Quảng cáo
Đề khảo sát HSG Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Thái Bình

Đề khảo sát HSG Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát học sinh giỏi cấp thành phố môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát HSG Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Thái Bình : + Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = BC. Trên cạnh BC lấy điểm M khác B và C, tia phân giác của góc BAM cắt BC ở D. Đường thẳng qua D vuông góc với AM tại E cắt đường thẳng qua C vuông góc với BC tại N. a) Chứng minh rằng AB = AE. b) Tính DAN. c) Đặt AB = a. Chứng minh rằng chu vi tam giác DCN bằng 2a. + Cho tam giác ABC có diện tích bằng 1, M là điểm tùy ý trong trong tam giác. Chứng minh rằng MA.BC MB.AC MC.AB 4.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2023- 2024

MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1. (4,0 điểm)

1. Tính

16 4 6 7

14 3 4 8 3 .5 3 .5 100 3 49 1 3 .5 3 .5 3 2 36 25 A + + − + + + − =

2. Cho a, b, c là 3 số thực thỏa mãn b c 1 a c 2 a b 3 1 a b c a b c + + + + + − = = = + +

Tính 3 M (2a 8b 4c 13) = + − − . Bài 2. (4,0 điểm)

1. Tìm cặp số nguyên (a, b) thỏa mãn 2 3 2 (a b 2)a 1 a b . + + + = +

2. Tìm x, y, z biết 2 2 2023 x 2 2024 y 3 (6xy z ) 0 − + + + + = .

Bài 3. (4,0 điểm)

1. Tìm x 0 ≥ để biểu thức x 7 K x 2 + = + nhận giá trị nguyên.

2. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác. Chứng minh rằng biểu thức

a b c P b c c a a b = + + + + + không thể nhận giá trị nguyên.

Bài 4. (6,0 điểm)

1. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = BC. Trên cạnh BC lấy điểm M khác B và C, tia phân giác của góc BAM cắt BC ở D. Đường thẳng qua D vuông góc với AM tại E cắt đường thẳng qua C vuông góc với BC tại N. a) Chứng minh rằng AB = AE.

b) Tính  DAN . c) Đặt AB = a. Chứng minh rằng chu vi tam giác DCN bằng 2a. 2. Cho tam giác ABC có diện tích bằng 1, M là điểm tùy ý trong trong tam giác.

Chứng minh rằng MA.BC MB.AC MC.AB 4 + + ≥ . Bài 5. (2,0 điểm) Tìm bộ 3 số tự nhiên x, y, z thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

a) 2 2 2 3x 54 2y 4z + = +

b) 2 2 2 5x 74 3y 7z + = + c) Q x y z = + + đạt giá trị nhỏ nhất.

----- HẾT----- Họ và tên thí sinh:………………………………………Số báo danh:………………..

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2023- 2024

MÔN TOÁN 7 Bài Câu Néi dung §iÓm

1 (4,0)

1 (2,0)

16 4 6 7

14 3 4 8 100 3 49 1 3 2 36 25 A 3 .5 3 .5 3 .5 3 .5 + − + + − = + +

( ) ( )

6 4 10 3

4 3 10 5 3 .5 3 5 10 3.7 1 3 2.6 5 3 .5 3 5 A + + − = + + − +

1,0

10 3 10 3

10 5 10 5 3 5 10 21 1 3 5 1424676 45. 45. 3 3 5 3 12 5 3 5 31087 A + + − + + = + = + + − + = . 1,0

2 (2,0)

Điều kiện abc 0;a b c 0 ≠ + + ≠ (*) 0,25

Xét giả thiết b c 1 a c 2 a b 3 1 a b c a b c + + + + + − = = = + +

1 b c 1 a c 2 a b 3 2(a b c) 2 a b c a b c a b c + + + + + + + − + + ⇒ = = = + + + + + +

0,5

1 a b c 2 b c 1 2a a c 2 2b

+ + =   ⇒ + + =  + + = 

0,5

Ta tìm được 1 5 5 a ;b ;c 2 6 6 − = = = (thỏa mãn (*)) 0,5

Khi đó thay vào biểu thức ta có

3 1 5 5 M (2. 8. 4. 13) 8 2 6 6 = + + − = −. Vậy M = -8 0,25

2 (4,0)

1 (2,0)

Xét 2 3 2 (a b 2)a 1 a b + + + = + 2 (b 2)a b 1 ⇔ + = − (1) Nếu b= - 2 thay vào (1) ta có: 0=3 (vô lý) 0,25

Nếu b 2 ≠− ta có

2 2 b 1 (b 4) 3 3 a b 2 b 2 b 2 b 2 − − + ⇔ = = = − + + + + (2) 0,5

Do a, b là hai số nguyên nên b 2;b 2 − + là các số nguyên 3 (b 2). ⇒ +  Vậy { } { } b 2 1;1; 3;3 b 3; 1; 5;1 + ∈− − ⇒ ∈− −−

0,5

Với b= -3 thay vào (2) ta có a 8 = − (thỏa mãn) Với b= -1 thay vào (2) ta có a 0 = (thỏa mãn) Với b= -5 thay vào (2) ta có a 8 = − (thỏa mãn) Với b= 1 thay vào (2) ta có a 0 = (thỏa mãn)

0,5

Vậy (a;b)=(-8;-3); (0;-1) ;(-8;-5);(0;1)là cặp số nguyên cần tìm 0,25

2

2 (2,0)

Điều kiện: y 3 ≥−

Tacó

2 2

2 2 x 2 0; y 3 0;(6xy z ) 0 x,y,z

2023 x 2 2024 y 3 (6xy z ) 0

− ≥ + ≥ + ≥∀

⇒ − + + + + ≥

0,5

Dấu bằng xảy ra

2 2

x 2 0 x 2 y 3 0 y 3

6xy z 0 z 36

  − = =   ⇔ + = ⇔ = −     + = =  

0,5

x 2

y 3

z 6

=   ⇔ = −  = 

hoặc

x 2 y 3 z 6

=  = −  = − 

0,5

Đối chiếu điều kiện ta có: x=2; y=-3; z=6 hoặc x=2; y=-3; z=-6 0,5

3 (4,0)

1 (2,0)

Với x 0 ≥ ta có x 7 5 K 1 x 2 x 2 + = = + + + 0,5

Do 5 5 7 5 0; x 2 2 0 1 K 2 2 x 2 > + ≥ ⇒ < ≤ ⇒< ≤ + 0,5

Mặt khác K là số nguyên nên K = 2 hoặc K = 3 0,25 Nếu K =2

x 7 2 x 7 2( x 2) x 3 x 9 x 2 + ⇒ = ⇒ + = + ⇒ = ⇒ = + (tm x 0 ≥) 0,25

Nếu K = 3 x 7 1 1 3 x 7 3( x 2) x x 2 4 x 2

+ ⇒ = ⇒ + = + ⇒ = ⇒ = + (tm x 0 ≥) 0,25

Vậy giá trị cần tìm của x là: x = 9; 1 x 4 = 0,25

2 (2,0)

Do a, b, c là ba cạnh của tam giác nên a,b,c > 0

a a b b c c ; ; b c a b c c a a b c a b a b c ⇒ > > > + + + + + + + + + 0,25

⇒ a b c a b c P 1. b c c a a b a b c + + = + + > = + + + + + Vậy P >1 (1) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo