Quảng cáo
Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 10 Cánh Diều năm học 2025 - 2026

Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 10 Cánh Diều năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 38 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 bộ sách Cánh Diều năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần như sau: + Phần A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm: Gồm 12 câu, chiếm 03/10 điểm. + Phần B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai: Gồm 04 câu, chiếm 04/10 điểm. + Phần C. Câu hỏi – Trả lời ngắn: Gồm 06 câu, chiếm 03/10 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – KHỐI 10

NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:......................................................................................................

PHẦN ĐỀ A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm » Câu 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 . B. 5  . C. 2 0   , x x . D. 3 .

» Câu 2. Cho tập hợp:   1 2 4 9  ; ; ; A và tập hợp   1 2 4 9 ; ; ; B . Số phần tử của tập hợp  A B là

A. 4 . B. 8. C. 5. D. 9.

» Câu 3. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp   4 9     A x x :

A. 4 9     ; A . B. 4 9   ; A . C.  4 9  ; A . D.   4 9  ; A .

» Câu 4. Cho hai tập hợp 2 3      ; A và   1   ; B . Tìm  A B.

A.  2      ; A B . B. 1 3    ; A B . C.   1 3   ; A B . D. 1 3      ; A B .

» Câu 5. Parabol 

2 2 6 3    : P y x x có hoành độ đỉnh là

A. 3  x . B. 3 2  x . C. 3 2  x . D. 3  x .

» Câu 6. Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình 2 7 5   x y

A.   2 1; . B.   1 1  ; . C.   3 1   ; . D.   4 2 ; .

» Câu 7. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 1 0 3 5 0 2 5 10 0

           

x y x y x y

A.   1 1; . B.   1 2 ; . C.   3 2  ; . D.   4 3 ; .

» Câu 8. Tập xác định của hàm số 4 2 2023 2024    y x x là

A.   1  ; . B.   0 ; . C.   0  ; . D.    ; .

» Câu 9. Tìm tập xác định D của hàm số

   2 1

1 4

 

 

x y

x x

.

A.  2  \ D . B.  2   \ D . C.   1 2   \ ; D . D.   1 2   \ ; D .

» Câu 10. Khoảng nghịch biến của hàm số 2 4 3    y x x là

A.   4  ; . B.   4  ; . C.   2 ; . D.   2   ; .

» Câu 11. Hình vẽ bên dưới là bảng xét dấu của tam thức nào sau đây

A. 

2 5 6    f x x x . B. 

2 6    f x x x .

C. 

2 6    f x x x . D. 

2 6    f x x x .

Trang 2 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

» Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0   x x là A.   1 3        ; ; S . B.     1 3    ; ; S .

C.   1 3  ; S . D. 1 3     ; S .

B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai

» Câu 13. Cho hai tập hợp    0 5 7    ; ; A và 4 5   ; B . Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a)    4 5      ; ; C B .

(b) Tập hợp  A B có 3 phần tử nguyên.

(c) Tập hợp   \ C A B chứa 3 phần tử nguyên âm.

(d) Nếu 1 5   m thì  C A với   1   ; C m m .

» Câu 14. Cho hệ bất phương trình: 



1 1 2 2 2 4 0 2

          

y x x y

x y

. Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai

(a)  1 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

(b)

Miền nghiệm của  2 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng

2 4 0    : d x y chứa điểm   1 5 ; .

(c) Điểm   2 1  ; M thuộc miền nghệm của hệ đã cho.

(d)

Phần không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ đã cho.

» Câu 15. Cho đồ thị hàm số bậc hai   y f x có dạng như hình sau:

Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai (a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng 2  x . (b) Đỉnh I của đồ thị hàm số có tọa độ thuộc đường thẳng 2 7   y x .

(c) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ đều

là những số dương.

(d) Đồ thị đã cho là đồ thị hàm số 2 4 1    y x x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo