
Trang 1/2-Mã đề: 516
TRƯỜNG TH – THCS - THPT ĐỨC TRÍ
Đề thi có 2 trang; gồm 28 câu trắc nghiệm
và 2 câu tự luận
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: HÓA HỌC – LỚP: 10 – TỰ NHIÊN (Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :.............................................................Lớp......... Số báo danh : ..................
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (7 điểm – 28 câu) Câu 1. Cấu hình electron nào sau đây không đúng? A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p73s23p6 C. 1s22s22p63s23p64s24p3 D. 1s22s22p63s23p6 Câu 2. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử là: 1s22s22p63s23p3. Số e lớp ngoài cùng là: A. 7 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 3. Đồng vị là: A. Các hạt giống nhau về số proton nhưng khác nhau số notron. B. Các hạt giống nhau về số notron nhưng khác nhau về số proton. C. Các hạt giống nhau về số proton nhưng khác nhau về số electron. D. Các hạt giống nhau về số electron nhưng khác nhau về số proton Câu 4. Số oxi hóa của H, O, N trong HNO2 lần lượt là: A. +1, - 2, + 3 B. +1, - 2, + 6 C. +1, - 2, + 5 D. +2, - 2, + 4 Câu 5. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: A. 6 chu kì và 8 nhóm B. 7 chu kì và 8 nhóm C. 8 nhóm và 8 chu kì D. 7 chu kì và 7 nhóm Câu 6. Chọn phát biểu đúng: A. Nguyên tử nhận 1 e thành cation mang điện 1+ B. Nguyên tử nhường 2e thành anion mang điện 2- C. Nguyên tử nhận 1 e thành anion mang điện 1- D. Nguyên tử nhường e trở thành phần tử mang điện âm. Câu 7. Cho các nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13). Tính kim loại theo thứ tự giảm dần là: A. Na > Al > Mg B. Na > Mg > Al C. Mg > Al > Na D. Al > Mg > Na Câu 8. Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p5. Dự đoán tính chất hóa học của A là: A. Bán kim loại B. Không có tính gì C. Tính phi kim D. Tính kim loại Câu 9. Hệ số các chất trong phương trình MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O lần lượt là: A. 1,4,1,1,2 B. 1,1,1,1,4 C. 4,1,1,1,2 D. 4,2,1,1,1 Câu 10. Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron. X thuộc chu kì: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 11. Số oxi hóa của H trong hợp chất là: A. +2 B. -1 C. +3 D. + 1 Câu 12. Cho các nguyên tố: F (Z = 9), Cl (Z = 19), Br (Z = 35). Độ âm điện của các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: A. F < Cl < Br B. Cl < Br < Cl C. Br < F < Cl D. Br < Cl < F Câu 13. Liên kết ion được hình thành do: A. Cặp electron dùng chung giữa hai ion kim loại. B. Cặp electron dùng chung giữa hai ion phi kim. C. Lực đẩy của các ion mang điện tích cùng dấu. D. Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu. Câu 14. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị: A. Li3N B. CO2 C. KBr D. NaCl Câu 15. Cho độ âm điện của Na và Cl lần lượt là: 0,93 và 3,16. Liên kết trong phân tử HCl là: A. Liên kết hidro. B. Liên kết ion. C. Liên kết cộng hóa trị phân cực. D. Liên kết cộng hóa trị không cực. Câu 16. Nguyên tử Al có 13 proton trong hạt nhân. Điện tích hạt nhân là: A. +13 B. 13 C. 13- D. 13+
MÃ ĐỀ: 516
DeThi.edu.vn
Trang 2/2-Mã đề: 516
Câu 17. Loại liên kết nào tồn tại trong phân tử Cl2 A. Liên kết cộng hóa trị có cực. B. Liên kết ion. C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết hidro Câu 18. Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là: A. Electron B. Proton và nơtron C. Proton D. Nơtron Câu 19. Kí hiệu của số khối là: A. Z B. P C. N D. A Câu 20. Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Y thuộc: A. Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIA B. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA C. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA D. Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VA Câu 21. Cộng hóa trị của O trong H2O là: A. 3 B. 2 C. 0 D. 1 Câu 22. Các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử là: A. p, n, e B. e, n C. p,n D. P, e Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Các nguyên tố nhóm IA đều có 1 lớp electron. B. Các nguyên tố nhóm IIA đều 3 electron lớp ngoài cùng. C. Các nguyên tố nhóm IIA đều có 2 lớp electron. D. Các nguyên tố nhóm IA đều có 1 electron lớp ngoài cùng. Câu 24. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Sự khử là quá trình nhận electron. B. Chất khử là chất có số oxi hóa tăng sau …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.