Quảng cáo
Phân tích bình luận 111 bài toán bất đẳng thức - Nguyễn Công Lợi

Phân tích bình luận 111 bài toán bất đẳng thức - Nguyễn Công Lợi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm có 98 trang được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Công Lợi, tuyển chọn và giới thiệu một số bài toán bất đẳng thức hay và khó, cùng với đó là quá trình phân tích để đi đến hình thành lời giải cho bài toán bất đẳng thức đó. Từ các bài toán đó ta sẽ thấy được quá trình phân tích đặc điểm của giả thiết bài toán cũng như bất đẳng thức cần chứng minh, từ đó có những nhận định, định hướng để tìm tòi lời giải và cách trình bày lời giải cho một bài toán bất đẳng thức.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

2

TUYỂN CHỌN 111 BÀI TOÁN

BẤT ĐẲNG THỨC ĐẶC SẮC

Trong chủ đề n|y, chúng tôi đã tuyển chọn v| giới thiệu một số b|i to{n bất đẳng

thức hay v| khó, cùng với đó l| qu{ trình ph}n tích để đi đến hình th|nh lời giải cho b|i

to{n bất đẳng thức đó. Từ c{c b|i to{n đó ta sẽ thấy được qu{ trình ph}n tích đặc điểm của

giả thiết b|i to{n cũng như bất đẳng thức cần chứng minh, từ đó có những nhận định,

định hướng để tìm tòi lời giải v| c{ch trình b|y lời giải cho một b|i to{n bất đẳng thức.

Bài 1. Cho a, b, c l| c{c số thực dương. Chứng minh rằng:

              2 2 2 bc ca ab 1 1 1 2a 2b 2c a b c b c a c a b

Phân tích và lời giải

Trước hết ta dự đo{n dấu đẳng thức xẩy ra tại   a b c . Có thể nói đ}y l| một bất

đẳng thức hay tuy nhiên nó không thực sự khó. Quan s{t bất đẳng thức ta có một c{ch tiếp

cận b|i to{n như sau

Cách 1. Từ chiều của bất đẳng thức, ý tưởng đầu tiên l| sử dụng bất đẳng thức AM – GM

để đ{nh gi{. Nhưng ta sử dụng bất đẳng thức AM – GM cho bao nhiều số? Để ý bên vế

tr{i bất đẳng thức có chứa 2 1 a

v| bên vế phải lại chứa 1 a nên ta sử dụng bất đẳng thức AM

– GM cho hai số, ta cũng cần triệt tiêu c{c đại lượng  bc b c . Chú ý đến bảo to|n dấu đẳng

thức ta có đ{nh gi{ sau

   

        2 2 bc b c bc b c 1 2 4bc 4bc a a b c a b c

Thực hiện tương tự ta có    

        2 2 ca c a 1 ab a b 1 ; 4ca b 4ab c b c a c a b

Cộng theo vế c{c bất đẳng thức trên ta được

     

              2 2 2 bc ca ab b c c a a b 1 1 1 4bc 4ca 4ab a b c a b c b c a c a b

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

3

Để ý l|              

b c c a a b 1 1 1 1 4bc 4ca 4ab 2 a b c , lúc n|y ta thu được

     

                 2 2 2 bc ca ab 1 1 1 1 1 1 1 a b c 2 a b c a b c b c a c a b

Hay               2 2 2 bc ca ab 1 1 1 2a 2b 2c a b c b c a c a b

Vậy bất đẳng thức được chứng minh. Đẳng thức xẩy ra khi v| chỉ khi   a b c .

Cách 2. Ý tưởng thứ hai l| {p dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz dạng ph}n thức ta

được

     

       

                

2

2 2 2 ab bc ca bc ca ab a b c b c a c a b abc a b c b c a c a b

Bất đẳng thức sẽ được chứng minh nếu ta chỉ ra được

       

             

2 ab bc ca 1 1 1 2a 2b 2c abc a b c b c a c a b

Biến đổi vế tr{i ta được

       

   

                  

2 2 ab bc ca ab bc ca 1 1 1 2a 2b 2c 2abc ab bc ca abc a b c b c a c a b

Điều n|y có nghĩa l| bất đẳng thức được chứng minh.

Cách 3. Ý tưởng tiếp theo l| sử dụng phép biến đổi tương đương để chứng minh b|i to{n.

Chú ý đến phép biến đổi    

      2 2 bc 1 ab bc ca a a b c a b c

, khi đó ta thu được bất đẳng thức cần

chứng sau

     

                    2 2 2 ab bc ca ab bc ca ab bc ca 3 1 1 1 2 a b c a b c b c a c a b

Biến đổi vế tr{i ta lại được             

3 ab bc ca 3 1 1 1 2 a b c 2abc . Đến lúc n|y ta đưa b|i to{n cần

chứng minh th|nh             2 2 2 1 1 1 3 2abc a b c b c a c a b

Đến đ}y ta biến đổi bất đẳng thức bằng c{ch nh}n cả hai vế với tích abc ta được

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo