
TOÁN 8 NĂM HỌC 2023 – 2024
TRANG 1
TRƯỜNG THCS VĨNH QUỲNH NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN 8 TỔ TOÁN – TIN – CÔNG NGHỆ NĂM HỌC 2023 – 2024 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phương trình nào sau đây nhận 3 x = là nghiệm?
A. 3 0 x + = . B. 2 9 0 x − = .
C. 2( 3) 2 3 x x − = − . D. 1 2( 6) x x −= − .
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình
2 4 0 2 x x − = − là:
A. 2 x = . B. 2 x = −. C. { 2;2} S = − . D. { 2} S = − .
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm? A. 2 2 3 x − = . B. 3 1 3 5 x x + = −. C. | 1| 4 x − = . D. 3 3 3( 1) x x − = − .
Câu 4: Phương trình 2 ( 1) 3 m x − = là phương trình bậc nhất khi:
A. 1 m = . B. 1 m ≠. C. 1 m ≠± . D. 1 m ≠−.
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2 2 ( 1) (2 5) x x − = + là:
A. { 6} − . B. 6 x = −. C. 4 6; 3 x x − = − = . D. 4 6; 3 −
.
Câu 6: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 2 1 ( 2) x m x −= − nhận 5 x = là nghiệm?
A. 3 m = . B. 0 m ≠ . C. 8 m = . D. 2 m = .
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 5 3 3 3 x x x x − = − − là:
A. 3 x ≠ . B. 0 x ≠ . C. 3 x ≠ và 0 x ≠ D. 3 x ≠ hoặc 0 x ≠ .
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 2 2 ( 1) (3 )( 4) 0 x x x + − + = là:
A. ∅. B. { 1;3} − . C. { 1;3; 2} − ± . D..
Câu 9: Cho phương trình 2 2 ( 2) ( 5) x x x x − = + . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phương trình đã cho vô nghiệm vì nó tương đương với phương trình 2 5 x x − = + . B. Phương trình đã cho có tập nghiệm { 5;0;2} − .
C. Phương trình đã cho có tập nghiệm {0;2}.
D. Phương trình đã cho có tập nghiệm {0}.
Câu 10: Số nghiệm của phương trình
2 3 1 x x x x − = − là:
A. Vô nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. 3 nghiệm. Câu 11: Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác 40 tấn than. Nhưng khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác được 45 tấn than. Do đó đội đã hoàn thành kế hoạch trước 2 ngày và còn vượt mức 10 tấn than. Hỏi theo kế hoạch đội phải khai thác bao nhiêu tấn than ? A. 400 (tấn) B. 600 (tấn). C. 800 (tấn). D. 900 (tấn). Câu 12: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60 / km h rồi từ B về A với vận tốc 50 / km h . Thời
gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút. Tính quãng đường từ A đến B. Nếu gọi quãng đường AB là ( , 0) x km x > .
TOÁN 8 NĂM HỌC 2023 – 2024
TRANG 2
Theo đề bài ta có phương trình là:
A. 4 50 60 5 x x − = . B. 4 50 60 5 x x = − .
C. 48 60 50 x x − = . D. 48 50 60 x x + = .
Câu 13: Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho 3 5 AM AB = . Tính tỉ số AM MB ?
A. 3 8 AM MB = B. 3 2 AM MB = C. 2 3 AM MB = D. 5 2 AM MB =
Câu 14: Cho tam giác ABC có , M N lần lượt nằm trên hai cạnh , AB AC sao cho MN song
song với BC . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AM AN MN MB NC BC = = B. AM AN MC NC = .
C. AM AN MN AB AC BC = = . D. NB NA NA NC = .
Câu 15: Cho tam giác ABC có , E F lần lượt nằm trên hai cạnh , AB AC sao cho EF song song
với BC . Biết 3. ; 3 AB AE AF cm = = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 3 AE AB = B. 6 AC cm = C. 5 FB cm = D. 9 AC cm =
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại , 3 , 4 A AB cm AC cm = = , phân giác của góc B cắt cạnh
AC tại D . Khi đó, độ dài AD là: A. 2cm . B. 1,5cm. C. 3cm . D.1,6cm .
Câu 17: Cho hình thang ( / / ) ABCD AB CD , hai cạnh bên cắt nhau tại P . Biết
3 , 6 , 5 , 4 AB cm BC cm CD cm DA cm = = = = . Khi đó, độ dài PA là:
A. 5cm . B. 4cm . C. 6cm . D.8cm.
Câu 18: Tính độ dài x trong hình vẽ sau:
A. 15 B. 16 C. 15,3 D.18 Câu 19: Tính độ dài x trong hình vẽ sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.