
Mã đề 111 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
(Đề thi chính thức)
-------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 Phút. (Đề gồm 20 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 111
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. ( Thí sinh làm từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án). Câu 1. Trong tam giác ABC bất kì với , , BC a AC b AB c , Công thức nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 cos 2 b c a A ab B.
2 2 2 cos 2 a b c A ab
C.
2 2 2 cos 2 b c a A ac D.
2 2 2 cos 2 b c a A bc
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. , 0 x x . B. , 0 x x . C. , 0 x x . D. , 0 x x .
Câu 3. Tính tổng MN PQ NP QN
.
A. MR
. B. MP
. C. PR
. D. MN
. Câu 4. Bất phương trình nào sau đây KHÔNG là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3( 6) 2 x y B. 2 6 x y C. 3 0 x y D. 2 3 1 x y x
Câu 5. Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn miền nghiệm của hệ bất
phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
A. 2 3
1
x y
x y
. B. 2 3
1
x y
x y
. C. 2 3
1
x y
x y
. D. 2 3
1
x y
x y
.
Câu 6. Cho lục giác đều ABCDEF cạnh a có tâm O. Tính giá trị AB FE
.
A. 3 2 a . B. 2 a . C. 3 a . D. a .
Câu 7. Cho tập hợp | 2 2 A x x . Tập A được viết dưới dạng liệt kê phần tử là?
A. 0;1 A . B. 1;0;1 A .
C. 2; 1;0;1;2 A . D. 0;1;2 A .
Câu 8. Cho ba điểm , , A B C cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ , AB BC
cùng hướng khi và chỉ khi:
A. Điểm C nằm ngoài đoạn AB B. Điểm A thuộc đoạn BC C. Điểm B thuộc đoạn AC D. Điểm A nằm ngoài đoạn BC
Mã đề 111 Trang 2/3
Câu 9. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. B. Băng Cốc là thủ đô của Myanmar. C. 8 là số chính phương. D. Buồn ngủ quá!
Câu 10. Cho 1 sin 3 và 90 180 thì
A. 2 cos 3 . B. 2 cos 3 . C. 2 2 cos 3 . D. 2 2 cos 3 .
Câu 11. Cặp số nào dưới đây KHÔNG là nghiệm của hệ bất phương trình 2 3
2 1
x y
x y
?
A. 1;3 . B. 1;2 . C. 1;1 . D. 0;2 .
Câu 12. Biểu đồ Ven dưới đây thể hiện cho phép toán nào?
A. \ S T B. S T C. S T D. S C T
Câu 13. Tam giác ABC có 30 , 45 B C và 5 AB . Tính độ dài cạnh AC ?
A. 5 2
2 AC . B. 5 6
2 AC . C. 5 2 AC . D. 5 3
2 AC .
Câu 14. Cho 0 180 , trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. tan 180 tan . B. cot 180 cot .
C. cos 180 cos . D. sin 180 sin .
Câu 15. Trong tam giác ABC bất kì với , , BC a AC b AB c và S là diện tích tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 sin . 2 S bc B B. 1 sin . 2 S bc C C. 1 sin . 2 S bc A D. 1 sin . 2 S ac A
Câu 16. Cho tứ giác ABCD . Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
A. 4. B. 10. C. 12. D. 6. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai) Câu 1. Cho các tập hợp { 3 5}, { 4 }. A x x B x x Khi đó:
a) [ 3;5) A
b) Hình vẽ sau biểu diễn cho tập hợp 2;3 trên trục số
c) 4;5 A B
d) ; 4 C B .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.