
Trang 1/38
CHỦ ĐỀ 2. CỰC TRỊ HÀM SỐ A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Định nghĩa: Cho hàm số ( ) y f x xác định và liên tục trên khoảng ( ; ) a b và điểm 0 ( ; ) x a b .
+ Nếu tồn tại số 0 h sao cho 0 ( ) ( ) f x f x với mọi 0 0 ( ; ) x x h x h và 0 x x thì ta nói hàm số ( ) f x
đạt cực đại tại 0 x .
+ Nếu tồn tại số 0 h sao cho 0 ( ) ( ) f x f x với mọi 0 0 ( ; ) x x h x h và 0 x x thì ta nói hàm số ( ) f x
đạt cực tiểu tại 0 x .
2. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị: Giả sử hàm số ( ) y f x liên tục trên 0 0 ( ; ) K x h x h và có đạo
hàm trên K hoặc trên 0 \ { } K x , với 0 h .
+ Nếu '( ) 0 f x trên khoảng 0 0 ( ; ) x h x và '( ) 0 f x trên 0 0 ( ; ) x x h thì 0 x là một điểm cực đại của hàm
số ( ) f x .
+ Nếu '( ) 0 f x trên khoảng 0 0 ( ; ) x h x và ( ) 0 f x trên 0 0 ( ; ) x x h thì 0 x là một điểm cực tiểu của
hàm số ( ) f x .
Minh họa bằng bảng biến thiến
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN 1. Quy tắc tìm cực trị của hàm số Quy tắc 1:
Bước 1. Tìm tập xác định của hàm số. Bước 2. Tính ( ) f x . Tìm các điểm tại đó ( ) f x bằng 0 hoặc ( ) f x không xác định. Bước 3. Lập bảng biến thiên. Bước 4. Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị. Quy tắc 2:
Bước 1. Tìm tập xác định của hàm số. Bước 2. Tính ( ) f x . Giải phương trình ( ) f x và ký hiệu ix ( 1,2,3,...) i là các nghiệm.
Bước 3. Tính ( ) f x và ( ) i f x .
Bước 4. Dựa vào dấu của ( ) i f x suy ra tính chất cực trị của điểm ix .
2. Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm số bậc ba 3 2 y ax bx cx d ( 0 a ).
Ta có 2 3 2 y ax bx c
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị khi phương trình 0 y có hai nghiệm phân biệt 2 3 0 b ac .
Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị liên quan tới: . 18 y y y a
(CASIO hỗ trợ).
3. Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm trùng phương. Cho hàm số: 4 2 y ax bx c ( 0 a ) có đồ thị là ( ) C .
Ta có 3
2
0 4 2 ; 0
2
x y ax bx y b x a
( ) C có ba điểm cực trị 0 y có 3 nghiệm phân biệt 0 2 b a
x 0x h − 0x 0x h + x 0x h − 0x 0x h + ( ) f x ′ + − ( ) f x ′ − +
( ) f x
CÑ f
( ) f x
Cf
Trang 2/38
Hàm số có 3 cực trị là: (0; ), ; , ; 2 4 2 4 b b A c B C a a a a
.
Độ dài các đoạn thẳng:
4
2 , 2 2 2 16 b b b AB AC BC a a a .
CÔNG THỨC TÍNH NHANH Ba điểm cực trị tạo thành tam giác ABC thỏa mãn dữ kiện STT Dữ kiện Công thức thỏa 0 ab 1 Tam giác ABC vuông cân tại A 3 8 0 a b 2 Tam giác ABC đều 3 24 0 a b
3 Tam giác ABC có góc BAC 3 8 tan 2 a b
4 Tam giác ABC có diện tích 0 ABC S S 3 2 5 0 32 ( ) 0 a S b
5 Tam giác ABC có diện tích 0 ( ) max S
5
0 3 32 b S a
6 Tam giác ABC có bán kính đường tròn nội tiếp 0 ABC r r
2
0 3 1 1
b r b a a
7 Tam giác ABC có độ dài cạnh 0 BC m 2 0 . 2 0 a m b
8 Tam giác ABC có độ dài 0 AB AC n 2 2 4 0 16 8 0 a n b ab
9 Tam giác ABC có cực trị , B C Ox 2 4 0 b ac 10 Tam giác ABC có 3 góc nhọn 3 (8 ) 0 b a b 11 Tam giác ABC có trọng tâm O 2 6 0 b ac 12 Tam giác ABC có trực tâm O 3 8 4 0 b a ac
13 Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp 0 ABC R R
3 8 8 b a R ab
14 Tam giác ABC cùng điểm O tạo hình thoi 2 2 0 b ac 15 Tam giác ABC có O là tâm đường tròn nội tiếp 3 8 4 0 b a abc 16 Tam giác ABC có O là tâm đường tròn ngoại tiếp 3 8 8 0 b a abc 17 Tam giác ABC có cạnh . . BC k AB k AC 3 2 2 . 8 ( 4) 0 b k a k
18 Trục hoành chia ABC thành hai phần có diện tích bằng nhau 2 4 2 b ac
19 Tam giác ABC có điểm cực trị cách đều trục hoành 2 8 0 b ac
20 Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC là: 2 2 2 2 0 4 4 x y c y c b a b a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.