Quảng cáo
Đề kiểm tra lần 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Quang Hà - Vĩnh Phúc

Đề kiểm tra lần 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Quang Hà - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 126 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ -------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN I

NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán; Khối 11 Thời gian làm bài:70 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề: 126 PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1. Cho góc lượng giác α thỏa mãn cos 3 4 α = − và 2 π α π < < . Tính sinα .

A. sin 1 4 α = . B. sin 7 4 α = − . C. sin 1 4 α = − . D. sin 7 4 α = .

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách giữa hai đường thẳng song song 1 :3 4 3 0 x y d − − = và

2 :3 4 8 0 x y d − − = là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 3. Cho tam giác ABC có các góc 0 0 ˆ ˆ 120 ,C 40 B = = , cạnh 5 BC cm = . Tính độ dài cạnh AB (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). A. 10cm. B. 7cm . C. 9cm. D. 8cm . Câu 4. Cho tam giác ABC có BC a = ; AC b = và AB c = . Chọn khẳng định đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . B. 2 2 2 cos a b c bc A = + − . C. 2 2 2 a b c = + . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + .

Câu 5. Tập xác định của hàm số cot 2 4 y x π   = +    

là:

A. D = . B. \ , 8 2 k D k π π   = − + ∈      .

C. , 8 2 k D k π π   = − + ∈     . D. \ , 8 2 k D k π π   = + ∈      .

Câu 6. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Chọn khẳng định đúng? A. . B. .

C. . D. . Câu 8. Độ tuổi của dân cư ở một khu phố được cho bởi bảng sau:

Độ tuổi [ ) 20;30 [ ) 30;40 [ ) 40;50 [ ) 50;60 [ ) 60;70 [ ] 70;80

Số cư dân 25 20 20 14 15 7

Tính độ tuổi trung bình của dân cư ở khu phố đó? Quy tròn đến hàng phần chục. A. 44,51. B. 44,6 . C. 44 . D. 44,5.

Câu 9. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u 

=(3;–4) là:

A. 2 3 . 1 4 x t y t

    

B. 1 2 . 4 3 x t y t

    

C. 3 2 . 4 x t y t

    

D. 2 3 . 3 4 x t y t

    

Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 3 y x = + là: A. 4 . B. 1 −. C. 5. D. 3.

( ) nu

nu n = 3 n n u = 2 n n u = + 2 1 nu n = 1

2 cos2 2sin 1 a a = + 2 cos2 1 2cos a a = −

2 2 cos2 sin cos a a a = − 2 cos2 2cos 1 a a = −

Mã đề 126 Trang 2/3

Câu 11. Dãy số gồm tất cả các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20, theo thứ tự tăng dần là: A. 1,2,5,7,9,11,13,15,17,19. B. 1,3,5,7,....

C. 19,17,15,13,11,9,7,5,3,1. D. 1,3,5,7,9,11,13,15,17,19 .

Câu 12. Góc có số đo o 132 đổi sang radian là:

A. 15 11 π . B. 15 11 . C. 11 15 π . D. 11 15 .

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 1. Xét phương trình sin3 sin = x x . a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình sin 2 1 0 x −= .

b) Tập nghiệm của phương trình là ; 4 2 k S k k π π π   = + ∈     .

c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là 4 x π = .

d) Tổng các nghiệm thuộc đoạn 5 ; 2 π π   −    

của phương trình bằng 29 4 π .

Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) nu biết

1

1

2

5 n n

u

u u +

=   = + 

với 1, n n ≥ ∈.

a) Số hạng thứ hai của cấp số cộng là 2 7. u =

b) Công sai của cấp số cộng 5 d = . c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho 5 3 nu n = + .

d) Tổng các số hạng từ số hạng thứ 11 đến số hạng thứ 100 của cấp số cộng đã cho bằng 25705 Câu 3. An đi học bằng xe đạp với vận tốc không đổi, biết rằng bánh xe đạp có đường kính 680 mm và quay được 10 vòng trong 5 giây. Khoảng cách từ nhà An đến trường là 6,5 km và trường của An vào học lúc 6 giờ 45 phút. a) Trong một giây bánh xe của An quay được 720°.

b) Độ dài quãng đường An đi được trong một phút bằng 81,6 m.

c) Vận tốc xe của An nhỏ hơn 16 km/h (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). d) An đi học lúc 6 giờ 30 phút, thì không muộn học. Câu 4. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi là trung điểm của . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau? a) Đường thẳng nằm trên mặt phẳng (SAC). b) Giao tuyến của mặt phẳng và mặt phẳng là đường thẳng .

c) Giao điểm của đường thẳng với cũng là giao điểm của với .

d) Gọi giao điểm của với thì . PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN Câu 1. Số giờ có ánh sáng của một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo