Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022-2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022-2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6, năm học 2022-2023 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. Đề thi này được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, với phần trắc nghiệm gồm 6 câu và phần tự luận gồm 4 câu, thời gian làm bài là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi sẽ được tổ chức vào chiều thứ Tư, ngày 28 tháng 12 năm 2022. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề kiểm tra: Có những ngày mùa đông nhiệt độ ở SaPa mỗi ngày giảm 2°C. Hỏi số nguyên biểu diễn sự giảm nhiệt độ ở SaPa sau 3 ngày là bao nhiêu? Nếu có hai mảnh gỗ với kích thước như hình bên, em sẽ ghép được các hình nào sau đây? A. Hình lục giác đều, hình chữ nhật. B. Hình vuông, hình thoi. C. Hình bình hành, hình lục giác đều. D. Hình thoi, hình tam giác đều. Trong một cuộc thi có 50 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được 20 điểm, trả lời sai bị trừ 15 điểm. Một học sinh làm tất cả các câu hỏi và được 650 điểm. Hỏi học sinh đó đã trả lời đúng bao nhiêu câu? Hãy chuẩn bị kỹ càng và tự tin để hoàn thành đề kiểm tra một cách tốt nhất. Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D B C B B A

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7 2,0 a)Từ   4 1 M x Z x      suy ra   3; 2; 1;0 M    .

Biểu diễn các phần tử đó trên trục số như sau: -3 -2 -1 0

0,5

0,5

b) Ta có 4 a  ; 12 b  ; 60 c  ; 4 d  0,5 Từ đó b d a c    0,5 Câu 8.1 1,5 a) 48 ( 15) ( 48) 15    48 ( 48) 15 ( 15)                 0 0 0    0,5

b) 125.5 ( 125). ( 47) 50           125.5 ( 125).3   0,25

125.(5 3)   125.8 1000   0,25

c) 7 2 20 15  21 8 60 60   0,25

21 8 13 60 60    0,25

Câu 8.2 1,5 a) ( 5).( 5) 0 x    5 0 x   0,5

5 x  0,25 b) Vì Ư(3)=  1; 3  nên 1 x   1; 3  0,25

Hay   2;0;4; 2 x   . Vậy   2;0;4; 2 x   0,5

Câu 9. 1,5 Diện tích của khu vườn hình chữnhật là: 30.20 600  (m2) 0,5

Diện tích của bồn hoa hình thoi là:

1.3.6 9 2  (m2) 0,5

Diện tích phần còn lại của khu vườn là: 600 9 591   (m2) 0,5 Câu 10. 0,5 Nếu bạn đó trả lời đúng được 50 câu thì tổng số điểm là 50.20 1000  (điểm) Nhưng bạn chỉ được 650 điểm còn thiếu 1000 – 650 350  (điểm). Thiếu 350 điểm vì trong số 50 câu bạn đã trả lời sai một số câu. (Khi trả lời sai 1 câu, bạn không được 20 điểm và còn mất thêm 15 điểm nên số điểm chênh lệch giữa 1 câu đúng và 1 câu sai là 20 + 15 = 35 điểm) Giữa câu trả lời đúng và trả lời sai chênh lệch nhau 20 15 35   (điểm). Do đó câu trả lời sai của bạn là 350 : 35 10  (câu). Vậy sốcâu bạn đã trảlời đúng là 50 – 10 40  (câu)

0,5

-------------Hết-------------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 6 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo