
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM
------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: Hóa học Lớp: 12 Thời gian: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……………………………….. SBD: ……………….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: (H = 1; Li =7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2) 6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 2: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3CHO B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. HCOOH. Câu 3: Từ chuỗi phản ứng sau :
C2H6O X Axit axetic Y CTCT của X và Y lần lượt là : A. CH3CHO, CH3COOCH3. B. CH3CHO, C2H5COOH. C. CH3CHO, HOCH2CH2CHO. D. CH3CHO, HCOOC2H5. Câu 4: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là :
A. PE. B. Amilopectin. C. PVC. D. Nhựa bakelit. Câu 5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A. stiren. B. toluen. C. propen. D. isopren.
Câu 6: Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây ?
A. Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác.
B. Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng. C. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol. D. Tất cả đều đúng. Câu 7: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. CH3CHO. Câu 8: Este metyl acrilat có công thức là: : Este metyl acrilat có công thức là: A. CH3COOCH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2 D. HCOOCH3. Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
A. thuận nghịch (trừ những trường hợp đặc biệt). B. không thuận nghịch. C. luôn sinh ra axit và ancol. D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường. Câu 10: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chỉ chứa nhóm cacboxyl. B. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. C. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. D. chỉ chứa nhóm amino. Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)2. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch NaCl. D. dung dịch HCl. Câu 12: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COONa và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COOH và glixerol
o 2 4 H SO ñaëc,t
o 3 2 4 CH OH, H SO ñaëc, t
Mã đề 132
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 13: Thủy phân este X có công thức phân tử là C4H8O2 trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Y trong điều kiện thích hợp thu được Z. Vậy tên gọi của X là:
A. metyl axetat B. metyl propionat C. propyl fomat D. etyl axetat Câu 14: Chất thuộc loại đisaccarit là: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. fructozơ C. xenlulozơ. D. saccarozơ.. Câu 15: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
A. [C6H5O2(OH)3]n. B. [C6H7O3(OH)3]n. C. [C6H7O2(OH)3]n. D. [C6H8O2(OH)3]n. Câu 16: Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào ?
A. CH3COOH + C6H5OH (xt, to). B. CH3OH + C6H5COOH (xt, to). C. (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, to). D. CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, to). Câu 17: H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là :
A. lysin. B. alanin. C. axit glutamic. D. glyxin. Câu 18: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ. B. saccarozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. fructozơ và glucozơ. Câu 19: Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CH2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n. Câu 20: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là :
A. 4. B. 2. C. 8. D. 3. ----------------------------------------------- Câu 21: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau :
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là :
A. 186,0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.