Quảng cáo
Toàn tập tiếp tuyến đồ thị hàm số

Toàn tập tiếp tuyến đồ thị hàm số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ

KHẢO SÁT HÀM SỐ LỚP 12 THPT

CREATED BY GIANG SƠN; TEL 0333275320

TP.THÁI BÌNH; 20/8/2021

TOÀN TẬP TIẾP TUYẾN ĐỒ THỊ HÀM SỐ

PHIÊN BẢN 2021

2

TOÀN TẬP TIẾP TUYẾN ĐỒ THỊ HÀM SỐ

__________________________________________________________________________________________________ CƠ BẢN KHẢO SÁT HÀM SỐ

 CƠ BẢN TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P1  CƠ BẢN TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P2  CƠ BẢN TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P3  CƠ BẢN TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P4 VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI KHẢO SÁT HÀM SỐ

 VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P1  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P2  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P3  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P4  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P5  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P6  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P7  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P8  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P9  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P10  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P11  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P12  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P13  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P14  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P15  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P16  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P17  VẬN DỤNG CAO TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ – P18

3

ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ LỚP 11 – 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN CƠ BẢN – P1)

____________________________________

Câu 1. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1 y x  

tại điểm có hoành độ x0 = – 1có phương trình là:

A. 3 y x  B. 2 y x  C. 1 y x   D. 2 y x   .

Câu 2. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2 y

x  tại điểm 1;1 2 A     

có phương trình là:

A. 2 2 1 x y   B. 2 2 1 x y   C. 2 2 3 x y   D. 2 2 3 x y  

Câu 3. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 3 1 2 1 x x y x    

tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có phương

trình là: A. 1 y x   B. 1 y x   C. y x  D. y x  .

Câu 4. Cho hàm số 2x 4 y x 3   

có đồ thị là (H). Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của (H) với trục hoành là:

A. y = 2x – 4 B. y = - 3x + 1 C. y = - 2x + 4 D. y = 2x Câu 5. Cho hàm số 1 3 3 2 3     x x x y có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là: A. 1 8  x y B. 1 3  x y C. 1 8    x y D. 1 3  x y

Câu 6. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 5 3 2 3 1 2 3     x x x y là

A. Song song với đường thẳng x = 1 . B. Song song với trục hoành C. Có hệ số góc dương D. Có hệ số góc bằng – 1

Câu 7. Cho hàm số .2 3 1 2 3    x x y đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là

nghiệm của phương trình 0 y là:

A.

3 7    x y B.

3 7  x y C.

3 7    x y D. x y 3 7 

Câu 8. Cho hàm số 3 2 1 2 3 1 3 y x x x    . Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của đồ thị hàm số có phương trình:

A. 11

3 y x  B. 1 3 y x  C. 11

3 y x   D. 1 3 y x  

Câu 9. Cho đường cong 2 ( ): 1 x H y x

  

và điểm ( ) A H  có tung độ 4 y  . Hãy lập phương trình tiếp tuyến

của ( ) H tại điểm A ? A. 2 y x   B. 3 10 y x   C. 3 11 y x   D. A, B, C đều sai

Câu 10. Cho đường cong

2 1 ( ): 1 x x C y x

   

và điểm ( ) A C  có hoành độ 3 x  . Lập phương trình tiếp tuyến

của ( ) C tại điểm A ?

A. 1 5 4 4 y x   B. 3 5 4 4 y x   C. 3 5 4 4 y x   D. 3 5 y x  

Câu 11. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 ( ): 3 4 C y x x   tại điểm có hoành độ 0 là: A. 12 y x  B. 3 y x  C. 3 2 y x   D. 0 y 

Câu 12. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị 1 ( ) : 2 x H y x

  

tại giao điểm của ( ) H và trục hoành:

A. 3 y x  B. 3( 1) y x   C. 3 y x   D. 1 ( 1) 3 y x  

Câu 13. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2

1 4 2 x x y    tại điểm có hoành độ x0 = -1 bằng :

A. 2  B. 2 C. 0 D. Đáp số khác.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo