Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 Hóa học Lớp 10 (Sách Cánh diều) - Năm học 2022-2023

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Hóa học Lớp 10 (Sách Cánh diều) - Năm học 2022-2023

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Hóa học 10 - Bộ sách: Cánh Diều - Thời gian làm bài: 45 phút

Đối tượng áp dụng: Chương trình Cơ bản + Chuyên đề học tập

ĐỀ A01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu × 0,25 = 7 điểm) 1) Mức độ Nhận biết Câu 1: Đối tượng nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của hóa học? A. Sự quay của Trái Đất. B. Sự sinh trưởng và phát triển của thực vật. C. Chất và sự biến đổi về chất. D. Tác dụng của thuốc với cơ thể người. Câu 2: Cho các phương pháp: lý thuyết, thực hành, vẽ hình họa, mỹ thuật. Có bao nhiêu phương pháp được sử dụng để học tập hóa học? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3: Ngành nào sau đây không liên quan đến hóa học? A. Mĩ phẩm. B. Năng lượng. C. Dược phẩm. D. Vũ trụ. Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử có chứa những loại hạt nào? A. proton, neutron. B. electron, neutron. C. electron, proton. D. proton, neutron, electron. Câu 5: Hạt nào sau đây mang điện tích âm? A. Proton. B. Hạt nhân. C. Electron. D. Neutron. Câu 6: Khối lượng của một proton bằng A. 0,00055 amu. B. 0,1 amu. C. 1 amu. D. 0,0055 amu. Câu 7: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số neutron. B. nguyên tử khối. C. số khổi. D. số proton. Câu 8: Số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tố hóa học không bằng giá trị nào sau đây? A. Số hạt proton. B. Số hạt electron. C. Số điện tích dương. D. Số hạt neutron. Câu 9: Đồng vị là những nguyên tử có A. cùng số proton, khác số neutron. B. cùng số neutron. C. cùng số khối. D. cùng số proton, cùng số neutron. Câu 10: Theo mô hình Rutherford-Bohr, quỹ đạo chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân có dạng hình gì? A. Hình zich-zắc. B. Hình tròn. C. Hình vuông. D. Không xác định. Câu 11: AO nào có dạng hình cầu? A. AO px. B. AO pz. C. AO s. D. AO py. Câu 12: Lớp K có mấy phân lớp? A. 1. B. 3. C. 5. D. 7. Câu 13: Số electron tối đa trong lớp M là bao nhiêu? A. 2. B. 8. C. 32. D. 18. Câu 14: Phân lớp nào sau đây kí hiệu sai? A. 1s. B. 3p. C. 3d. D. 2d. Câu 15: Sự phóng xạ là quá trình xảy ra do yếu tố nào? A. Sự tác động của bên ngoài. B. Sự tác động của con người. C. Sự tự phát. D. Do từ trường trái đất. Câu 16: Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của ô nguyên tố không được tính bằng A. số proton. B. số electron. C. số hiệu nguyên tử. D. số khối. 2) Mức độ Thông hiểu Câu 17: Cho biết, khối lượng của một proton bằng 1 amu, của một electron bằng 0,00055 amu. Tỉ lệ về khối lượng giữa hạt proton và hạt electron có giá trị bằng khoảng A. 181,8. B. 1818. C. 18,18. D. 1,818. Câu 18: Kích thước hạt nhân so với kích thước nguyên tử bằng khoảng bao nhiêu lần? A. 106 lần. B. 107 lần. C. 10-4-10-3 lần. D. 10-5-10-4 lần. Câu 19: Một nguyên tử có chứa 8 proton trong hạt nhân. Số hiệu nguyên tử của nguyên tử này là A. 8. B. 9. C. 16. D. 4.

DeThi.edu.vn

Câu 20: Nguyên tử X có chứa 7 proton và 8 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là A.

8 7X . B.

15

7X . C.

7 8X . D.

7 15X . Câu 21: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau? A.

12 10 6 5 X, Y . B.

1 4 1 2 M, G . C.

16 17 8 8 D, E . D.

17 3 9 1 L, T . Câu 22: Electron chuyển từ lớp gần hạt nhân ra lớp xa hạt nhân thì sẽ A. thu năng lượng. B. giải phóng năng lượng. C. không thay đổi năng lượng. D. vừa thu vừa giải phóng năng lượng. Câu 23: Theo em, xác suất tìm thấy electron trong toàn phần không gian bên ngoài đám mây là khoảng bao nhiêu phần trăm? A. 0%. B. 100%. C. khoảng 90%. D. khoảng 50%. Câu 24: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Oxygen (Z = 8)? A. 1s22s32p3. B. 1s22s42p2. C. 1s22s12p5. D. 1s22s22p4. Câu 25: Cấu hình orbital nào sau đây viết đúng?

A. B.

C. D.

Câu 26: Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s2. (2) 1s22s22p3. (3) 1s22s22p6. (4) 1s22s22p63s23p1. (5) 1s22s22p63s2. (6) 1s22s22p63s23p64s1. Có bao nhiêu cấu hình electron trong các cấu hình cho trên là của nguyên tử kim loại? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 27: Quá trình nào sau đây là phóng xạ tự nhiên? A.

14 14 0 6 7 1 C N e    . B.

1 14 14 1 0 7 6 1 n N C H    .

C.

4 24 27 1 2 12 14 0 He Mg Si n    . D.

4 10 13 1 2 5 7 0 He B N n    . Câu 28: Nguyên tử …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo