màng sinh chất. IV. Hoocmon insulin chỉ có thể đi qua màng nhờ sự biến dạng của màng sinh chất (nhập bào hoặc xuất bào).

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 11: Một đoạn mạch của phân tử ADN xoắn kép có trình tự nuclêôtít là 3’TAAXGATTXTAGGGG5’. Trình tự nào sau đây đúng với nuclêôtít của đoạn mạch bổ sung còn lại?

A. 5’ATTXGATTAGTXXXX3’. B. 5’ATTGXTAAGATXXXX3’. C. 3’ATTGXTAAGATXXXX5’. D. 3’ATTXGATTAGTXXXX5’. Câu 12: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về cấu trúc và chức năng của prôtêin?

I. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ thì phân tử prôtêin vẫn thực hiện được chức năng sinh học.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo