Quảng cáo
Chuyên đề nguyên hàm và tích phân từ cơ bản đến nâng cao

Chuyên đề nguyên hàm và tích phân từ cơ bản đến nâng cao

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 295 trang, bao gồm lý thuyết, các dạng toán và bài tập chuyên đề nguyên hàm và tích phân từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh tham khảo khi học chương trình môn Toán 12 chương trình mới. BÀI 1 . NGUYÊN HÀM. 1. Lý thuyết. 2. Hệ thống bài tập tự luận. 3. Hệ thống bài tập trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 4. Hệ thống bài tập trắc nghiệm đúng / sai. 5. Hệ thống bài tập trắc nghiệm trả lời ngắn. BÀI 2 . TÍCH PHÂN. 1. Lý thuyết. 2. Hệ thống bài tập tự luận. + Dạng 1. Sử dụng định nghĩa tích phân. + Dạng 2. Sử dụng tính chất tích phân. + Dạng 3. Sử dụng tính chất chèn cận để tính tích phân. + Dạng 4. Diện tích hình thang cong. 3. Hệ thống bài tập trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 4. Hệ thống bài tập trắc nghiệm đúng / sai. 5. Hệ thống bài tập trắc nghiệm trả lời ngắn. BÀI 3 . ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN. 1. Lý thuyết. 2. Hệ thống bài tập tự luận. Loại 1. Diện tích hình phẳng. + Dạng 1. Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b. + Dạng 2. Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a, x = b. + Dạng 3. Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y = f(x), y = g(x). Loại 2. Thể tích vật thể tròn xoay. + Dạng 1. Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b quanh trục Ox. + Dạng 2. Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a, x = b khi quay quanh trục Ox. 3. Hệ thống bài tập trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + Dạng 1. Ứng dụng tích phân tính diện tích. + Dạng 2. Ứng dụng tích phân tính thể tích. 4. Hệ thống bài tập trắc nghiệm đúng / sai. 5. Hệ thống bài tập trắc nghiệm trả lời ngắn. + Dạng 1. Ứng dụng tích phân tính diện tích. + Dạng 2. Ứng dụng tích phân tính thể tích.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ IV– NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI. NGUYÊN HÀM

1. NGUYÊN HÀM CỦA MỘT HÀM SỐ: Cho hàm số ( ) f x xác định trên một khoảng K (hoặc một

đoạn hoặc một nửa khoảng). Hàm số ( ) F x được gọi là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K

nếu ( ) ( ) F x f x ′ = với mọi x thuộc K .

Giả sử hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên K . Khi đó:

a) Với mỗi hằng số C , hàm số ( ) F x C + cũng là một nguyên hàm của ( ) f x trên K ;

b) Nếu hàm số ( ) G x là một nguyên hàm của ( ) f x trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho

( ) ( ) G x F x C = + với mọi x K ∈ .

Như vậy, nếu ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên K thì mọi nguyên hàm của hàm số

( ) f x trên K đều có dạng ( ) F x C + . Ta gọi ( ) F x C + là họ các nguyên hàm của ( ) f x trên

K ký hiệu bởi ( ) ( ) f x dx F x C = + ∫ .

Chú ý: a) Để tìm họ các nguyên hàm (gọi tắt là tìm nguyên hàm) của hàm số ( ) f x trên K , ta chỉ cần

tìm một nguyên hàm ( ) F x của ( ) f x trên K và khi đó ( ) ( ) d f x x F x C = + ∫ , C là hằng số.

b) Người ta chứng minh được rằng, nếu hàm số ( ) f x liên tục trên khoảng K thì ( ) f x có

nguyên hàm trên khoảng đó.

c) Biểu thức ( )d f x x gọi là vi phân của nguyên hàm ( ) F x , kí hiệu là ( ) dF x . Vậy

( ) ( ) ( ) d d d F x F x x f x x = ′ = .

d) Khi tìm nguyên hàm của một hàm số mà không chỉ rõ tập K , ta hiểu là tìm nguyên hàm của hàm số đó trên tập xác định của nó.

CHƯƠNG

IV

NGUYÊN HÀM

TÍCH PHÂN

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ IV– NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA NGUYÊN HÀM.

Cho ( ) ( ) , f x g x là hai hàm số liên tục trên K . Khi đó:

a) ( )d ( )d kf x x k f x x = ∫ ∫ với mọi số thực k khác 0.

Suy ra [ ] . ( ) . ( ) d ( )d ( )d k f x l g x x k f x x l g x x + = + ∫ ∫ ∫

b) [ ] ( ) ( ) d ( )d ( )d f x g x x f x x g x x ± = ± ∫ ∫ ∫ .

3. NGUYÊN HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

a) Nguyên hàm của hàm số lũy thừa

Hàm số y x α = , với α∈, được gọi là hàm số lũy thừa.

Tập xác định của hàm số lũy thừa y x α = tùy thuộc vào giá trị của α . Cụ thể:

+) Với α nguyên dương, tập xác định là .

+) Với α nguyên âm hoặc 0 α = , tập xác định là { } * \ 0 =  .

+) Với α không nguyên, tập xác định là ( ) 0;+∞.

+) Hàm số lũy thừa y x α = (với α∈) có đạo hàm tại mọi điểm 0 x > và ( ) 1 . x x α α− ′ = α .

Từ đó ta có: ( )

1 d 1 1 x x x C

α α α α

+ = + ≠− + ∫ ; ( ) d ln 0 x x C x x = + ≠ ∫

b) Nguyên hàm của hàm số lượng giác

cos d sin x x x C = + ∫

sin d cos x x x C = − + ∫

2 1 d tan cos x x C x = + ∫ Với 2 x k π π ≠ +

2 1 d cot sin x x C x = − + ∫ Với x kπ ≠

c) Nguyên hàm của hàm số mũ:

d x x e x e C = + ∫

( ) d 0 1 ln

x x a a x C a a = + < ≠ ∫

Câu 1: Xác định nguyên hàm của các hàm số sau:

1) ( ) 2 1 e x f x − =

2) ( ) 2 sin 6 f x x x = −

3) 2 1 ( ) 3 f x x x x = − −

4) ( ) 4 sin f x x x = +

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. II

CHUYÊN ĐỀ IV– NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Page 3 Sưu tầm và biên soạn

5) ( ) 2 2 1 x f x e x x = + −+

6) ( ) 2 1 cos sin f x x x = −

7) ( ) 3 4 2 1 f x x x = + +

8) ( ) 2 cos x f x x = +

9) ( ) cos 1 f x x = +

10) ( ) 2x f x x = +

11) ( ) 1 5x f x x = +

12) ( ) 2 cos f x x x = −

13) ( ) 1 3 .5 x x f x + =

14) ( )

5 7 f x x =

15) ( ) 5 2 1

x x e f x e x

−   = −    

Câu 2: Cho hàm số ( ) 2 sin 1 f x x x = + + biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x và ( ) 0 1 F =

. Khi đó, tìm ( ) F x .

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 4 3sin f x x ′ = − và ( ) 0 5 f = . Tìm hàm số ( ) f x

Câu 4: Cho hàm số ( ) 2 x f x x e− = + . Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) f x thỏa mãn

( ) 0 2023 F =

Câu 5: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e x = + thỏa mãn ( ) 0 2 F = . Tìm ( ) F x .

Câu 6: Cho hàm số ( ) 2 sin 1 f x x x = + + . Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x và ( ) 0 1 F = . Tìm

( ) F x .

Câu 7: Ký hiệu ( ) h x là chiều cao của một cây ( tính theo m) sau khi trồng x năm. Biết rằng sau một

năm đầu tiên cây cao 2,5m. Trong 10 năm tiếp theo cây phát triển với tốc độ ( ) 1 h x x ′ = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo