
ĐỀ TEST THEO BÀI – CHUYÊN ĐỀ V – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Giáo viên: Huỳnh Văn Ánh – 42 Nguyễn Cư Trinh – Thuận Hòa – TP Huế – ĐT: 0984164935 Page 1 Chuyên luyện thi: Tuyển sinh vào lớp 10 – Tốt Nghiệp THPT – BDKT Toán 10; 11; 12 Sưu tầm và biên soạn
BÀI: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
ĐỀ TEST SỐ 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 2 0 P x y z + + + = . Véctơ nào dưới
đây là một véctơ pháp tuyến của ( ) P ?
A. ( ) 2 2;3;1 n . B. ( ) 3 2;3;2 n . C. ( ) 1 2;3;0 n . D. ( ) 4 2;0;3 n . Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0. P x y z − + − = Điểm nào dưới đây
thuộc ( ) P ?
A. ( ) 0;0; 5 P − . B. ( ) 1;1;6 M . C. ( ) 2; 1;5 Q − . D. ( ) 5;0;0 N − .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;0 A − và ( ) 3;0;2 B . Mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB có phương trình là A. 3 0 x y z + + − = . B. 2 2 0 x y z − + + = . C. 2 4 0 x y z + + − = . D. 2 2 0 x y z − + − = .
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua điểm ( ) 1;2; 3 M − và có một vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = −
.
A. 2 3 12 0 x y z − + + = . B. 2 3 6 0 x y z − − − = . C. 2 3 12 0 x y z − + − = . D. 2 3 6 0 x y z − − + = .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 1;1;1 A − , ( ) 2;1;0 B ( ) 1; 1;2 C − . Mặt phẳng
đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là A. 3 2 1 0 x z + + = . B. 2 2 1 0 x y z + − + = . C. 2 2 1 0 x y z + − −= . D. 3 2 1 0 x z + −= .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 2; 1;4 M − và mặt phẳng
( ):3 2 1 0 P x y z − + + = . Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ( ) P
là A. 2 2 4 21 0 x y z − + − = . B. 3 2 12 0 x y z − + − = . C. 2 2 4 21 0 x y z − + + = .D. 3 2 12 0 x y z − + + =
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) 1;5;2 M − đồng thời có
cặp vetơ chỉ phương ( ) 0;1;1 u =
và ( ) 3; 5;1 v = − −
có phương trình là
A. 7 0 y z + − = . B. 2 5 0 x y z − + + = .
C. 5 2 5 0 x y z −+ + + = . D. 2 5 0 x y z + + − = .
CHƯƠNG
V
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
TRONG KHÔNG GIAN
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Giáo viên: Huỳnh Văn Ánh – 42 Nguyễn Cư Trinh – Thuận Hòa – TP Huế – ĐT: 0984164935 Page 2 Chuyên luyện thi: Tuyển sinh vào lớp 10 – Tốt Nghiệp THPT – BDKT Toán 10; 11; 12 Sưu tầm và biện soạn
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ ( ) Oxyz ,cho ba điểm ( ) 0;2;1 A , ( ) 3;0;1 B , ( ) 1;0;0 C . Phương
trình mặt phẳng ( ) ABC là
A. 2 3 4 2 0 x y z − − + = . B. 4 6 8 2 0 x y z + − + = .
C. 2 3 4 2 0 x y z + − − = . D. 2 3 4 2 0 x y z − − − = .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính khoảng cách từ ( ) 1;2; 3 M − đến mặt phẳng
( ): 2 2 10 0 P x y z + + − = .
A. 11 3 . B. 3. C. 7 3 . D. 4 3 .
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 9 0 P ax by cz + + − = chứa hai
điểm ( ) 3;2;1 A , ( ) 3;5;2 B − và vuông góc với mặt phẳng ( ):3 4 0 Q x y z + + + = . Tính tổng
S a b c = + + . A. 12 S = − . B. 2 S = . C. 4 S = −. D. 2 S = −.
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm M thuộc trục Oy và cách đều hai mặt phẳng:
( ): 1 0 P x y z + − + = và ( ): 5 0 Q x y z − + − = có tọa độ là
A. ( ) 0; 3;0 M − . B. ( ) 0;3;0 M . C. ( ) 0; 2;0 M − . D. ( ) 0;1;0 M .
Câu 12: Trong không gian hệ toạ độ Oxyz , lập phương trình các mặt phẳng song song với mặt phẳng
( ): 3 0 x y z β + − + = và cách ( ) β một khoảng bằng 3 .
A. 6 0 x y z + −+ = ; 0 x y z + − = . B. 6 0 x y z + −+ = .
C. 6 0 x y z − −+ = ; 0 x y z − − = . D. 6 0 x y z + + + = ; 0 x y z + + = .
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;1;1 ; 1; 2;3 ; 2; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.