.jpg)
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 12 THEO TỪNG CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP
Câu 1. Xu thế lớn tác động đến nền kinh tế - xã hội nước ta trong thời đại ngày nay là
A. phát triển nền kinh tế trí thức.
B. đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C. phát triển công nghệ cao.
D. toàn cầu hoá và khu vực hoá nền kinh tế.
Câu 2. WTO là tên viết tắt của tổ chức
A. Thương mại thế giới.
B. Quỹ tiền tệ quốc tế.
C. Khu vực mậu dịch tự do châu Á.
D. Diễn đàn hợp tác các kinh tế châu Á -Thái Bình Dương
Câu 3. Công cuộc Đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu thế nào sau đây
A. Phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
B. Dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội.
C. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu 4. Những đổi mới đầu tiên ở nước ta được thực hiện trong lĩnh vực
A. sản xuất nông nghiệp. B. sản xuất công nghiệp.
C. giao thông vận tải. D. thông tin liên lạc.
Câu 5. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào thời gian là
A. ngày 28 tháng 7 năm 1995. B. ngày 27 tháng 8 năm 1995.
C. ngày 27 tháng 8 năm 1997. D. Ngày 30 tháng 4 năm 1999.
Câu 6. Khi tham gia Tổ chức thương mại thế giới, Việt Nam là thành viên thứ
A. 148. B. 149.
C. 150. D. 151.
Câu 7. Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm
A. năm 1985 B. năm 1986
C. năm 1987 D. năm 1988
Câu 8. Công cuộc Đổi mới của nước ta đã đạt được những thành tựu to lớn và vững chắc là do
A. trong thời gian tiến hành Đổi mới nước ta ít gặp phải các thiên tai.
B. các nguồn lực trong và ngoài nước được phát huy một cách cao độ.
C. nước ta có nhiều tiền đề kinh tế quan trọng từ các giai đoạn trước.
D. nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình các nước bè bạn trên thế giới.
Câu 9. Những thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở nước ta là
A. các ngành kinh tế phát triển nhanh.
DeThi.edu.vn
B. cơ cấu kinh tế ngày càng cân đối, hợp lí hơn.
C. đời sống nhân dân ngày càng được cải thiện.
D. tất cả các ý trên.
Câu 10. Đường lối Đổi mới ở nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ
A. IV. B. V.
C. VI. D. VII.
Câu 11. Tính trung bình trong giai đoạn 1987 - 2004, tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta đạt
khoảng
A. 3,4%. B. 5,0%.
C. 5,8%. D. 6,9%.
Câu 12. Trong giai đoạn 1987 - 2004, tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta trong khu vực Đông
Nam Á chỉ đứng sau
A. Thái Lan. B. Xin-ga-po.
C. Ma-lai-xi-a. D. In-đô-nê-xi-a.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta giai đoạn hiện
nay
A. cơ cấu kinh tế có chuyển dịch theo hướng CNH - HĐH.
B. khu vực nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng đang có xu hướng giảm.
C. tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.
D. tỉ trọng ngành dịch vụ đứng thứ 2 trong cơ cấu GDP cả nước.
Câu 14. Năm 2004, tỉ lệ nghèo chung của nước ta là
A. 37,4%. B. 28,9%.
C. 19,5%. D. 15,0%.
Câu 15. Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ vào năm
A. 1994. B. 1995.
C. 1996. D. 1998.
Câu 16. Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức nào dưới đây
A. ASEAN. B. APEC.
C. UN. D. NAFTA.
Câu 17. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu ở nước ta giai đoạn 1986 - 2005 đạt khoảng
A. 10,0%. B. 13,0%.
C. 16,0%. D. 17,9%.
Câu 18. Mặt hàng nào sau đây không thuộc nhóm hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam
A. dệt may. B. nông sản.
C. tiểu thủ công nghiệp. D. Thủy sản.
Câu 19. Thành tựu kinh tế nào được đánh giá là to lớn nhất ở nước ta sau 20 năm Đổi mới
A. cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch nhanh theo hướng CNH - HĐH.
B. kinh tế tăng trưởng liên tục.
C. sự phân hoá giàu nghèo có xu hướng giảm.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.