
THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
2
CHỦ ĐỀ 1. PHƢƠNG TRÌNH ĐA THỨC BẬC CAO
A. Kiến thức cần nhớ
Để giải phương trình đa thức bậc cao chúng ta thường chuyển phương trình đó về
dạng phương trình tích.
Phƣơng trình tích
- Phương trình có dạng: A(x). B(x) = 0 ; trong đó A(x), B(x) l| c{c đa thức của biến x.
- Phương ph{p chung : Muốn giải phương trình A(x).B(x) = 0 ta giải hai phương trình
A(x) = 0 và B(x) = 0 , rồi lấy tất cả các nghiệm thu được.
A(x). B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0.
- Mở rộng:
B. Một số ví dụ minh họa
I. Phƣơng trình bậc 3.
1) Lý thuyết.
Phương trình bậc 3 l| phương trình có dạng: 3 2 ax 0 0 bx cx d a (1)
Phƣơng pháp giải. Thông thường để giải được phương trình (1) chúng ta phải tìm được
một nghiệm 0x của phương trình, sau đó ph}n tích thành nhân tử và chuyển về giải
phương trình bậc 2.
3 2 2 0 ax 0 0 bx cx d x x mx nx p
0 2 0 (*) x x mx nx p
Phương trình (*) l| phương trình bậc 2 chúng ta đã biết cách giải tổng quát theo .
Mấu chốt của việc giải phương trình bậc (3) l| tìm được một nghiệm 0x của phương trình
đó, chúng ta có một số chú ý về cách nhẩm nghiệm của phương trình bậc 3 như sau:
- Nếu tổng các hệ số của phương trình (1) bằng 0 tức là a + b + c + d = 0 thì phương trình
(1) nghiệm 0 1 x . Chẳng hạn: 3 2 4 2 5 0 x x x ta có: 4 – 1 + 2 – 5 = 0
- Nếu tổng các hệ số bậc chẵn bằng tổng các hệ số bậc lẻ của phương trình (1) bằng 0 tức là
a - b + c - d = 0 thì phương trình (1) có nghiệm 0 1 x . Chẳng hạn: 3 2 5 3 9 0 x x x
ta có 1 + 5 + 3 – 9 = 0.
A(x) 0 B(x) 0 A(x).B(x).....M(x) 0 ... M(x) 0
THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
3
- Nếu a, b, c, d là các số nguyên và 0 m x n là nghiệm hữu tỷ của (1) thì m l| ước của d và n
l| ước của a. Đặc biệt trường hợp a = 1 thì phương trình (1) có nghiệm 0x l| ước của d.
Thí dụ 1. Giải phương trình:
3 3 2 3 2 ) 3 2 0 ) 3 – 7 – 7 3 0 ) 3 10 0. a x x b y y y c x x x
Hƣớng dẫn giải
a) Ta thấy a + b + c + d = 1 + 0 – 3 + 2 = 0 nên phương trình có một nghiệm x = 1.
PT x3 – x2 + x2 – x – 2x + 2 = 0
x2(x – 1) + x(x – 1) – 2(x – 1) = 0
(x – 1)(x2 + x – 2) = 0
2 1 0 1 2 0 2 x x x x x
Vậy tập nghiệm của phương trình l| 1;2 S
b) Ta thấy a - b + c - d = 3 + 7 – 7 – 3 = 0 nên phương trình có nghiệm y = - 1.
PT 3y3 + 3y2 – 10y2 – 10y + 3y + 3 = 0
3y2(y + 1) – 10y(y + 1) + 3(y + 1) = 0
(y + 1)( 3y2 – 10y + 3) = 0 (y + 1)( 3y – 1)(y – 3) = 0.
.
Vậy tập nghiệm của phương trình là
c) Ta có d = - 10 ta nhẩm các số l| ước của 10 thì thấy x = 2 là nghiệm của phương trình.
3 2
3 2 2
2
2
3 10 0
2 2 5 10 0
. 2 . 2 5. 2 0
2 5 0
2
x x x
x x x x x
x x x x x
x x x
x
Do 2 5 0 x x x
Vậy phương trình có nghiệm x = 2.
y 1 y 1 0 1 3y 1 0 y 3 y 3 0 y 3
1 S 1; ; 3 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.