
Trang 1/2-Mã đề 421
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: SINH HỌC – Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 421
(Đề này gồm có 2 trang) A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Sinh vật nào sau đây thuộc giới thực vật?
A. Dương xỉ. B. Địa y. C. Nấm nhầy. D. Vi khuẩn. Câu 2: Xenlulôzơ được cấu tạo từ các đơn phân nào sau đây?
A. Lactôzơ. B. Galactôzơ. C. Glucôzơ. D. Fructôzơ. Câu 3: Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất bằng hình thức nhập bào?
A. Các chất được khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào. B. Chỉ xảy ra ở tế bào thực vật, không xảy ra ở tế bào động vật. C. Các chất được đưa vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất. D. Các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép. Câu 4: Nội dung nào sau đây đúng với chức năng chính của ARN ribôxôm (rARN) ở sinh vật nhân thực?
A. Bảo quản thông tin di truyền cho tế bào. B. Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm. C. Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin. D. Tham gia cấu tạo nên ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin. Câu 5: Các axit amin trong chuỗi polipeptit (cấu trúc bậc 1) được liên kết với nhau bằng liên kết nào dưới đây?
A. Liên kết este. B. Liên kết peptit. C. Liên kết ion. D. Liên kết glicôzit. Câu 6: Các thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nuclêôtít?
I. Nhóm cacboxyl. II. Đường pentôzơ. III. Nhóm phốt phát. IV. Bazơ nitơ. A. II, III, IV. B. I, III, IV. C. I, II, III. D. I, II, IV. Câu 7: Dung dịch nào sau đây có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ các chất tan trong tế bào?
A. Bão hòa. B. Ưu trương. C. Đẳng trương. D. Nhược trương. Câu 8: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về chức năng của các loại cacbohiđrat?
A. Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ trong tế bào động vật. B. Kitin cấu tạo nên bộ xương ngoài của một số loài côn trùng. C. Glicôgen là nguồn dự trữ năng lượng dài hạn của thực vật. D. Xenluôzơ là loại đường cấu tạo nên thành tế bào của nấm. Câu 9: Chất nào sau đây không có bản chất lipit?
A. Testostêrôn. B. Glicôgen. C. Vitamin E. D. Ơstrôgen. Câu 10: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về cấu trúc và chức năng của prôtêin?
I. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ thì phân tử prôtêin vẫn thực hiện được chức năng sinh học. II. Một số vi sinh vật sống được ở suối nước nóng nhờ prôtêin của chúng không bị biến tính khi nhiệt độ cao.
III. Con người cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau để đảm bảo đủ các loại axit amin không thay thế.
IV. Prôtêin có chức năng xúc tác cho các phản ứng hóa sinh, ví dụ như enzim lipaza thủy phân lipit. A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 11: Cho một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 3000 và số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về phân tử ADN này?
I. Chiều dài của ADN bằng 510nm. II. Số nuclêôtit mỗi loại của ADN là A = T = 900, G = X = 600. III. Tổng số liên kết hiđrô của ADN bằng 3900. IV. Tỉ lệ của mỗi loại nuclêôtit của ADN là A = T = 30%, G = X = 20%. . A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.