
THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
2
CHUYÊN ĐỀ
QUAN HỆ CHIA HẾT TRÊN TẬP HỢP SỐ
Lời nói đầu 1
Phần 1. Một số kiến thức cần nhớ 3
1. Định nghĩa phép chia hết 3
2. Một số tính chất cần nhớ 3
3. Một số dấu hiệu chia hết 3
Phần 2. Các dạng toán thƣờng gặp 4
Dạng 1. Chứng minh tích các số nguyên liên tiếp chia hết cho một số cho trước 4
Dạng 2. Phân tích thành nhân tử 5
Dạng 3. Sử dụng phương ph{p t{ch tổng 6
Dạng 4. Sử dụng hằng đẳng thức 8
Dạng 5. Sử dụng phương ph{p xét số dư 10
Dạng 6. Sử dụng phuong pháp phản chứng 11
Dạng 7. Sử dụng phương ph{p quy nạp 12
Dạng 8. Sử dụng phương ph{p Dirichlet 13
Dạng 9. Sử dụng đồng dư 14
Dạng 10. Sử dụng tính chất chia hết v| định lý Fermat nhỏ 16
Dạng 11. Các bài toán chia hết với đa thức 16
Dạng 12. Tìm giá trị của biến để chia hết 18
Tổng kết phƣơng pháp giải toán 20
Phần 3. Tuyển chọn các bài toán quan hệ chia hết trong các đề thi toán THCS 21
Phần 4. Hƣớng dẫn các bài toán chia hết trong các đề thi toán THCS 28
THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
3
I. MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1. Định nghĩa phép chia.
Cho hai số nguyên a v| b trong đó b 0 ta luôn tìm được hai số nguyên q v| r
duy nhất sao cho a bq r , với 0 r b . Trong đó a l| số bị chia, b l| số chia, q l|
thương, r l| số dư.
Khi a chia cho b thì c{c số dư r 0;1;2;3;...; b
Nếu r 0 thì a bq , khi đó ta nói a chia hết cho b hay b chia hết a. Ký hiệu: a b
hay b a .
Vậy a chia hết cho b khi v| chỉ khi tồn tại số nguyên q sao cho a bq .
Nếu r 0 , khi đó ta nói a chia b có số dư l| r.
2. Một số tính chất cần nhớ
Tính chất 1. Mọi số nguyên kh{c 0 luôn chia hết cho chính nó.
Tính chất 2. Số nguyên a chia hết cho số nguyên b v| số nguyên b chia hết cho số
nguyên c thì số nguyên a chia hết cho số nguyên c.
Tính chất 3. Số nguyên a chia hết cho số nguyên b v| ngược lại thì a b .
Tính chất 4. Nếu a.b m và b,m 1 thì a m .
Tính chất 5. Nếu hai số nguyên a v| b cùng chia hết cho m thì a b m .
Tính chất 6. Nếu a chia hết cho m v| n, trong đó m,n 1 thì a mn .
Tính chất 7. Nếu số nguyên a chia hết cho số nguyên b v| số nguyên c chia hết cho
số nguyên d thì tích ac chia hết cho tích bd.
Tính chất 8. Trong n số nguyên liên tiếp luôn tồn tại một số nguyên chia hết cho n.
Tính chất 9. Nếu a b 0 với a, b l| c{c số tự nhiên thì n n a b n N chia hết cho
a b.
Tính chất 10. Nếu a b 0 với a, b l| c{c số tự nhiên v| n l| số tự nhiên lẻ thì
n n a b chia hết cho a b.
3. Một số dấu hiệu chia hết
Đặt n n 1 2 1 0 A a a ...a a a , với n n 1 2 1 0 a ;a ;...;a ;a ;a l| c{c chữ số. Khi đó ta có c{c dấu
hiệu chia hết như sau.
Dấu hiệu chia hết cho 2: Số tự nhiên A chia hết cho 2 khi v| chỉ khi
0 a 0;2;4;6;8
THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
4
Dấu hiệu chia hết cho 5: Số tự nhiên A chia hết cho 5 khi v| chỉ khi 0 a 0;5
Từ đó suy ra A chia hết cho 10 khi v| chỉ khi 0 a 0 .
Dấu hiệu chia hết cho 4 v| 25: Số tự nhiên A chia hết cho 4(hoặc 25) khi v| chỉ khi
1 0 a a chia hết cho 4 (hoặc 25).
Dấu hiệu chia hết cho 8 v| 125: Số tự nhiên A chia hết cho 8(hoặc 125) khi v| chỉ
khi 2 1 0 a a a chia hết cho 8 (hoặc 125).
Dấu hiệu chia hết cho 3 v| 9: Số tự nhiên A chia hết cho 3(hoặc 9) khi v| chỉ khi
tổng c{c chữ số của số A chia hết cho 3(hoặc 9).
Dấu hiệu chia hết cho 11: Số tự nhiên A chia hết cho 11 khi v| chỉ khi hiệu giữa
tổng c{c chữ số ở h|ng lẻ v| tổng c{c chữ số ở h|ng chẵn l| một số chia hết cho 11.
II. CÁC DẠNG TOÁN THƢỜNG GẶP
Dạng 1: Chứng minh tích các số nguyên liên tiếp chia hết cho một số cho
trƣớc
Cơ sở phƣơng pháp: Đ}y l| dạng to{n cơ bản thường gặp khi chúng ta mới bắt
đầu học chứng minh các bài toán chia hết. Sử dụng các tính chất cơ bản như: tích
hai số nguyên liên tiếp chia hết cho 2, tích của ba số nguyên liên tiếp chia hết cho 6.
Chúng ta vận dụng linh hoạt các tích chất cơ bản n|y để giải các bài toán chứng
minh chia hết về tích các số nguyên liên tiếp.
Thí dụ 1. Chứng minh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.